1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

slide quản trị chất lượng

11 610 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 463,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mức độ Tập hợp các đặc tính Đáp ứng Các yêu cầu của khách hàng và các bên quan tâm4. 08 nguyên tắc của QTCL ĐỊNH HƯỚNG BỞI KHÁCH HÀNG SỰTHAM GIA CỦA MỌI NGƯỜI QUAN ĐIỂM QUÁ TRÌNH TÍNH

Trang 1

Qun trcht l ượ ng

TS Hồng Mnh D ũ ng

Tr ườ ng Đạ i hc MTp.HCM

http://sites.google.com/site/hoangmanhdungou

Mc tiêu mơn hc

Cung cp ki ế n thc, kn ă ng, kinh nghim và khn ă ngng dng mơn

hc vào thc tin.

Yêu cu mơn hc

Nghiên cu tài liu h ướ ng dn.

Bsung ki ế n thc trên internet.

Liên hvi ging viên.

Làm bài tp ti nhà.

Khi độ ng mơn hc

1 Ở Việt Nam, các nhà quản trị quan tâm nhất về chất lượng trong hoàn cảnh nào ?

2 Chất lượng là gì ? Chất lượng có đo được không ? Đo chất lượng bằng cách nào ?

Khi độ ng mơn hc

3 Ai là người chịu trách nhiệm

chính về chất lượng trong

một tổ chức ?

4 Nhà quản trị cần làm gì để

nâng cao chất lượng ?

5 Phong cách lãnh đạo nào áp

dụng thích hợp với QTCL

ngày nay ?

Ch ươ ng 1

Cht l ượ ng

và qun lý cht

l ượ ng

Trang 2

Cht l ượ ng

 Q uen thu ộ c v ớ i cu ộ c s ố ng ngay

t ừ th ờ i c ổ đạ i

 Khái ni ệ m ch ấ t l ượ ng luơn gây

ra nhi ề u tranh cãi.

 Tùy theo đố i t ượ ng, "ch ấ t

l ượ ng" cĩ ý ngh ĩ a khác nhau.

Nh ữ ng sai l ầ m v ề ch ấ t l ượ ng

 CL là nh ữ ng gì sang tr ọ ng nh ấ t ?

 CL là nh ữ ng gì hi ệ n đạ i nh ấ t ?

 CL là nh ữ ng gì đắ t ti ề n nh ấ t ?

Chất lượng Chất lượng là mức độ của một

tập hợp các đặc tính vốn có đáp

ứng các yêu cầu.

 Mức độ

 Tập hợp các đặc tính

 Đáp ứng

 Các yêu cầu của khách hàng và

các bên quan tâm.

Đặc điểm của chất lượng

 Đượcđo bởi sự đápứng nhu cầu

 Chất lượng luơn biến động, thay đổi theo thời gian, khơng gian

 Các nhu cầu từ phía khách hàng và các bên quan tâm

 Nhu cầu cũng cĩ thểkhơngđược mơ

tảrõ ràng

 Chất lượng thơng qua áp dụng một

hệ thống, các quá trình tạo sản

phẩm

Đặc điểm của chất lượng dịch vụ

 Tính tin cy (Reliability)

 Tínhđápng nhanh (Responsiness)

 Năng lc (Competence)

 Tính ddàng tiếp cn (Acessessibility)

 Tháiđộlch s(Courtesy)

 Giao tiếp tt (Communication)

 Stín nhim (Credibility)

 San tồn (Security)

 Hiu rõ khách hàng (Understanding the

customers)

 Nhng tính cht cthkhác (Tangibles)

Qun trcht l ượ ng

Theo ISO 9000: 2005,

Qun trcht l ượ ng là các

hot độ ng cĩ phi hp để

đị nh h ướ ng và kim sốt

mt tchc.

