: Từ " những " ngoài việc diễn đạt một việc khách quan nó còn có ý nhấn mạnh đánh giá việc nó ăn hai bát cơm là nhiều.. : Từ " có " có nghĩa nhấn mạnh, đánh giá việc nó ăn hai bát cơm là
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
1- Thế nào là từ ngữ địa phương? Cho ví dụ?
2- Thế nào là biệt ngữ xã hội? Cho ví dụ?
* Khởi động:
1- Hôm nay con được những 2 điểm 9.
2- A , mẹ đã về !
? Em hãy tìm trong 2 câu trên, từ nào được dùng để nhấn mạnh ý và
từ nào được dùng để bộc lộ tình cảm cảm xúc ?
=> Từ những được dùng để nhấn mạnh ý : Được nhiều điểm 9, còn
từ a được dùng để bộc cảm xúc vui mừng khi mẹ về.
Trang 2TRỢ TỪ, THÁN TỪ TIẾT 26- TIẾNG VIỆT
Trang 4I- Trợ từ.
1- Tìm hiểu ví dụ (SGK).
- Nó ăn hai bát cơm. : Thông báo sự việc khách quan, sắc thái bình thường.
- Nó ăn những hai bát cơm. : Từ " những " ngoài việc diễn đạt một việc khách quan nó còn có ý nhấn mạnh đánh giá việc nó ăn hai bát cơm là nhiều.
- Nó ăn có hai bát cơm : Từ " có " có nghĩa nhấn mạnh, đánh giá việc nó ăn hai bát cơm là ít, không đạt mức độ bình thường.
=> Các từ " những" " có " đi kèm với các từ sau nó dùng để nhấn mạnh hoặc để thể hiện thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói tới trong câu
2- Kết luận: Ghi nhớ SGK- tr 69.
Trang 5
II- Thán từ.
1- Tìm hiểu VD: SGK-69.
+ Các từ: này, a, vâng biểu thị:
- Này: tiếng thốt ra để gây sự chú ý cho người đối thoại.
- A: là tiếng thốt ra biểu thị sự tức giận khi nhận ra một điều gì đó không tốt.
- Vâng: dùng để đáp lại lời người khác một cách lễ phép, tỏ ý nghe theo.
+ Cách dùng:
a- có thể làm thành một câu độc lập
d- có thể cùng những từ khác làm thành một câu và thường đứng đầu câu
2- Kết luận: Ghi nhớ 2- SGK- Tr 57
Trang 6III- LUYỆN TẬP
Bài 1: Những trợ từ: a, c, g, i.
Trang 7III- LUYỆN TẬP
Bài tập 2:
a- Trợ từ “ lấy”: nhấn mạnh mức tối thiểu của sự vật không yêu cầu nhiều hơn b- nguyên: nhấn mạnh 100 đồng là quá cao.
đến: nhấn mạnh điều phải đem đến thách cưới là quá vô lí.
c- cả: nhấn mạnh mức độ ăn của con chó hơn cả người.
d- cứ: nhấn mạnh điều luôn luôn xảy ra một cách đều đặn.
Trang 8III- LUYỆN TẬP
Bài tập 3: Những thán từ a- Này!
À!
b- Ấy!
c- Vâng!
d- Chao ôi!
Trang 9III- LUYỆN TẬP Bài tập 4:
Trang 10* Củng cố:
? Trợ từ là gì? Thán từ là gì? Lấy VD minh hoạ?
Trang 11Hoạt động 4: Vận dụng.
Bài 7 : Chọn từ “những”, “mỗi” để điền vào chỗ trống trong các câu sau:
a Tôi còn 5 tiếng để làm bài tập Gì mà chẳng kịp
b Tôi còn 5 tiếng để làm bài tập Làm sao mà kịp được
-> a những (đánh giá nhiều về số lượng)
b mỗi (đánh giá ít về số lượng)
Bài 8: Viết một đoạn văn có sử dụng trợ từ, thán từ (gạch chân dưới trợ từ và thán từ đó)
* Tìm tòi mở rộng.
- Học và làm các bài tập còn lại
- Tìm hiểu bài: Tình thái từ.
Trang 12* Tìm tòi mở rộng.
- Tìm những từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội mà em biết.
- Học và nắm chắc phần lí thuyết
- Làm các bài tập 4, 5
- Tìm hiểu bài: Trợ từ, thán từ.