1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiet 23 tro tu than tu

38 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 23: Trợ Từ, Thán Từ
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Học
Thể loại Tiết Dạy
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 886 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 KiÓm tra bµi cò C©u hái ThÕ nµo lµ tõ ng÷ ®Þa ph­¬ng vµ biÖt ng÷ x héi ? §¸p ¸n Tõ ng÷ ®Þa ph­¬ng lµ tõ ng÷ chØ ®­îc dïng ë mét (hoÆc mét sè) ®Þa ph­¬ng nhÊt ®Þnh BiÖt ng÷ x héi lµ nh÷ng tõ ng[.]

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Thế nào là từ ngữ địa ph

ơng và biệt ngữ xã hội ?

Đáp án:

- Từ ngữ địa ph ơng là từ ngữ chỉ đ ợc dùng ở một (hoặc một số) địa ph

ơng nhất định.

- Biệt ngữ xã hội là những từ ngữ chỉ

đ ợc dùng trong một tầng lớp xã hội

nhất định.

Trang 3

TiÕt 23

Trang 5

? Nghĩa của các câu d ới đây có gì khác nhau ? Vì sao có sự khác nhau đó ?

- Nó ăn hai bát cơm.

- Nó ăn những hai bát cơm.

- Nó ăn có hai bát cơm.

Trang 6

? Nghĩa của các câu d ới đây có gì

khác nhau ? Vì sao có sự khác nhau

* Câu 2: Thêm từ những , ngoài thông báo

khách quan còn thêm thông tin bộc lộ, nhấn mạnh, đánh giá việc nó ăn hai bát cơm là

Trang 7

việc đ ợc nói đến trong câu …)

Trang 8

- Nó ăn những hai bát cơm.

- Nó ăn có hai bát cơm.

? Các từ những và có trong các câu đã cho đi kèm từ ngữ nào trong câu và

biểu thị thái độ gì của ng ời nói đối

với sự việc ?

* Các từ những và có đi kèm với những

từ ngữ sau nó để bày tỏ thái độ

đánh giá đối với sự việc đ ợc nói đến

- Những hàm ý hơi nhiều( so với bình

th ờng)

- Có hàm ý hơi ít (so với bình th ờng)

Trang 11

L u ý

Cã nh÷ng tõ cã h×nh thøc ©m thanh gièng víi c¸c trî tõ nh ng kh«ng ph¶i lµ trî tõ

Trang 13

1 Các từ này , a , vâng trong đoạn trích sau

đây biểu thị điều gì ?

a, Này ! ông giáo ạ ! Cái giống nó cũng khôn ! Nó

cứ nằm in nh nó trách tôi; nó kêu ử, nhìn tôi nh muốn bảo tôi rằng: A ! Lão già tệ lắm ! Tôi ăn ở với lão nh thế mà lão xử với tôi nh thế này à ?

B, - Này , bảo bác ấy có trốn đi đâu thì trốn

Chứ cứ nằm đấy, chốc nữa họ vào thúc s u,

không có, họ lại đánh trói thì khổ Ng ời ốm rề

rề nh thế, nếu lại phải một trận đòn, nuôi mấy tháng cho hoàn hồn.

- Vâng , cháu cũng đã nghĩ nh cụ Nh ng để

cháo nguội, cháu cho nhà cháu ăn lấy vài húp cái

đã.

Trang 14

1 Các từ này, a , vâng trong đoạn

trích sau đây biểu thị điều gì ?

a, Này ! ông giáo ạ ! Cái giống nó cũng khôn ! Nó cứ nằm in nh nó trách tôi; nó kêu ử, nhìn tôi nh muốn bảo tôi rằng:

A ! Lão già tệ lắm ! Tôi ăn ở với lão nh thế mà lão xử với tôi nh thế này à ?

 a, - Này là tiếng thốt ra để gây sự chú

ý của ng ời đối thoại ( còn gọi là hô ngữ )

- A là tiếng thốt ra để biểu thị sự tức giận khi nhận ra một điều gì đó không tốt.

* Ngoài ra a còn dùng để biểu thị sự

vui mừng, sung s ớng nh : “A ! Mẹ đã về !”

Trang 15

a, - Này là tiếng thốt ra để gây sự chú ý

của ng ời đối thoại

- A là tiếng thốt ra để biểu thị sự tức

giận khi nhận ra một điều gì đó không tốt.

Trang 16

1 Các từ này, vâng trong đoạn trích sau đây biểu thị điều gì ?

b, - Này , bảo bác ấy có trốn đi đâu thì

trốn Chứ cứ nằm đấy, chốc nữa họ vào thúc s u, không có, họ lại đánh trói thì

khổ Ng ời ốm rề rề nh thế, nếu lại phải một trận đòn, nuôi mấy tháng cho hoàn hồn.

Trang 17

1 a, - Này là tiếng thốt ra để gây sự chú ý

của ng ời đối thoại (còn gọi là hô ngữ )

- A là tiếng thốt ra để biểu thị sự tức

giận khi nhận ra một điều gì đó không tốt.

1.b, Từ vâng là tiếng đáp lại lời ng ời khác

biểu thị thái độ lễ phép

Trang 19

1 a, - Này là tiếng thốt ra để gây sự chú ý

của ng ời đối thoại (còn gọi là hô ngữ )

- A là tiếng thốt ra để biểu thị sự tức giận

khi nhận ra một điều gì đó không tốt.

1.b, Từ vâng là tiếng đáp lại lời ng ời khác

biểu thị thái độ lễ phép

Trang 20

Qua ph©n tÝch ng÷ liÖu cho biÕt:

- Th¸n tõ lµ g×? §Æc tÝnh ng÷ ph¸p cña th¸n tõ ?