Trang 3

Mc đ ích ca QLCL

Nâ ng cao

sựthỏ a

mã n

Thỏ a

mã n nhu

cầ u

Thỏ a mã n

mong đợi

Sả n

phẩ m

Yê u cầu

Nâ ng cao

sựthỏ a

mã n

Thỏ a

mã n nhu

cầ u

Thỏ a mã n

mong đợi

Sả n

phẩ m

Yê u cầu

Nâ ng cao

sựthỏ a

mã n

Thỏ a

mã n nhu

cầ u

Thỏ a mã n

mong đợi

Sả n

phẩ m

Yê u cầu

Qun trcht l ượ ng

Hoch đị nh cht l ượ ng là

mt phn ca qun trcht

l ượ ng tp trung vào lp mc tiêu cht l ượ ng, quy đị nh các quá trình tác nghip cn thi ế t và các ngun lc cĩ liên quan để thc hin các

mc tiêu cht l ượ ng.

Qun trcht l ượ ng

Kim sốt cht l ượ ng là mt

phn ca qun trcht l ượ ng

tp trung thc hin các yêu

cu cht l ượ ng.

Qun trcht l ượ ng

Đả m b ả o ch ấ t l ượ ng là m ộ t ph ầ n

c ủ a qu ả n tr ị ch ấ t l ượ ng t ậ p trung vào cung c ấ p lịng tin r ằ ng các yêu c ầ u s ẽ đượ c th ự c hi ệ n.

Qun trcht l ượ ng

Ci ti ế n cht l ượ ng là mt

phn ca qun trcht

l ượ ng tp trung vào nâng

cao khn ă ng thc hin các

yêu cu.

08 nguyên tắc của QTCL

ĐỊNH HƯỚNG BI KHÁCH HÀNG

STHAM GIA CA MI NGƯỜI

QUAN ĐIM QUÁ TRÌNH

TÍNH HTHNG

CI TIN LIÊN TC

QUYT ĐỊNH DA TRÊN SKIN

QUAN HHP TÁC CÙNG CĨ LI VI

NGƯỜI CUNG NG

Trang 4

ĐỊ NH H ƯỚ NG BI KHÁCH HÀNG

Tchc phthuc vào khách hàng ca

mình, không chỉ đápng mà còn phn

đấu vượt cao hơn smongđợi ca h

Cht lượng luôn nhy cm đối vi

nhng khách hàng mi cũng như yêu

cu thtrường

Cht lượng đòi hi ý thc ci tiến, đổi

mi công ngh, khnăng thíchng

nhanh, gim sai li khuyết tt và

nhng khiếu ni ca khách hàng

S Ự LÃNH ĐẠ O

Lãnh đạ o thi ế t lp sthng nht

đồ ng bgia mc đ ích và đườ ng li

ca tchc

Lãnh đạ o cn to ra và duy trì môi

tr ườ ng ni b ộ để lôi cun mi ng ườ i

đạ t đượ c các mc tiêu đ ã đề ra

Lãnh đạ o phi có tm nhìn xa, xây

dng nhng giá trrõ ràng, cth

đị nh h ướ ng vào khách hàng

STHAM GIA CA MI NG ƯỜ I

Con ng ườ i là ngu ồ n l ự c quý nh ấ t c ủ a

m ộ t t ổ ch ứ c và s ự tham gia đầ y đủ v ớ i

nh ữ ng hi ể u bi ế t và kinh nghi ệ m c ủ a h ọ

r ấ t có ích cho t ổ ch ứ c

Con ng ườ i ph ả i có đ i ề u ki ệ n h ọ c h ỏ i

nâng cao ki ế n th ứ c, trình độ nghi ệ p v ụ

chuyên môn, qu ả n lý.

Quan đ im quá trình

Kết quả mong muốn sẽ đạt được khi các nguồn lực và các hoạt động có liên quan

được quản lý nhưmột quá trình

Giá trị củađầu ra phải lớn hơnđầu vào, có nghĩa là quá trình gia tăng giá trị

Đầu vào của quá trình này làđầu ra của quá trình trước đó và toàn bộ quá trình trong tổ

chức tạo thành hệthống mạng lưới của quá trình

Tính hthng

Quản lý một hệ thống các quá trình có liên

quan lẫn nhau sẽ đem lại hiệu quả cho tổ

chức

Tổ chức không thể giải quyết bài toán chất

lượng theo từng yếu tố tác động đến chất

lượng một cách riêng lẻ

Phương pháp hệ thống là cách huy

động, phối hợp toàn bộnguồn lựcđểphục vụ

mục tiêu chung của tổchức

Ci ti ế n liên tc

C ả i ti ế n liên t ụ c là m ụ c tiêu, đồ ng

t ổ ch ứ c

tranh, t ổ ch ứ c ph ả i liên t ụ c c ả i ti ế n

thi ế t b ị , công ngh ệ , ngu ồ n l ự c.

