1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử địa lý mã đề 092

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử địa lý mã đề 092
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 186,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử Địa lý docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 092 Câu 1 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là A có nhiều loại khác nhau B cơ sở hạ t[.]

Trang 1

Đề thi thử Địa lý.docx

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 092.

Câu 1 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A có nhiều loại khác nhau B cơ sở hạ tầng hiện đại.

C đều có quy mô rất lớn D phân bố đồng đều cả nước

Câu 2 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở

vào)?

A Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt B Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

C Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C D Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

Câu 3 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

B Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

D Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

Câu 4 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn nhất

nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

Câu 5 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A Hà Nội và Hải Phòng B Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.

C TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu D Hà Nội và Đà Nẵng.

Câu 7 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có

A tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.

B định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

C nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.

D lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.

Câu 8 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

A tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu B tỉnh Quảng Ngãi.

Câu 9 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

B đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

C áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa

Trang 2

D vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

Câu 10 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt B đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.

C nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ D mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.

Câu 11 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A nguồn nước ngầm phong phú B có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông.

C mạng lưới sông ngòi dày đặc D được sự điều tiết của các hồ nước

Câu 12 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa B Hầu hết là địa hình núi cao.

C Đồi núi chiếm phần lớn diện tích D Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

Câu 13 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

B Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

C Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

D Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

Câu 14 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

B Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

C Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

D Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Câu 15 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 16 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực B các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

C thiếu nguồn lao động chất lượng cao D mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

Câu 17

Cho biểu đồ: 

Trang 3

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

B Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

C Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

D Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

Câu 18

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 19 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Động đất B Bão C Lũ quét D Hạn hán.

Câu 20 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

Câu 21 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

B địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

C dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

D gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

Câu 22 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

C phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

Trang 4

Câu 23 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

B nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

C lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

D nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

Câu 24 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

B cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

C phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

D sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

Câu 25 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi B Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

C Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn D Số đô thị giống nhau ở các vùng.

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

B Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

C Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

D Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Hòn La B Vũng Áng C Định An D Vân Đồn.

Câu 28 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

B Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

C Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

D Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

Câu 29

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng B Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.

C Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm D Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.

Câu 30 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Trang 5

Câu 31 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được

nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Câu 32 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Cảnh quan cận xích đạo gió mùa B Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

C Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa D Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

Câu 33 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Malaixia cao hơn Thái Lan B Philippin thấp hơn Malaixia

C Inđônêxia thấp hơn Philippin D Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 35 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

B Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

C Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

D Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

Câu 36 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

B mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

C dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

D cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

Câu 37 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A hình thành các vùng đồi núi thấp B hình thành các bán bình nguyên xen đồi.

C bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi D bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Trang 6

Câu 40 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A đẩy mạnh đánh bắt xa bờ B gia tăng các thiên tai.

C tăng cường xuất khẩu hải sản D khai thác quá mức nguồn lợi.

Ngày đăng: 05/04/2023, 16:25

w