1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề luyện thi thpt môn toán (783)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt môn toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 126,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Một chất điểm chuyển động có vận tốc phụ thuộc thời gian theo hàm số v(t[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Một chất điểm chuyển động có vận tốc phụ thuộc thời gian theo hàm số v(t)= 2t + 10(m/s) Tính quãng đường S mà chất điểm đó đi được sau 2 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động?

Câu 2 Cho hình lập phương ABCD.A

B′C′D′ Tính góc giữa hai đường thẳng AC và BC′

Câu 3 Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

C (√3+ 1)π > (√3+ 1)e D 3−e > 2−e

Câu 4 Khối trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng Rthì thể tích của nó bằng

Câu 5 Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi các đường y = √x, y = x, x = 2 quay quanh trục hoành Tìm thể tích V của khối tròn xoay tạo thành?

A V = π

Câu 6 Trong các hình nón (ℵ) nội tiếp mặt cầu (S ) bán kính R = 3

2, ((ℵ) có đỉnh thuộc (S ) và đáy

là đường tròn nằm hoàn toàn trên (S )), hãy tìm diện tích xung quanh của (ℵ) khi thể tích của (ℵ)lớn nhất

√ 3π

3.

Câu 7 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y= 1

x là đúng?

A Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) ∪ (0;+∞) B Hàm số nghịch biến trên (0;+∞)

C Hàm số đồng biến trên R D Hàm số nghịch biến trên R.

Câu 8 Cho hình hộp ABCD.A

B′C′D′ có đáy ABCD là hình bình hành Hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng (ABCD)trùng với giao điểm của AC vàBD Biết SABCD = 60a2, AB = 10a, góc giữa mặt bên (ABB′

A′) và mặt đáy bằng 450 Tính thể tích khối tứ diện ACB′

D′theo a

Câu 9 Cho hàm số y= x3+ 3x2− 9x − 2017 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞) B Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; 1).

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −3) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−3; 1).

Câu 10 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx − sin xđồng biến trên R

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 0) và B(1; 0; 4) Tìm tọa độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB

A I(0; −1; 2) B I(0; 1; −2) C I(0; 1; 2) D I(1; 1; 2).

Câu 12 Giá trị lớn nhất của hàm số y= (√π)sin 2x

trên R bằng?

Câu 13 Cho hàm số y = x−√2017 Mệnh đề nào dưới đây là đúng về đường tiệm cận của đồ thị hàm số?

A Không có tiệm cận.

Trang 2

B Có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng .

C Không có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng.

D Có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2; 0; −1)và vuông góc với d

A (P) : x − y − 2z = 0 B (P) : x − y + 2z = 0 C (P) : x + y + 2z = 0 D (P) : x − 2y − 2 = 0.

Câu 15 Cho a, b là hai số thực dương, khác 1 Đặt logab = m, tính theo m giá trị của P = loga2b − log√

ba3

A. m

2− 12

4m2− 3

m2− 12

m2− 3 2m .

Câu 16 BiếtR f(u)du= F(u) + C Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2F(2x − 1)+ C

C.R f(2x − 1)dx = 2F(2x − 1) + C D.R f(2x − 1)dx= F(2x − 1) + C

Câu 17 Cho số phức z thỏa (1 − 2i)z+ (1 + 3i)2= 5i Khi đó điểm nào sau đây biểu diễn số phức z ?

Câu 18 Cho số phức z thỏa mãn (2+ i)z + 2(1+ 2i)

1+ i = 7 + 8i Mô-đun của số phức w = z + i + 1 là

Câu 19 Cho P= 1 + i + i2+ i3+ · · · + i2017 Đâu là phương án chính xác?

Câu 20 Cho hai số phức z1= 1 + 2i và z2= 2 − 3i Khi đó số phức w = 3z1− z2+ z1z2có phần ảo bằng bao nhiêu?

Câu 21 Phần thực của số phức z= 1 + (1 + i) + (1 + i)2+ · · · + (1 + i)2016 là

A −21008 B −21008+ 1 C 21008 D −22016

Câu 22 Phần thực của số phức z= 4 − 2i

2 − i + (1 − i)(2+ i)

A −29

11

11

29

13.

Câu 23 Cho số phức z= 2 + 5i Tìm số phức w = iz + z

Câu 24 Cho số phức z1= 2 + 3i, z2 = 5 − i Giá trị của biểu thức

z1+ z2

z1

Câu 25 Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau?