Trang 5

Quy ế t đị nh da trên skin

h ệ th ố ng qu ả n lý ch ấ t l ượ ng mu ố n

cách chính xác

di ễ n.

Quan hhp tác cùng có li

vi ng ườ i cungng

giá tr ị

Các ph ươ ng thc QTCL

Kiểm tra chất lượng sản phẩm là

hoạtđộng như đo, xem xét, thử

nghiệm, định cỡmột hay nhiềuđặc

tính củađối tượng và so sánh kết

quảvới yêu cầu nhằm xácđịnh sự

phù hợp của mỗiđặc tính

Các ph ươ ng thc QTCL

Kiểm soát chất lượng là một phần của quản lý chất lượng tập trung thực hiện các yêu cầu chất lượng.

Các ph ươ ng thc QTCL

Kim soát cht lượng toàn din (TQC) là

mt hthng có hiu quả đểnht thhoá

các nlc thiết lp, duy trì và ci tiến cht

lượng trong mt tchc sao cho các hot

động marketing, kthut, sn xut và dch

vụ được tiến hành mt cách kinh tếnht

và hướngđến tha mãn khách hàng.

Các ph ươ ng thc QTCL

TQM là mt phương thc qun lý

ca mt tchc, định hướng vào

cht lượng, da trên stham gia ca

mi thành viên nhmđem li s

thành công dài hn thông qua s

tha mãn khách hàng, li ích ca

mi thành viên và ca xã hi.

Trang 6

Các t ư t ưở ng vQTCL William E Deming: "Người Nht làm

được, ti sao chúng ta không ?"

 Ci tiến cht lượng trthành mc tiêu

thường trcđối vi các tchc.

 Chn và chp nhn tưtưởng, phương pháp qun lý mi.

 Chm dt lthuc vào kim trađể đem

li cht lượng.

 Luôn luôn ci tiến mi quá trình.

 Hun luyn ti chtht qui c.

 Lãnhđạo trên cơskhoa hc.

 Loi bsshãi trong nhân viên.

William E Deming: "Người Nht làm

được, ti sao chúng ta không ?"

 Phá bỏhàng rào ngăn cách giữa các

bộphận, nhân viên

 Loại bỏcác khẩu hiệu hô hào

 Loại bỏcác chỉtiêu khoán và ápđặt

mục tiêuđơn thuần chỉnhắm vào số

lượng

 Loại bỏcác rào cản làm mấtđi tự

hào nghềnghiệp của người laođộng,

loại bỏhệthống phân loại hàng năm

Joseph Juran:

“Tam giác cht l ượ ng”

Lập kế hoạch chất lượng

Ki ể m soát ch ấ t l ượ ng Cải tiến chất lượng

Joseph Juran :

10 b ướ c ci ti ế n cht l ượ ng

 T ạ o nh ậ n th ứ c v ề s ự c ầ n thi ế t và

c ơ h ộ i để c ả i ti ế n.

 L ậ p m ụ c tiêu c ả i ti ế n.

 L ậ p k ế ho ạ ch để đạ t m ụ c tiêu.

 Đ ào t ạ o hu ấ n luy ệ n.

 Ti ế n hành các d ự án để gi ả i

quy ế t v ấ n đề ch ấ t l ượ ng.

Joseph Juran :

10 b ướ c ci ti ế n cht l ượ ng

 Báo cáo s ự ti ế n tri ể n.

 L ư u h ồ s ơ

 Duy trì s ự c ả i ti ế n.

Trang 7

Philip Crosby : “Bn nguyên tc

tuyt đố i ca qun lý cht l ượ ng”

 Ch ấ t l ượ ng là s ự phù h ợ p v ớ i yêu

c ầ u.

 H ệ th ố ng đ em l ạ i ch ấ t l ượ ng là s ự

phòng ng ừ a.

