1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề luyện thi thpt môn toán (547)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt môn toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 123,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Khối trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng Rthì thể tích của nó bằn[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Khối trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng Rthì thể tích của nó bằng

Câu 2 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung là trục đối xứng?

Câu 3 Trong các hình nón (ℵ) nội tiếp mặt cầu (S ) bán kính R = 3

2, ((ℵ) có đỉnh thuộc (S ) và đáy

là đường tròn nằm hoàn toàn trên (S )), hãy tìm diện tích xung quanh của (ℵ) khi thể tích của (ℵ)lớn nhất

3

√ 3π

√ 3π

Câu 4 Số nghiệm của phương trình 9x+ 5.3x

− 6= 0 là

Câu 5 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y= 1

x là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên R B Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) ∪ (0;+∞)

C Hàm số nghịch biến trên (0;+∞) D Hàm số đồng biến trên R.

Câu 6 Cho lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có đáy bằng a, AA′ = 4√3a Thể tích khối lăng trụ đã cho là:

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(2; −3; −1), N(2; −1; 1) Tìm tọa độ điểm E thuộc

trục tung sao cho tam giác MNEcân tại E

A (0; 6; 0) B (−2; 0; 0) C (0; −2; 0) D (0; 2; 0).

Câu 8 Cho hình chóp đều S ABCcó cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b Thể tích của khối chóp là:

A VS.ABC =

√ 3ab2

√ 3b2− a2

C VS.ABC = a

2

q

b2− √3a2

√ 3a2b

12 .

Câu 9 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 2x + cos xtrên đoạn [0; 1] bằng?

Câu 10 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A y= −x4+ 1 B y= −x4+ 2x2+ 1 C y = x4+ 1 D y= x4+ 2x2+ 1

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2; 0; −1)và vuông góc với d

A (P) : x − y + 2z = 0 B (P) : x + y + 2z = 0 C (P) : x − y − 2z = 0 D (P) : x − 2y − 2 = 0.

Câu 12 Gọi S (t) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1

(x+ 1)(x + 2)2; y= 0; x = 0; x = t(t > 0) Tìm lim

t→ +∞S(t).

A ln 2+ 1

1

1

1

2.

Trang 2

Câu 13 Cho hình lập phương ABCD.A

B′C′D′ có cạnh bằng a Tính thể tích khối chóp D.ABC′

D′

A. a

3

a3

a3

a3

4.

Câu 14 Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4π và có thiết diện qua trục của nó là một hình

vuông Tính thể tích của khối trụ

Câu 15 BiếtR f(u)du= F(u) + C Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.R f(2x − 1)dx = 2F(2x − 1) + C B. R f(2x − 1)dx= F(2x − 1) + C

C.R f(2x − 1)dx = 1

2F(2x − 1)+ C D.R f(2x − 1)dx= 2F(x) − 1 + C

Câu 16 Biết

5

R

1

dx 2x − 1 = ln T Giá trị của T là:

Câu 17 Cho số phức z thỏa mãn z = (1+ i)(2 + i)

1 − i + (1 − i)(2 − i)

1+ i Trong tất cả các kết luận sau, kết luận nào đúng?

A z= 1

Câu 18 Cho số phức z thỏa 25

1+ i +

1 (2 − i)2 Khi đó phần ảo của z bằng bao nhiêu?

Câu 19 Cho số phức z1= 3 − 2i Khi đó số phức w = 2z − 3z là

Câu 20 Cho số phức z thỏa mãn z= 4(−3+ i)

1 − 2i + (3 − i)2

−i Mô-đun của số phức w= z − iz + 1 là

A |w|= 6√3 B |w|= 4√5 C |w|= √85 D |w|= √48

Câu 21 Cho số phức z thỏa (1 − 2i)z+ (1 + 3i)2= 5i Khi đó điểm nào sau đây biểu diễn số phức z ?

Câu 22 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai

A Mô-đun của số phức z là số thực dương B Mô-đun của số phức z là số thực không âm.

C Mô-đun của số phức z là số phức D Mô-đun của số phức z là số thực.

Câu 23 Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 − 3i Tính mô-đun của số phức z1+ z2

A |z1+ z2|= 1 B |z1+ z2|= 5 C |z1+ z2|= √5 D |z1+ z2|= √13

Câu 24 Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R), trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề đúng?

