1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiet 63 on tap tieng viet

26 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Tiếng Việt
Thể loại Ôn Tập
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập Tiếng ViệtCâu ghé p Tỡnh thỏi từ Thán từ Trợ từ BPTT từ vựng Nói giảm nói tránh Từ t ợng hình , Từ t ợng than h Từ ngữ địa ph ơng và Biệt ngữ xã hội BPTT từ vựng Nói quá...

Trang 2

TIẾT 63

«n tËp tiÕng viÖt

Trang 3

3

Trang 4

Ôn tập Tiếng Việt

Câu ghé p

Tỡnh thỏi từ

Thán từ

Trợ từ

BPTT từ vựng Nói giảm nói tránh

Từ

t ợng hình

, Từ

t ợng than h

Từ ngữ

địa

ph

ơng

và Biệt ngữ

xã hội

BPTT

từ vựng Nói quá

Trang 5

Nghĩa của một từ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp

hơn (ít khái quát hơn) nghĩa của từ ngữ khác.

I Từ vựng

Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ

Trang 6

VËt nu«i

Trang 7

* Bài tập (a)

SGK/157

Truyện cổ tích

Giải thích từ ngữ có nghĩa hẹp trong sơ đồ trên Cho

biết trong những câu giải thích ấy có từ ngữ nào chung.

Dựa vào kiến thức về văn học dân gian và cấp độ khái

quát của nghĩa từ ngữ, hãy điền từ ngữ thích hợp vào

những ô trống theo sơ đồ sau?

Truyện cổ tích Truyền thuyết Truyện ngụ ngôn Truyện c ời

Truyện dân gian

Trang 8

stt ®vkt

qu¸t cña nghÜa tõ ng÷

NghÜa cña mét tõ ng÷ cã thÓ réng h¬n(kh¸i qu¸t h¬n) hoÆc hÑp h¬n (Ýt kh¸i qu¸t h¬n)

Trang 9

“ Cô tôi ch a dứt câu, cổ họng tôi đã nghẹn ứ khóc không

ra tiếng Giá những cổ tục đã đày đọa mẹ tôi là một vật nh hòn đá hay cục thủy tinh, đầu mẩu gỗ, tôi quyết

vồ ngay lấy mà cắn, mà nhai, mà nghiến cho kỳ nát vụn mới thôi.

G ơng mặt mẹ tôi vẫn t ơi sáng với đôi mắt trong và n ớc

da mịn, làm nổi bật màu hồng của hai gò má” ( Nguyên Hồng)

Trang 10

stt đvkt

quát của nghĩa từ ngữ

Nghĩa của một từ ngữ có thể rộng hơn(khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít khái quát hơn)

Cấp độ khái quát của

nghĩa từ ngữ Tr ờng từ vựng

Trang 11

Trò chơi tiếp sức

Từ t ợng hình,

từ t ợng thanh

Nói giảm nói tránh

Thế nào là Từ t ợng hình, từ t ợng thanh ? Cho ví dụ.

Tìm trong ca dao Việt Nam ví dụ về biện pháp tu từ Nói quá Tìm câu văn, câu ca dao sử dụng biện pháp tu từ

Nói giảm nói tránh.

Thế nào là Từ ngữ địa ph ơng và Biệt ngữ xã hội ? Cho ví dụ.

Trang 12

stt đvkt

quát của nghĩa từ ngữ

Nghĩa của một từ ngữ có thể rộng hơn(khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít khái quát hơn)

chung về nghĩa

Là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật Là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con ng ời.

Là từ ngữ chỉ sử dụng ở một (hoặc 1 số) địa

ph ơng nhất định Chỉ đ ợc dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định.

Là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của sự vật hiện t ợng đ ợc miêu tả để nhấn mạnh, gây ấn t ợng…

Là một BPTT dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chyển, tránh gây cảm giác quá đau buồn, ghê

sợ, nặng nề; tránh thô tục…

BPTT từ vựng Nói quá

Trang 13

II Ngữ

pháp * Bài tập thực hành 1: Nối ô cột đơn vị kiến thức với ô

cột khái niệm để có một kết luận đúng ĐVKT

đáp.

b Là những từ đ ợc thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu

cảm thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của ng ời nói.

c Là những câu do hai hoặc nhiều cụm C-V không bao chứa nhau tạo thành Mỗi cụm C-V này đ ợc gọi là một vế câu.

d Là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc đ ợc nói

đến ở từ ngữ đó

e Là loại câu không có kết cấu theo mô

hình C-V.