 Tiêu chu ẩ n cho k ế t qu ả th ự c hi ệ n v ề

ch ấ t l ượ ng là không l ỗ i.

 Th ướ c đ o c ủ a ch ấ t l ượ ng là giá c ủ a

s ự không phù h ợ p.

Armand V Feigenbaum :

“Kim soát cht l ượ ng toàn

din”

 Chất lượng tốt có được từ quản lý chất

lượng tận gốc

 TQC là sự kết hợp giữa phát triển chất

lượng, duy trì chất lượng và nỗlực CTCL

nhằmđápứng nhu cầu khách hàng

 Chất lượng là tập hợp cácđặc tínhđược xácđịnh từtiếp cận thị trường, kỹ thuật,

sản xuất, bảo hành đáp ứng được sự

mongđợi của khách hàng

Kaoru Ishikawa :

“Biu đồ x ươ ng cá, Biu đồ nhân

qu, Biu đồ Ishikawa”

 Th ấ t b ạ i là h ạ t gi ố ng c ủ a thành

công.

 Các công ty t ồ n t ạ i vì m ụ c đ ích

th ỏ a mãn khách hàng trong xã h ộ i.

 M ộ t công ty không t ố t h ơ n c ũ ng

không x ấ u h ơ n nh ữ ng ng ườ i lao

độ ng mà nó có.

Ch ươ ng 2

Các n ộ i dung ch ủ y ế u

đố i v ớ i Qu ả n tr ị ch ấ t l ượ ng trong bối cảnh hiện nay

Qun lý tri thc

Qu ả n lý tri th ứ c là quá trình ki ế n t ạ o,

chia s ẻ , khai thác, s ử d ụ ng và phát

tri ể n ngu ồ n tài s ả n tri th ứ c trong t ổ

ch ứ c và bi ế n nh ữ ng tài s ả n vô hình

đ ó thành nh ữ ng giá tr ị kinh t ế hay

v ậ t ch ấ t cho t ổ ch ứ c

Lý do ph ả i QL tri th ứ c

 Cạnh tranh dựa trên nguồn tri thức

của mọi người

 Nhu cầu học hỏi trong một tổchức luôn tồn tại nhưng thời lượngđểthu

nhập thêm kiến thức lại giảm do bịchi

phối bởi áp lực công việc hàng ngày

Trang 8

Lý do phi QL tri thc

 Người laođộng khi rađi còn mang theo

tri thức của tổchức

 Hoạtđộng biến các dữliệu, thông tin

thành tri thức là lợi thếcạnh tranh mà

không phải nhà quản lý nào cũng làm

được

Qun lý quan hkhách hàng

Qu ả n lý quan h ệ khách hàng là m ộ t chi ế n l ượ c kinh doanh h ướ ng vào tìm ki ế m, ch ọ n l ự a và duy trì quan

h ệ v ớ i nh ữ ng khách hàng có giá tr ị

nh ấ t.

Qun lý quan hkhách hàng

Tiđa hoá giá trsdngđối vi

khách hàng (khác vi tiđa hoá li

nhun)

Li nhun là phn thưởng do khách

hàng trao cho doanh nghip.

To ra khách hàng trung thành (khách

hàng ni bvà khách hàng bên ngoài).

Qun lý ngun nhân lc

Đ o l ườ ng sthomãn

ca khách hàng

Gi ả i bài t ậ p tính m ứ c ch ấ t l ượ ng

Đ o l ườ ng n ă ng sut

trong m ọ i hình th ứ c

h ơ n.

Trang 9

Đ o l ườ ng n ă ng sut

 Ngu ồ n nhân l ự c và kh ả n ă ng t ư duy

c ủ a con ng ườ i đ óng vai trò quan

tr ọ ng đ ể đạ t đượ c n ă ng su ấ t cao

h ơ n

 T ă ng n ă ng su ấ t đồ ng ngh ĩ a v ớ i s ự

đổ i m ớ i và c ả i ti ế n liên t ụ c

Đ o l ườ ng n ă ng sut

 N ă ng su ấ t đượ c xem là bi ể u hi ệ n c ủ a

hi ệ u qu ả và hi ệ u l ự c khi s ử d ụ ng các ngu ồ n l ự c để đạ t đượ c m ụ c tiêu

 N ă ng su ấ t theo cách ti ế p c ậ n m ớ i là đ i

đ ôi v ớ i b ả o v ệ môi tr ườ ng.