- Th¸n tõ gåm mÊy lo¹i ?

Trang 21

cảm, cảm xúc của ng ời nói hoặc dùng

để gọi đáp Thán từ th ờng đứng ở đầu câu, có khi nó đ ợc tách ra thành một

câu đặc biệt

- Thán từ gồm hai loại chính: Thán từ bộc

lộ tình cảm, cảm xúc; thán từ gọi đáp.

Trang 23

1, Trong các câu sau đây, từ

nào( trong các từ in đậm) là trợ từ, từ nào không phải là trợ từ ?

a) Chính thầy hiệu tr ởng đã tặng tôi quyển

sách này

b) Chị Dậu là nhân vật chính của tác phẩm tắt

đèn.

c) Ngay tôi cũng không biết đến việc này

d) Anh phải nói ngay điều này cho cô giáo biết e) Cha tôi công nhân.

g) Cô ấy đẹp ơi đẹp.

h) Tôi nhớ mãi những kỉ niệm thời niên thiếu

i) Tôi nhắc anh những ba bốn lần mà anh vẫn

quên .

Trang 25

2) Giải thích nghĩa của các trợ từ in

đậm trong các câu sau?

a) Nh ng đời nào tình th ơng yêu

Trợ từ lấy có ý nghĩa nhấn mạnh

Trang 26

2) Giải thích nghĩa của các trợ từ

in đậm trong các câu sau?

b) Hai đứa mê nhau lắm Bố mẹ đứa con gái biết vậy, nên cũng bằng lòng gả Nh ng họ thách nặng quá: nguyên

tiền mặt phải một trăm đồng bạc, lại còn cau, còn r ợu…cả c ới nữa thì mất

Trang 27

2) Giải thích nghĩa của các trợ từ

in đậm trong các câu sau?

c) Tính ra cậu vàng cậu ấy ăn khoẻ

hơn cả tôi, ông giáo ạ !

Cả: Có ý nghĩa nhấn mạnh về mức

độ cao, phạm vi không hạn chế

Rồi cứ mỗi năm rằm tháng tám Tựa nhau trông xuống thế

gian c ời

Cứ : Biểu thị ý khẳng định về

hoạt động, trạng thái nhất định nh thể bất chấp mọi điều kiện Nhấn mạnh một việc lặp đi lặp lại

Trang 29

3) Chỉ ra các thán từ trong các câu d ới

đây

a) Đột nhiên lão bảo tôi:

- Này ! Thằng cháu nhà tôi, đến một năm

nay, chẳng có giấy má gì đấy, ông giáo ạ !

à ! Thì ra lão đang nghĩ đến thằng con

lão.

 Thán từ : này, à

b) Con chó là của cháu nó mua đấy chứ ! …Nó

mua về nuôi, định để đến lúc c ới vợ thì giết thịt…

ấy ! Sự đời lại cứ th ờng nh vậy đấy Ng ời

ta định rồi chẳng bao giờ ng ời ta làm đ ợc.

Thán từ: ấy

Trang 30

3) Chỉ ra các thán từ trong các câu d ới

đây

d) Chao ôi ! đối với những ng ời ở

quanh ta nếu ta không cố tìm mà

hiểu họ, thì ta chỉ thấy họ gàn dở, ngu ngốc, bần tiện, xấu xa, bỉ ổi… toàn những cớ để cho ta tàn nhẫn …

Thán từ : Chao ôi

c) Hỡi ơi lão Hạc ! Thì ra đến lúc cùng lão cũng có thể làm liều nh ai hết …

thán từ : Hỡi ơi

Trang 32

4) Các thán từ in đậm trong các câu

sau bộc lộ cảm xúc gì ?

a) Chuột Cống chùi bộ râu và gọi đám bộ

hạ : Kìa chúng mày đâu, xem thằng nồi

đồng hôm nay có gì chén đ ợc không?

Lũ chuột bò lên chạn, leo lên bác Nồi

đồng Năm sáu thằng xúm lạihúc mõm

vào, cố mãi mới lật đ ợc cái vung nồi ra “Ha

ha ! Cơm nguội ! Lại có một bát cá kho ! Cá rô kho khế : vừa dừ vừa thơm Chít chít, anh em ơi, lại đánh chén đi thôi !”

Thán từ ha ha bộc lộ cảm xúc khoái chí

Trang 33

4) Các thán từ in đậm trong các câu sau bộc

lộ cảm xúc

?

Bác nồi đồng run nh cầy sấy :“ Bùng

boong ái ái ! Lạy các cậu, các ông , ăn thì

ăn, nh ng đừng đánh đổ tôi xuống đất Cái chạn cao thế này, tôi ngã xuống không vỡ

cũng bẹp chết mất !”

 Thán từ ái ái : bộc lộ cảm xúc, thái độ khó

chịu, đau đớn đột ngột do tác động của

sự vật hiện t ợng từ bên ngoài đến  đau

đớn, van xin

c) Than ôi ! Thời oanh liệt nay còn đâu ?

 Than ôi : Bộc lộ cảm xúc buồn bã , nuối

tiếc.

Trang 35

5) - §Æt n¨m c©u víi n¨m trî tõ kh¸c

nhau

(Nhãm 1)

- §Æt n¨m c©u víi n¨m th¸n tõ kh¸c nhau

Ngoµi ra c©u tôc ng÷ cßn phª ph¸n nh÷ng

ng êi chØ biÕt nghe lêi mét c¸ch m¸y mãc

Trang 36

Cñng cè

- ThÕ nµo lµ trî tõ, th¸n tõ ?

- §Æt hai c©u cã dïng trî tõ vµ th¸n

tõ ?

Trang 37

Ngày đăng: 05/04/2023, 10:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w