A (1+ i)2018= −21009i B (1+ i)2018 = −21009 C (1+ i)2018 = 21009i D (1+ i)2018 = 21009

Câu 26 Một thùng đựng nước có dạng hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy bằng R Khi đặt thùng

nước nằm ngang như hình 1 thì khoảng cách từ trục hình trụ tới mặt nước bằng R

√ 3

2 (mặt nước thấp hơn trục của hình trụ) Khi đặt thùng nước thẳng đứng như hình 2 thì chiều cao của mực nước trong thùng là

h1 Tính tỉ số h1

h

A. 2π − 3

3

π − √3

√ 3

2π − √3

Câu 27 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và BC

Biết góc giữa MN và mặt phẳng (ABCD) bằng 60o Tính sin của góc giữa MN và mặt phẳng (S BD)

A.

3

√ 10

√ 5

2

5.

Trang 3

Câu 28 Cho hàm số f (x)= e

1

3x

3 −2x 2 +3x+1

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng(−∞; 1) và nghịch biến trên khoảng(3;+∞)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng(−∞; 1) và đồng biến trên khoảng(3;+∞)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1) và (3;+∞)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1) và (3;+∞)

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2; −1; 6), B(−3; −1; −4), C(5; −1; 0) Bán kính

đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng

Câu 30 Tứ diện OABC có OA = OB = OC = a và đôi một vuông góc Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, CA Thể tích tứ diện OMNP là

A. a

3

a3

a3

a3

12.

Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu(S): x2+ y2+ z2− 4x − 2y+ 10z + 14 = 0 và mặt phẳng (P) có phương trình x+ y + z − 4 = 0 Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có chu vi là:

Câu 32 Cho log2b= 3, log2c= −4 Hãy tính log2(b2c)

Câu 33 Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước Người ta thả vào đó một

khối cầu có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 18π (dm3) Biết rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa khối cầu chìm trong nước Tính thể tích nước còn lại trong bình

A 12π(dm3) B 54π(dm3) C 6π(dm3) D 24π(dm3)

Câu 34 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

A P=

3

√ 2

2 .

Câu 35 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i

A |z|= 2 B |z|= 1

Câu 36 Cho a, b, c là các số thực và z= −1

2+

√ 3

2 i Giá trị của (a+ bz + cz2)(a+ bz2+ cz) bằng

Câu 37 Cho biết |z1|+ |z2|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.P = |z1+ z2|2+ |z1− z2|2

Câu 38 Cho số phức z (không phải là số thực, không phải là số ảo) và thỏa mãn 1+ z + z2

1 − z+ z2 là số thực Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 3

2 < |z| < 2 B. 1

2 < |z| < 3

2. C 2 < |z| <

5

5

2 < |z| < 7

2.

Câu 39 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1 + z2 + z3 = 0 và |z1| = |z2| = |z3| = 2

√ 2

3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2

√ 2

3 . B |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 8

3.

C |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2√2 D |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 1

Trang 4

Câu 40 Cho số phứcz = a − 2 + (b + 1)i với a, b ∈ Z và|z| = 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

S = a + 2b

Câu 41 (Chuyên KHTH-Lần 4) Với hai số phức z1, z2thỏa mãn z1+ z2 = 8 + 6i và |z1− z2|= 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= |z1|+ |z2|

Câu 42 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho các số phức z1 , 0, z2 , 0 thỏa mãn điều kiện2

z1 + 1

z2 = 1

z1+ z2 Tính giá trị biểu thức P=

z1

z2

+

z2

z1

A. √1

3√2

√ 2

Câu 43 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx3+ mx2− x+ 2 nghịch biến trên R

A −4 ≤ m ≤ −1 B m > −2 C −3 ≤ m ≤ 0 D m < 0.

Câu 44 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3− 3x+ m có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn [ -1; 3] lần lượt là a, b sao cho a.b= −36

Câu 45 Cho P= 2a4b8c, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A P = 2abc B P = 26abc C P= 2a +2b+3c. D P= 2a +b+c.

Câu 46 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A

B′C′ có đáy ABC là tam giác tù, AB = AC Góc tạo bởi hai đường thẳng AA′ và BC′ bằng 300; khoảng cách giữa AA′ và BC′ bằng a; góc giữa hai mặt phẳng (ABB′A′) và (ACC′A′) bằng 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′

A 4a3√

3

Câu 47 Cho hàm số y = x2− x+ m có đồ thị là (C) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy đi qua điểm B(1; 2)

Câu 48 Một hình trụ (T ) có diện tích xung quanh bằng 4π và thiết diện qua trục của hình trụ này là một

hình vuông Diện tích toàn phần của (T ) là

Câu 49 Bác An đem gửi tổng số tiền 320 triệu đồng ở một ngân hàng A theo hình thức lãi kép, ở hai

loại kỳ hạn khác nhau Bác An gửi 140 triệu đồng theo kỳ hạn ba tháng với lãi suất 2, 1

Câu 50 Cho tứ diện DABC, tam giácABC là vuông tại B, DA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết

AB= 3a, BC = 4a, DA = 5a Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp DABC có bán kính bằng

A. 5a

3

5a√3

5a√2

5a√2

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 05/04/2023, 08:05

w