Tình hình áp đặ t rào cn k

thut

 Các tiêu chuẩn, quyđịnh kỹthuật, an toàn

vệsinh

 Các tiêu chuẩn chếbiến và sản xuất theo

quyđịnh môi trường

 Các yêu cầu vềnhãn mác

 Các yêu cầu về đóng gói bao bì

 Nhãn sinh thái

Nâng cao cht l ượ ng cuc

sng

Tại Hội nghịthượngđỉnh thiên niên kỷcủa Liên hiệp quốc năm 2000, 189 quốc gia thành viên nhất trí thông qua Tuyên bố

thiên niên kỷvà cam kếtđạtđược Tám

mục tiêu phát triển thiên niên kỷ(MDG) vào năm 2015

Ch ươ ng 3

Tiêu chun

và tiêu chun hóa

trong thi khi nhp

Tiêu chun

 Tiêu chuẩn xuất hiện rất sớm trong lịch sử

phát triển của xã hội loài người

 Tiêu chuẩn trởthành chuẩn mực mang tính thông lệvà phổbiếnđể đánh giá một

sản phẩm - dịch vụkhi xuất hiện nền kinh

tếhàng hóa

Trang 10

Tiêu chun và tiêu chun hoá

 Từ1963 đến 1986 đã có hơn 7000 tiêu

chuẩn nhà nước (TCVN) đãđược ban

hành

 Vào thời kỳhội nhập, hoạtđộng tiêu

chuẩn hóa tuân theo thông lệquốc tế

 Quốc hộiđã thông qua và công bốLuật

Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹthuật có

hiệu lực từngày 01/01/2007

Tiêu chun

là quyđịnh về đặc tính kthut và yêu cu

qun lý dùng làm chuẩnđểphân loại, đánh giá

sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi

trường và cácđối tượng khác trong hoạtđộng kinh tế- xã hội nhằm nâng cao chất lượng và

hiệu quảcủa cácđối tượng này

Quy chun kthut

là quyđịnh vềmc gii hn củađặc tính

kỹthuật và yêu cầu quản lý mà sản phẩm,

hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường

và cácđối tượng khác trong hoạtđộng

kinh tế- xã hội phải tuân thủ đểbảođảm

an toàn, vệsinh, sức khoẻcon người;

bảo vệ động vật, thực vật, môi trường;

bảo vệlợi ích và an ninh quốc gia, quyền

lợi của người tiêu dùng và các yêu cầu

thiết yếu khác

Tiêu chun hóa

phù h ợ p v ớ i tiêu chu ẩ n.

07 nguyên tc ca tiêu chun

hoá

 Đơn giản hoá

 Thoảthuận

 Áp dụng

 Quyếtđịnh thống nhất

 Đổi mới

 Đồng bộ

 Pháp lý

Quá trình xây dng tiêu chun

 Đềnghị đềmục tiêu chuẩn

 Phê duyệt kếhoạch xây dựng tiêu chuẩn

 Soạn thảo dựthảođềnghị

 Lập dựthảo

 Gửi dựthảo lấy ý kiến rộng rãi

 Lập dựthảo cuối cùng

 Phê duyệt và phát hành tiêu chuẩn

Trang 11

Cp tiêu chun

 Cấp quốc tế

 Cấp khu vực

 Cấp quốc gia

 Cấp ngành hay hội

 Cấp công ty

Cấp tiêu chuẩn không nói vềtính cao

thấp của chất lượng cũng nhưkhông

phản ánh mứcđộáp dụng rộng rãi

Lý do tiêu chun không đượ c sdng

 Không biết có tiêu chuẩn

 Không tán thành nội dung của tiêu chuẩn

 Cho rằng sửdụng tiêu chuẩn là không có lợi

 Không có khảnăng áp dụng tiêu chuẩn

 Ngại thayđổi thói quen cũ

Ngày đăng: 01/05/2014, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w