Trang 14

Trợ từ từ ngữ trong câu để nhấn mạnh Là những từ chuyên đi kèm một

hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc đ ợc nói đến ở từ ngữ

Câu ghép cụm C-V không bao chứa nhau tạo Là những câu do hai hoặc nhiều

thành Mỗi cụm C-V này đ ợc gọi là một vế câu.

Trang 15

+ T×nh th¸i tõ biÓu thÞ s¾c th¸i

t×nh c¶m : ¹, nhÐ, c¬,….

Trang 16

* Bài tập thực hành 2: Đọc các cặp câu sau Em có nhận xét gì về từ “chính” và từ “nào” trong các cặp câu đó?

- Một câu có dùng trợ từ và thán từ.

Trợ từ

Tình thái từ

Trang 17

Có hai cách nối các vế của câu ghép :

- Dùng những từ có tác dụng nối Cụ thể :

Quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu th ờng gặp:

Quan hệ nguyên nhân, quan hệ điều kiện ( giả thiết), quan hệ

t ơng phản, quan hệ tăng tiến, quan hệ lựa chọn, quan hệ bổ sung, quan hệ tiếp nối, quan hệ đồng thời, quan hệ giải thích.

Trang 18

* Bài tập (b) SGK/158 Đọc đoạn

trích sau:

Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích

thực dân gần 100 năm nay để gây dựng

lên n ớc Việt Nam độc lập Dân ta lại đánh

đổ chế độ quân chủ mấy m ơi thế kỉ

Vế 1 Vế 2

Vế 3

Nếu tách câu ghép đã xác định thành các câu đơn thì có đ ợc không? Nếu đ ợc thì

việc tách đó có làm thay đổi ý cần diễn đạt hay không?

Trang 19

* Bài tập c ( Sgk - 158) :Xác định câu ghép và

cách nối các vế câu trong đoạn trích sau:

Chỳng ta khụng thể núi tiếng ta đẹp như thế nào cũng như ta khụng thể nào phõn tớch cỏi đẹp của ỏnh sỏng, của thiờn nhiờn.

Nhưng đối với chỳng ta là người Việt Nam, chỳng ta cảm thấy và thưởng thức một cỏch tự nhiờn cỏi đẹp của tiếng nước ta, tiếng núi của quần

chỳng nhõn dõn trong ca dao và dõn ca, lời văn của cỏc nhà văn lớn Cú lẽ tiếng Việt của chỳng ta đẹp bởi vỡ tõm hồn của người Việt Nam ta rất đẹp bởi vỡ đời sống, cuộc đấu tranh của nhõn dõn ta từ trước tới nay là cao

quý, là vĩ đại, nghĩa là rất đẹp.

(Phạm Văn Đồng, Giữ gỡn sự trong sỏng của tiếng Việt)

Trang 20

Ôn tập Tiếng Việt

Câu ghé p

Tỡnh thỏi từ

Thán từ

Trợ từ

Từ

t ợng hình

, Từ

t ợng thanh

Từ ngữ

địa

ph

ơng

và Biệt ngữ

xã hội

BPTT

từ vựng Nói quá

BPTT từ vựng Nói giảm nói tránh

Trang 21

stt đvkt

1 Cấp độ khái

quát của nghĩa từ ngữ

Nghĩa của một từ ngữ có thể rộng hơn(khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít khái quát hơn)

chung về nghĩa

Là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật Là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con ng ời.

Là từ ngữ chỉ sử dụng ở một (hoặc 1 số) địa

ph ơng nhất định Chỉ đ ợc dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định.

Là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của sự vật hiện t ợng đ ợc miêu tả để nhấn mạnh, gây ấn t ợng…

Là một BPTT dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chyển, tránh gây cảm giác quá đau buồn, ghê

sợ, nặng nề; tránh thô tục…

BPTT từ vựng Nói quá

Trang 22

Trợ từ từ ngữ trong câu để nhấn mạnh Là những từ chuyên đi kèm một

hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc đ ợc nói đến ở từ ngữ

Câu ghép cụm C-V không bao chứa nhau tạo Là những câu do hai hoặc nhiều

thành Mỗi cụm C-V này đ ợc gọi là một vế câu.

Trang 23

Từ t ợng hình,

Từ t ợng thanh

Từ ngữ

địa ph

ơng và Biệt ngữ xã

hội

Nói quá Nói giảm

Nói tránh

Trang 24

III Luyện tập

Câu hỏi: Viết một đoạn văn ngắn

thuyết minh về chủ đề môi tr ờng trong đó

có sử dụng một vài đơn vị kiến thức vừa

học.

Ngày đăng: 05/04/2023, 10:08