1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

chuyên đề 2 số phức

8 238 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 193,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm phần thực phần ảo số phức  Bài tập 1.. Tìm m nguyên dương để z là số thuần thực, thuần ảo... Xác định phần thực, phần ảo của số phức 1.. Giải phương trình trên tập số phức  Bài tậ

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 2

KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1 Dạng đại số

( , )

z = +a bi a b Î 

+ Phần thực: Re( )z =a

+ Phần ảo: Im( )z =b

2 Số phức liên hợp:

+ Cho z = +a bi a b ( , Î ) Khi đó số phức z = - đgl số phức liên hợp với z a bi

+ Tính chất:

z =z

z +z =z +z

1 2 1 2

z z =z z

æ ö÷

ç ÷

ç ÷=

ç ÷÷

çè ø

2 Re( ); 2 Im( ); Re ( ) Im ( )

3 Mô đun số phức

+ Cho z = +a bi a b ( , Î ) Mô đun của z là z = a2 +b2

+ Tính chất:

2

z =z z

z = z

1 1

, : ; z z

" Î = =

Trang 2

+ Tính chất: Với

(cos sin ); (cos sin ); (cos sin )

z =r j+i j z =r j +i j z =r j +i j

Ta có:

1 2 1 2(cos( 1 2) sin( 1 2))

z z =r r j +j +i j +j

cos( ) sin( ) ( 0)

(cos( ) sin( ))

n n

 MỘT SỐ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Dạng 1 Tìm phần thực phần ảo số phức

 Bài tập 1 Tìm phần thực, phần ảo các số phức sau:

a) z =(1-i 3)(1+ i)

1

i z

i

-=

2 2

z

i

=

49

(1 ) ( 3 )

i z

i

+

=

e)

12 9 (1 ) 3

i z

i

+

= +

f) cos sin 3(1 3)

3 3

z =æçç p-i pö÷÷i +i

÷

 Bài tập 2 Cho số phức 7

4 3

m

i z

i

æ + ÷ö

ç ÷

= çç ÷÷

ç

-è ø Tìm m nguyên dương để z là số thuần thực, thuần

ảo

 Hướng dẫn

Ta có:

4 4

m m

z = æçç p +i pö÷÷

÷

çè ø

Khi đó ta có:

4

 =  = với k =1,2,

4

m

p

 =  = + với k =1,2,

Trang 3

 Bài tập 3 (TN_2010)

a) Cho hai số phức z1 = +2 5 ;i z 2 = -3 4i Xác định phần thực, phần ảo của số phức

1 2

z z

b) Cho hai số phức z1 = +1 2 ;i z 2 = -2 3i Xác định phần thực, phần ảo của số phức

1 2

z -z

 Bài tập 4 (ĐH B_2011) Tìm phần thực, phần ảo của số phức

3

1 3 1

i z

i

æ + ö÷

ç ÷ ç

=çç ÷÷ + ÷

çè ø

4 4

2 2

z = æçç p +i pö÷÷= + i

÷

 Bài tập 5 (ĐH A_2010) Tìm phần thực, phần ảo của số phức ( ) (2 )

 Bài tập 6 (CĐ_A,B_2009) Tìm phần thực, phần ảo của số phức z biết:

2

(1+i) (2-i z) = + +8 i (1+2 )i z

 Hướng dẫn: Ta có 8 2 3

i

i

+

 Dạng 2 Giải phương trình trên tập số phức

 Bài tập 7 Giải các phương trình sau trên tập số phức

a) z2 +2z+10=0

b) z2 +(2i+1)z + -1 5i =0

c) 4z 3 7i z 2i

=

d) (2-3 )i z2 +(4i-3)z + - =1 i 0

e) (1-i z) 2-2(1+2 )i z- =2 0 f) (z2 +z)2+4(z2+z) 12- =0 g) 4 3 1 2

1 0 2

z -z + z + + = z

h) z5+z4 +z3+z2+ + =z 1 0

 Hướng dẫn

a Ta có D = -9 nên phương trình có hai nghiệm là z1 = - -1 3 ;i z 2 = - +1 3i

b Ta có D =(2i+1)2-4(1-5 )i = - +7 24i =(3+4 )i 2

(3 4 )i

 + là một căn bậc hai của D

Vậy phương trình có hai nghiệm là z1 = +1 i; z2 = - -2 3i

c Điều kiện z ¹ Khi đó phương trình tương đương với: i

Trang 4

d Ta có (2 3 ) (4- i + i-3)+ - =(1 i) 0 nên phương trình có một nghiệm z =1 1 và một

z

f Đặt t =z2+z, ta có 2 6

2

t

t

é = -ê + - =  ê =êë Vậy phương trình đã cho tương đương với

2 2

1 23

6 0

2

2 0 1; 2

i

é - 

é + + = ê =

ê + - = ê

g Vì z =0 không phải là nghiệm của phương trình nên ta có:

2

æ ö÷ æ ö÷

ç ÷ ç ÷

- + + + = çç - ÷ -çç - ÷+ =

è ø è ø (1)