A z · z = a2− b2 B z − z = 2a C |z2|= |z|2 D z+ z = 2bi

Câu 25 Số phức z= 1+ i

1 − i

!2016

+ 1 − i

1+ i

!2018

bằng

Câu 26 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= x3+ (m − 2)x2− 3mx+ m có điểm cực đại có hoành độ nhỏ hơn 1

Câu 27 Tập xác định của hàm số y= logπ(3x− 3) là:

Câu 28 Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M = log A − log A0, với A là biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ có kết quả gần đúng bằng:

Trang 3

Câu 29 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và BC

Biết góc giữa MN và mặt phẳng (ABCD) bằng 60o Tính sin của góc giữa MN và mặt phẳng (S BD)

A. 2

√ 10

√ 3

√ 5

5 .

Câu 30 Một sinh viên A trong thời gian 4 năm học đại học đã vay ngân hàng mỗi năm 10 triệu đồng

với lãi suất 3

A 46.538667 đồng B 48.621.980 đồng C 45.188.656 đồng D 43.091.358 đồng Câu 31 Tập nghiệm của bất phương trình log4(3x

− 1).log 1

4

3x− 1

3

4 là:

Câu 32 Cho

4

R

−1

f(x)dx= 10 vàR4

1

f(x)dx= 8 TínhR1

−1

f(x)dx

Câu 33 Đồ thị như hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A y= −2x+ 3

2x+ 1

2x − 1

x −1 .

Câu 34 (Chuyên Lê Quý Đôn- Quảng Trị) Cho số phức ω và hai số thực a, b Biết z1 = ω + 2i và

z2 = 2ω − 3 là hai nghiệm phức của phương trình z2+ az + b = 0 Tính T = |z1|+ |z2|

A T = 2

85

√ 97

Câu 35 Biết rằng |z1+ z2|= 3 và |z1|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của |z2|?

3

2.

Câu 36 Cho số phức z thỏa mãn z không phải là số thực và ω= z

2+ z2 là số thực Giá trị lớn nhất của biểu thức M = |z + 1 − i| là

Câu 37 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

√ 3

√ 2

2 .

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn

z+ 1 z

= 3 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của |z| là

Câu 39 Cho số phứcz = a − 2 + (b + 1)i với a, b ∈ Z và|z| = 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

S = a + 2b

Câu 40 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1 + z2 + z3 = 0 và |z1| = |z2| = |z3| = 2

√ 2

3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 8

3. B |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 1

C |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2√2 D |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 2

√ 2

3 .

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

Trang 4

Câu 42 Cho số phức z thỏa mãn1 − √5i|z|= 2

√ 42

z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 1

2 < |z| < 2 B. 5

2 < |z| < 4 C. 3

2 < |z| < 3 D 3 < |z| < 5.

Câu 43 Bác An đem gửi tổng số tiền 320 triệu đồng ở một ngân hàng A theo hình thức lãi kép, ở hai

loại kỳ hạn khác nhau Bác An gửi 140 triệu đồng theo kỳ hạn ba tháng với lãi suất 2, 1

Câu 44 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 3; 5), B(2; 4; 6) Gọi M là điểm nằm trên

đoạn AB sao cho MA= 2MB Tìm tọa độ điểm M

A M(7

3;

10

3 ;

31

2

3;

7

3;

21

5

3;

11

3 ;

17

4

3;

10

3 ;

16

3 ).

Câu 45 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho→−u = (2; 1; 3), −→v = (−1; 4; 3) Tìm tọa độ của véc tơ 2→−u + 3−→v

A 2→−u + 3−→v = (2; 14; 14) B 2→−u + 3−→v = (3; 14; 16)

C 2→−u + 3−→v = (1; 14; 15) D 2→−u + 3−→v = (1; 13; 16)

Câu 46 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3− 3x+ m có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn [ -1; 3] lần lượt là a, b sao cho a.b= −36

Câu 47 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; cạnh S A vuông góc với mặt phẳng

(ABC), S A= 2a Gọi α là số đo góc giữa đường thẳng S B và mp(S AC) Tính giá trị sin α

A. 1

√ 15

√ 5

√ 15

10 .

Câu 48 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y = x2, trục Ox và hai đường thẳng x= −1; x = 2 quay quanh trục Ox

A. 32π

33π

31π

5 .

Câu 49 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A

B′C′ có đáy ABC là tam giác tù, AB = AC Góc tạo bởi hai đường thẳng AA′ và BC′ bằng 300; khoảng cách giữa AA′ và BC′ bằng a; góc giữa hai mặt phẳng (ABB′A′) và (ACC′A′) bằng 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′

B′C′

A 9a3√

3

Câu 50 Tìm tập xác định D của hàm số y=

r log23x+ 1

x −1

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 05/04/2023, 08:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w