Đặt t z 1

z

= - thì pt (1) có dạng

1 3

1 3 2

2

i t

i t

ê = ê

-ê = ê ë

 Bài tập 8 (TN_2011) Giải các phương trình sau trên tập số phức

a) (1-i z) +(2- = -i) 4 5i

b) (z-i)2+ =4 0

 Bài tập 9 (TN_2009) Giải các phương trình sau trên tập số phức

a) 8z2-4z+ =1 0

b) 2z2-iz + =1 0

 Dạng 3 Tìm số phức thỏa mãn một điều kiện cho trước

 Bài tập 10 Tìm số phức z sao cho z =5 và phần thực của z bằng 2 lần phần ảo

 Hướng dẫn

+ Giả sử z = +a bi a b ( , Î )

+ Theo giả thiết ta có:

2; 1 2

ïî

Trang 5

 Bài tập 11 Tìm số phức z thỏa mãn:

1

ìï - = ïïí

ï = -ïïî b)

25

z z

ìï - + = ïï

íï =

c) z2+ z +8z =44 d)

( )

2 1 2

z

ìï +

ïïï + íï

ïïïî

 Hướng dẫn

a) Gọi z = +a bi a b ( , Î ), ta có:

2

1 1

b

ï + - = + ï =

ï + - = - + ï =

ïî

b) Gọi z = +a bi a b ( , Î ), ta có:

25

ïî

c) Gọi z = +a bi a b ( , Î ), ta có:

4

0

a

b

ï

Giải hệ ta được 4 số phức thỏa mãn là: 11; 9 257; 4 3

2

d) Gọi z = +a bi a b ( , Î ), ta có:

2

2

z

+ =  + = +  =

Mặt khác:

(z +1) z-i = 5 a+1 +b a + b+1 =5

é = - é =

Trang 6

 Bài tập 12 (A_2011)Tìm số phức z thỏa mãn: z2 = z2+z

 Hướng dẫn: Gọi z = +a bi a b ( , Î ), ta có:

2

2

ìï - = + + ïï

Giải hệ ta được từ đó ta được các số phức sau thỏa mãn : 0; 1 1

z = z = -  i

 Bài tập 13 (B_2011)Tìm số phức z thỏa mãn: z 5 i 3 1 0

z

+

 Hướng dẫn: Gọi z = +a bi a b ( , Î ), ta có:

1

3

a

z

b

ìé

ï = -ïê ï

ïï = -ïïî

 Bài tập 14.Tìm số phức z thỏa mãn:

12 5

4 1 8

z

z z

ìï

ïï -ïïí

ï

ïï + ïïî

Đáp số: z = +6 8 ;i z = +6 17i

 Bài tập 15 Tìm số phức z sao cho 1

3

z i

- = + và z +1 có một acgumen bằng 6

p

-

 Hướng dẫn: Gọi z = +a bi a b ( , Î ), ta có:

+ Từ

1 3

a

b

ìï Î

íï =

+ Vì z +1 có một acgumen bằng

6

p

- nên z +1 luôn có dạng lượng giác:

3

1 cos sin

z réê æç pö÷÷ i æç pö÷÷ùú i

+ = ê ççç- ÷÷+ ççç- ÷÷ú =

-è ø è ø

Trang 7

+ Do đó ta có

3

2 3 1 1

2

r

-ï- = - ïïî

ïïïî

 Dạng 4 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ

 Bài tập 16 Tìm tập hợp điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn:

a) z+ +z 3 =5 b) z- + - =z 1 i 2

c) (2-z i) ( )+z là số thực tùy ý d) (2-z i) ( )+z là số ảo tùy ý

e) 2z- = - +i z z 2i f) z2-z2 =4

 Hướng dẫn: Đặt z = +x yi x y ( , Î) = -z x yi, ta có:

4

x

x

é = ê + + =  + =  ê = -êë

 Tập hợp các điểm thỏa mãn YCBT nằm trên hai đường thẳng x =1;x = -4

2

z- + - = z i + y- =  =y

c) (2-z i) ( )+z =(2-x x) +y(1-y)+ié(2-x)(1-y)-xyù

2

2 4

 - + Î  - - - =  - +çç - ÷÷ =

çè ø

 Tập hợp điểm là đường tròn tâm 1;1

2

Iæçç ö÷÷

÷

ç ÷

çè ø , bán kính

5 2

4

z- = - +i z z ix + y- = -  =y y x

f) 2 2

1

1

y x

y x

é

ê = ê

ê = -ê ë

 Bài tập 17.(D_2009) Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z biết rằng:

Trang 8

 Tập hợp điểm là đường tròn tâm I(3; 4- ) , bán kính R =2

 Bài tập 18 Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z biết rằng:

a) z+2 = -i z b) z-4i + +z 4i =10

 Hướng dẫn: Đặt z = +x yi ( ,x y Î ), ta có:

z + = - i z x +y +y = x + y-  x + y+ =

9 25

 Bài tập 19 Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z sao cho 2

2

z z

-+ có một acgument bằng

3

p

 Hướng dẫn: Đặt z = +x yi ( ,x y Î ), ta có:

2

i

- +

2

z

z

-+ có một acgument bằng

3

p

thì:

4

0 2

2 4

3

4 2

2

y

y y

-ïï - + ïïî

4

y

 + - =  +çç - ÷÷ =çç ÷÷

 Tập hợp điểm là đường tròn tâm 0; 2

3

Iæçç ö÷÷

÷

ç ÷

çè ø , bán kính

4 3

R = nằm phía trên trục

thực (Trục Ox )

Ngày đăng: 01/05/2014, 21:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN