TÀI LIỆU ÔN THI PHÂN TÍCH 1 – SƯU TẦM Th S ĐÀO TÚ ANH CH21 ĐH DƯỢC HÀ NỘI 1 BÀI TẬP CÂN BẰNG ACID – BASE 2016 Bài 1 (T209) a, Tính pH của dung dịch H3PO4 0,1M b, cần cho vào 100ml dung dịch H3PO4 0,1M[.]
Trang 1TÀI LIỆU ÔN THI PHÂN TÍCH 1 – SƯU TẦM: Th.S ĐÀO TÚ ANH CH21 ĐH DƯỢC HÀ NỘI
1
BÀI TẬP CÂN BẰNG ACID – BASE 2016 Bài 1: (T209)
a, Tính pH của dung dịch H3PO4 0,1M
b, cần cho vào 100ml dung dịch H3PO4 0,1M bao nhiêu gam NaOH để thu được được dung dịch
có pH = 4,72
Cho pka1(H3PO4) = 2,23 ; pka2(H3PO4) = 7,21 ; pka3(H3PO4) = 12,32
Đ/số a, pH=1,66 ; b, m(NaOH) = 0,4 gam
Bài 4: (T213-214)
a, Dung dịch A chứa hỗn hợp HF 0,1M và NaF 0,1M Tính pH của dung dịch A
b, Tính pH của dung dịch A ở trên trong hai trường hợp sau:
+ Thêm 0,01 mol HCl vào
+ Thêm 0,01 mol NaOH vào
Biết ka(HF) = 6,8.10-4
Đ/số: a, pH = 3,17 b, TH1: pH = 3,08 TH2: pH = 3,254
Bài 7: (T219) Muối Fe(III) thủy phân theo phản ứng:
Fe3+ + H2O Fe(OH)2+ + H+ ; K = 4.10-3
a, Tính pH của dung dịch FeCl3 0,05M
b, Tính pH của dung dịch để 95% muối Fe(III) không bị thủy phân
Đ/số: a, pH = 1,85 b, pH = 1,12
Bài 10: (T234-235) Cho 25ml dung dịch H3PO4 0,4M
a, Thêm 30ml dung dịch Na3PO4 0,5M lắc đều Tính pH của dung dịch thu được
b, Thêm 30ml dung dịch NaOH 0,1N lắc đều Tính pH của dung dịch thu được
c, Dùng dung dịch NaOH 0,5N định lượng đến điểm tương đương thứ 1 Tính pH tại điểm
tương đương thứ nhất
Biết pka1(H3PO4) = 2,12 ; pka2(H3PO4) = 7,20 ; pka3(H3PO4) = 12,36
Đ/số: a, pH = 7,8 ; b, pH = 1,89 ; c, pH = 4,67
Trang 2TÀI LIỆU ÔN THI PHÂN TÍCH 1 – SƯU TẦM: Th.S ĐÀO TÚ ANH CH21 ĐH DƯỢC HÀ NỘI
2
Bài 12: (T262) Tính thể tích dung dịch NaOH 0,025N để trung hòa 25nl dung dịch H3AsO4
0,02M đến:
a, pH = 6,94 b, pH = 9,22
Biết pka1(H3AsO4) = 2,19 , pka2(H3AsO4) = 6,94 , pka3(H3AsO4) = 11,50
Đ/số a, Va = 30ml ; b, Vb = 40ml
Bài 17: (T281) Hấp thu hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 1 lít NaOH 0,3N được dung dịch có pH
= 10,328 Tính V
Biết ka1(H2CO3) = 4,5.10-7 , ka2(H2CO3) = 4,7.10-11
Đ/số : V = 4,48 lít
Bài 19: (T297) Trộn 100ml NaCN 0,6M , 200ml dung dịch NH3 0,375 M và 200ml dung dịch NaOH 0,0125M được 500ml dung dịch X
a, Tính pH của dung dịch X ?
b, Cần cho thêm vào dung dịch X bao nhiêu ml HCl 0,21M để thu được dung dịch có pH = 9,24 Biết pka(HCN) = 9,35 , pka(NH4
+
) = 9,24 Đ/số : a, pH = 11,77 ; b = 351,3 (ml)
Bài 21: (T301-302) Dung dịch A gồm CH3COOH 0,01N và HCl , có pH = 2 Biết
pka(CH3COOH) = 4,76
a, Tính thể tích NaOH 0,02N để trung hòa 25ml dung dịch A
b, Tính pH của dung dịch sau khi đã trung hòa
Đ/số a, V = 25 (ml) ; b, pH=8,23
Bài 25: (T331-332)
a, So sánh pH của các dung dịch cùng nồng độ 0,1M sau:
(1) NaHCO3 với pka1(H2CO3) = 7 ; pka2(H2CO3) = 11
(2) NaHSO3 với pka1(H2SO3) = 2 ; pka2(H2SO3) = 6
(3) NaHS với pka1(H2S) = 7 ; pka2(H2S) = 13
(4) NaHC2O4 với pka1(H2C2O4) = 2 ; pka2(H2C2O4) = 5
b, Tính thể tích của dung dịch NaOH 0,2N cần cho thêm vào 100ml dung dịch CH3COOH 0,15N để được dung dịch đệm có pH = 5 Biết ka = 1,8.10-5
Trang 3TÀI LIỆU ÔN THI PHÂN TÍCH 1 – SƯU TẦM: Th.S ĐÀO TÚ ANH CH21 ĐH DƯỢC HÀ NỘI
3
Đ/số a, (4) < (2) < (1) < (3) ( Do 3,5 < 4 < 9 < 10 )
b, V = 48,21 (ml)
Bài 29: (T61) Tính thể tích dung dịch NaOH 0,01N cần để trung hòa hoàn toàn 25ml H2SO4
pH = 2,5 Biết ka(HSO4-) = 10-2
Đ/số V = 8,95ml
Bài 32: (T86-87-98-103)
a, Tính pH của dung dịch Na2CO3 0,01M biết pka1(H2CO3) = 6,35 ; pka2(H2CO3) = 10,33
b, Tính pH của dung dịch AlCl3 0,01M nếu coi trong dung dịch chỉ tồn tại một phức Al(OH)2+ ;
β = 10-5
c, Tính pH của dung dịch thu được khi trộn đồng thể tích dung dịch HCOOH 0,2N với dung dịch HCl 0,002N Biết ka(HCOOH) = 1,8.10-4
d, Tính pH của dung dịch chứa NaOH 10-4 M và NaNO2 0,1M Biết pka(HNO2) = 3,29
Đ/số : a, pH = 11,13 ; b, pH= 3,5 ; c, pH = 2,33 ; d, pH=10
Bài 35: (T171) Tính pH của dung dịch chứa đồng thời thời acid cloroacetic 0,01M và Natri cloroacetat 2.10-3 Biết ka=1,4.10-3
Đ/số pH = 2,61
Bài 41: (T337) Khí CO2 tan trong nước tạo thành acid carbonic Cho biết P(CO2) = 10-3,5 atm Tính pH của acid nước mưa nằm cân bằng với khí quyển ? Biết KH = 10-1,5 ; ka1(H2CO3) = 4,45.10-7 , ka2(H2CO3) = 4,65.10-11
Đ/số: pH = 5,67
Bài 50: (T370) Trộn 25ml dung dịch H3PO4 0,4M với 30ml dung dịch Na3PO4 0,5M rồi pha loãng thành 100ml dung dịch A
a, Tính pH dung dịch A
b, Cần cho thêm vào dung dịch A bao nhiêu ml HCl 0,1M vào 25ml dung dịch A để thu được dung dịch có pH làm Metyl da cam bắt đầu đổi màu
c, Cần thêm bao nhiêu ml NaOH 0,1M vào 25ml dung dịch A để thu được dung dịch có pH làm Phenolphtalein chuyển sang màu tím hoàn toàn
Biết pka1(H3PO4) = 2,1 , pka2(H3PO4) = 7,1 , pka3(H3PO4) = 12,9
Khoảng chuyển màu của Metyl da cam là (3,1-4,5) ; của Phenolphthalein là (8-10)
Trang 4TÀI LIỆU ÔN THI PHÂN TÍCH 1 – SƯU TẦM: Th.S ĐÀO TÚ ANH CH21 ĐH DƯỢC HÀ NỘI
4
Đ/số: a, pH = 7,8 ; b, V = 50ml c, V = 12,5 ml
Bài 52: (T381) Một chất chỉ thị màu có ka = 3.10-5 Dạng acid có màu đỏ , dạng base có màu xanh Chất chỉ thị có màu đỏ khi dạng acid chiếm 75% và có màu xanh khi dạng base chiếm 75% Để dung dịch chuyển từ màu đỏ sang màu xanh thì pH của dung dịch cần thay đổi mấy đơn vị?
Đ/số : pH tăng 1 đơn vị ( từ 4,04 5 )
Bài 58: (T418) Chuẩn độ acid H3PO4 0,1M bằng NaOH 0,1M Tính pH tại các thời điểm
a, Giữa điểm bắt đầu và điểm tương đương thứ nhất
b, Tại điểm tương đương thứ hai
Biết ka1 = 7,1.10-3 , ka2 = 6,2.10-8 , ka3 = 4,4.10-13
Đ/số: a, pH = 2,15 ; b, pH = 9,77
Bài 60: (T430) Trộn V(ml) dung dịch CH3COOH 0,1M vào 100ml dung dịch CH3COONa 0,1M để thu được có pH = 4,74 Tính V Biết ka = 1,8.10-5 ( Đ/số V = 100 ml)
Bài 61: (T431-432) Cho dung dịch A gồm KCN 0,12M và NH3 0,15M
a, Tính pH của dung dịch A
b, Tính thể tích dung dịch HCl 0,71M cần cho vào 100ml dung dịch A để thu được dung dịch có
pH = 9,24
Biết pka(HCN) = 9,35 ; pKa(NH4+) = 9,24
Đ/số: a, pH = 11,36 ; b, V(HCl) = 20,08 ml
Bài 62: (T437) Tính pH của dung dịch thu được khi trộn đồng thể tích dung dịch NH3 0,002N với dung dịch H2SO4 0,002M Biết pka(NH4
+
) = 9,24 , pka(HSO4
-) = 2 Đ/số pH= 3,04
Bài 69: (T466) Acid Lactic (ký hiệu HL) hình thành khi cơ bắp hoạt động mạnh Trong máu acid này được trung hòa bởi Hidrocarbonat Khi đó giải phóng Carbonic dưới dạng hòa tan trong máu Biết ka(HL) = 1,4.10-4 , ka1(H2CO3) = 4,7.10-7 , ka2 = 4,7.10-11
a, Tính pH của dung dịch HL 0,003M
b, Tính hằng số cân bằng đối với phản ứng giữa HL vơi Hidrocarbonat
c, Người ta cho 0,003 mol HL vào 1 lit dung dịch NaHCO3 0,024M (bỏ qua sự thay đổi thể tích) Tính pH của dung dịch thu được
Trang 5TÀI LIỆU ÔN THI PHÂN TÍCH 1 – SƯU TẦM: Th.S ĐÀO TÚ ANH CH21 ĐH DƯỢC HÀ NỘI
5
d, Trong máu người bình thường có pH = 7,4 và [HCO3-] = 0,022M Do tăng cường độ hoạt động cơ thể nên pH máu của người này có giá trị pH = 7,0 Tính nồng độ acid lactic giải phóng vào máu
Đ/số: a, pH=3,24 b, K= 2,98.104
c, pH=7,19 d, C(HL) = 2,4.10-3M Bài 70: (T469) Trộn 100ml dung dịch Na2S 0,102M với 50ml dung dịch (NH4)2SO4 0,051M Tính pH dung dịch thu được Biết pk1(H2S) = 7 , pk2(H2S) = 12,92 Giả thiết rằng HSO4- phân li hoàn toàn và phản ứng có hằng số cân bằng > 103 được coi là phản ứng hoàn toàn
Đ/số: pH = 12,3
Bài 78: (T522-523)
a, Tính pH của dung dịch CH3COONH4 0,01M
b, Dung dịch A tạo thành bởi CoCl2 0,01M , NH3 0,36M và H2O2 2.10-3M Tính pH của dung dịch A
Biết: ka(CH3COOH) = 1,8.10-5 , ka(NH4
+
) = 10-9,24 ; E0(Co3+/Co2+) = 1,84V , E0(H2O2/2OH-) = 0,94V ; hằng số bền β[Co(NH3)6]3+ = 1035,16 , β[Co(NH3)6]2+ = 104,39
Đ/số: a, pH = 6,97 b, pH = 11,83
Bài 86: (T573) Tính pH của dung dịch thu được khi trộn 25ml H3PO4 0,08M với 15ml AgNO3
0,04M Biết pka1(H3PO4) = 2,23 , pka2(H3PO4) = 7,21 , pka3(H3PO4) = 12,32 ; pT(Ag3PO4) = 19,9
Đ/số: pH = 1,84
Bài 91: (T622-623) Trộn 100ml NaCN 0,6M ,200ml dung dịch NH3 0,375M và 200ml dung dịch NaOH 0,0125M được 500ml dung dịch X Cho pka(HCN) = 9,35 , pka(NH4
+
) = 9,24
a, Tính pH của dung dịch X
b, Cần cho vào 50ml dung dịch X bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,21M để được dung dịch mới
có pH = 9,24
Đ/số: a, pH= 11,77 ; b, V = 351,3ml
Bài 96: (T674) Cho pka1(H3PO4) = 2,15 , pka1(H3PO4) = 7,21 , pka1(H3PO4) = 12,32
a, Tính pH của dung dịch chứa đồng thời HCl 0,01M và H3PO4 0,01M
b, Thêm 100ml dung dịch NaOH 0,02M vào 100ml dung dịch X thu được dung dịch Y Tính
pH của dung dịch Y
c, Thêm V(ml) NaOH 0,02M vào 100ml dung dịch X để thu được dung dịch Z có pH=4 Tính
V
Trang 6TÀI LIỆU ÔN THI PHÂN TÍCH 1 – SƯU TẦM: Th.S ĐÀO TÚ ANH CH21 ĐH DƯỢC HÀ NỘI
6
Đ/số: a, pH = 1,87 ; b, pH = 4,68 c, V = 99,5 ml
Bài 98: (T684) Cho ka(CH3COOH) = 1,8.10-5 , ka(C2H5COOH) = 1,3.10-5
a, Một dung dịch chứa CH3COOH 0,002M và C2H5COOH xM Tìm x để trong dung dịch
%CH3COOH bị ion hóa là 8%
b, Dung dịch CH3COOH (dung dịch A) có pH = 2,57 Nếu trộn 100ml dung dịch A với dung dịch NaOH ( dung dịch B) có pH= 13,3 , được 200ml dung dịch C Tính pH của dung dịch C Đ/số: a, x = 0,0008M ; b, pH= 4,74
Bài 100: (T720-715-734)
a, Tính pH của dung dịch Na2SO4 0,01M Biết pka(HSO4
-) = 1,99
b, Tính pH của dung dịch NH4HCO3 0,1M Biết pka1(H2CO3) = 6,35 , pka2(H2CO3) = 10,33 ,
pka(NH4+) = 9,24
c, Dung dịch A gồm KCN 0,12M , NH3 0,15M , KOH 5.10-3M Tính thể tích HCl 0,21M vào A
để được dung dịch có pH = 9,24 Biết pka(NH4
+
) = 9,24 , pka(HCN) = 9,35
d, Dung dịch A gồm HCl 0,001M và H2S 0,1M Tính thể tích dung dịch NaOH 0,05M cần cho thêm vào 100ml dung dịch A để thu được dung dịch có pH=8
Đ/số a, pH = 7,148 ; b, pH = 7,778 ; c, V = 70,3 ml ; d, V = 183,82 ml
Bài 102: (T769) Dung dịch chứa đồng thời CH3COOH 0,002M và HCOOH xM Tính x biết pH của dung dịch có trị số 3,3 và ka(CH3COOH) = 1,8.10-5 , ka(HCOOH) = 1,77.10-4
Đ/số: x = 1,65.10-3
M Bài 104: (T773) Trộn 15ml dung dịch CH3COONa0,03M với 30ml dung dịch HCOONa 0,15M Tính pH của dung dịch thu được Biết pka(CH3COOH) = 4,76 , pka(HCOOH) = 3,75
Đ/số pH = 8,5
Bài 107: (T140)
a, Tính pH của dung dịch chứa đồng thời HCOOH 0,1N và HNO2 0,1N Biết pka(HCOOH) = 3,29 , pka(HNO2) = 3,95
b, Tính pH của dung dịch NaHS 0,01M Biết pka1(H2S) = 7 , pka2(H2S) = 12,02
Đ/số: a, pH = 2,15 ; b, pH = 9
Bài 111: (T192-193) Cho pka1(H3PO4) = 2,15 , pka2(H3PO4) = 7,21, pka3(H3PO4) = 12,36
Trang 7TÀI LIỆU ÔN THI PHÂN TÍCH 1 – SƯU TẦM: Th.S ĐÀO TÚ ANH CH21 ĐH DƯỢC HÀ NỘI
7
a, Tính khối lượng Na2HPO4.12H2O phải hòa tan trong 100ml dung dịch H3PO4 0,05M sao cho
pH của dung dịch thu được bằng 3,68 và 5,24
b, Tính khối lượng Na3PO4.12H2O phải hòa tan trong 100ml dung dịch H3PO4 0,05M sao cho
pH của dung dịch thu được bằng 6,909
Đ/số: a, với pH=3,68 thì m=1,69g ; với pH=5,24 thì m=1,828g ; b, m=2,375g
Bài 113: (T219-220-221) Có 4 lọ hóa chất (A,B,C,D) bị mất nhãn mỗi lọ chứa có thể là dung dịch một trong các chất: HCl , H3AsO4 , NaH2AsO4 , cũng có thể là hỗn hợp của chúng Để xác định các lọ hóa chất trên người ta tiến hành chuẩn độ 10ml mỗi dung dịch với dung dịch NaOH 0,12N , lần lượt với từng chất chỉ thị Metyl da cam ( pHTĐ = 4,4 ) ; Phenolphtalein (pHTĐ = 9,0) riêng rẽ Kết quả chuẩn độ thu được ở bảng dưới
a, Hãy biện luận để xác định thành phần của các dung dịch A,B,C,D
b, Tính nồng độ ban đầu của chất tan có trong dung dịch C
c, Tính số mol Na3AsO4 cần cho vào 100ml dung dịch C để thu được được hỗn hợp có pH = 6,5
Dung dịch chuẩn
độ V(NaOH) = VDùng chỉ thị Metyl da cam 1 (ml)
V(NaOH) = V2 (ml) Dùng chỉ thị Phenolphtalein
Đ/số: a, A: (H3AsO4 + HCl) ; B: ( H3AsO4 ) ; C: (H3AsO4 + H2AsO4-) ; D: ( H2AsO4- )
b, C(H3AsO4) = 0,129M ; C(H2AsO4-) = 0,102M
c, n(Na3AsO4) = 1,099.10-3 mol
Bài 114: (T241) Hòa tan hết 1,25g một đơn acid vào nước được 50ml dung dịch A Tiến hành chuẩn độ dung dịch A bằng dug dịch chuẩn độ A bằng dung dịch chuẩn NaOH 0,09N Biết khi thêm 8,24ml dung dịch NaOH vào dung dịch A thì pH của dung dịch thu được là 4,30 ; Khi thêm 41,20ml dung dịch NaOH vào dung dịch A đạt điểm tương đương
a, Tính pH của dung dịch tại điểm tương đương
b, Chọn chất chỉ thị phù hợp cho phép chuẩn độ trên trong số các chỉ thị sau: Metyl da cam (3,1- 4,4) ; Metyl đỏ (4,2-6,2) ; Phenolphtalein (8,0-10)
Đ/số: a, pH=8,75 ; b, Phenolphtalein
Trang 8TÀI LIỆU ÔN THI PHÂN TÍCH 1 – SƯU TẦM: Th.S ĐÀO TÚ ANH CH21 ĐH DƯỢC HÀ NỘI
8
Bài 119: (T281-282) Dung dịch X gồm 2 đơn acid yếu HA 0,25N và HA’ 0,15N có pH= 2,16
Trung hòa 1 lít dung dịch X bằng NaOH (khan) vừa đủ được dung dịch chứa 2 muối có pH = 9
a, Xác định ka của 2 acid
b, pH của dung dịch hỗn hợp HA’ aN và NaA' (a-0,24)N là 4,16 Cần thêm bao nhiêu mol NaA’ vào 1 lít dung dịch trên để thu được dung dịch có pH = 4,40?
Đ/số: a, ka(HA) = 1,81.10-4 thì ka(HA’) = 2,64.10-5
hoặc ka(HA) = 1,74.10-5 thì ka(HA’) = 2,75.10-4
b, nếu a = 0,32 thì n(NaA’) = 0,06 mol ; nếu a= 0,388 thì n(NaA’) = 0,096 mol
Bài 121: (T318-319) Quy trình chuẩn độ dung dịch A gồm: Na2CO3 0,04M và NaHCO3 0,04M như sau:
+ Lấy 10ml dung dịch trên cho vào bình nón, them vài giọt chỉ thị X và chuẩn độ bằng HCl
0,04M đến khi dung dịch đổi màu thì dừng lại
+ Thêm tiếp vài giọt chỉ thị Y vào dung dịch thu được ở trên Chuẩn độ tiếp bằng HCl 0,04M
đến khi dung dịch đổi màu
a, Giải thích vì sao dung dịch Na2CO3 có thể chuẩn độ riêng nấc 1 và nấc 2 Biết pka1(H2CO3)= 6,62 , pka2(H2CO3)= 10,35
b, Lựa chọn các chất chỉ thị X,Y thích hợp từ các chất chỉ thị dưới đây
Metyl lục (0,1-2,0) ; Metyl da cam (3,1-4,4) ; Metyl đỏ (4,2-6,2) ; Bromthymol xanh (6,0-7,6) ; Phenolphtalein (8,0-10) ; Alizarin vàng (10,1-12,1)
Biết CO2 tạo thành tan hoàn toàn trong dung dịch ; Độ tan của CO2 là 0,03M
c, Với mỗi trường hợp sau đây cho biết nồng độ Na2CO3 xác định được là cao hơn hay thấp hơn
so với giá trị thực? Giải thích
TH1 : Pipet dùng để lấy 100ml dung dịch A chỉ lấy được 9,95ml dung dịch
TH2 : Dùng Bromphenol đỏ (5,0 – 6,8) để xác định điểm tương đương thứ nhất
TH3 : Có bóng khí xuất hiện ở đầu Buret trước khi tiến hành chuẩn độ , nhưng biến mất trong
quá trình chuẩn độ nấc 1
TH4 : Buret không được tráng bằng dung dịch HCl 0,04M sau khi được rửa sạch bằng nước cất Đ/số: a, Chuẩn độ được vì ka1/ka2 > 104 (sai số 1%) ; b, X: Phenolphtalein , Y: Metyl da cam
c, TH1: Thấp hơn ; TH2: Cao hơn ; TH3: Cao hơn ; TH4: Cao hơn
Trang 9TÀI LIỆU ÔN THI PHÂN TÍCH 1 – SƯU TẦM: Th.S ĐÀO TÚ ANH CH21 ĐH DƯỢC HÀ NỘI
9
Bài 124: Cho từ từ 100ml dung dịch HCl 0,12M vào 50ml dung dịch H3PO4 thu được dung dịch
có pH=1,50 Xác định nồng độ ban đầu của H3PO4 Cho pka1(H3PO4) = 2,23 , pka1(H3PO4) = 7,26 , pka1(H3PO4) = 12,32
Bài 128: (T142) Dung dịch A gồm Na2S và CH3COONa có pH = 12,50.Thêm một lượng
Na3PO4 vào dung dịch A sao cho độ điện li của ion S2- giảm 20% (Coi thể tích không đổi).Tính nồng độ ban đầu của Na3PO4 trong dung dịch A Biết pka1(H2S) = 7,02 ,pka2(H2S) =
12,90,pka(CH3COOH) = 4,76 ,pka1(H3PO4) = 2,15 , pka2(H3PO4) = 7,21 ,pka1(H3PO4) = 12,32 Đ/số: C(Na3PO4) = 0,1305M
Bài 130: (T202-203) Trộn 10,00ml dung dịch SO2 với 10,00ml dung dịch Na2SO3 được dung dịch A Thêm 3 giọt Metyl da cam và chuẩn độ dung dịch thu được bằng NaOH Dung dịch đổi màu ( pH=4,4 ) khi dùng hết 12,5ml dung dịch NaOH 0,2M Thêm tiếp 3 giọt
Phenolphtalein vào hỗn hợp và chuẩn độ tiếp bằng NaOH 0,2M Sự đổi màu xảy ra khi dùng hết 27,5ml NaOH nữa Cho pka1(H2O+SO2) = 1,76 , pka2(H2O + SO2) = 7,21
a, Cho biết thành phần của dung dịch A
b, Tính nồng độ ban đầu của SO2 và Na2SO3
c, Tính pH của dung dịch A
Đ/số: a, SO2 và HSO3- ; b, C(SO2) = 0,40M và C(Na2SO3) = 0,15M ; c, pH = 1,84
Bài 134: (T303) Trộn đồng thể tích dung dịch HCOOH aM với CH3COOH bM thu được dung dịch A có pH = 2,485 Mặt khác trộn đồng thể tích dung dịch HCOOH bM với CH3COOH aM thu được dung dịch có pH = 2,364 Tính a,b Biết ka(HCOOH) = 1,78.10- 4 và ka(CH3COOH) = 1,8.10-5
Đ/số: a = 0,1M ; b=0,2M
Bài 136: (T338) Cho 4,32g một đơn acid vào nước và pha loãng thành 200ml thì thu được dung dịch X Thêm 100ml dung dịch NaOH 0,1M vào dung dịch X thì thu được dung dịch Y có pH=3,95 Nếu thêm tiếp 200ml dung dịch NaOH 0,1M nữa thì phản ứng đạt đến điểm tương đương Tính pH tại điểm tương đương
Đ/số: pH = 8,56
Bài 138: (T378) Trộn 20ml dung dịch H3PO4 0,5M với 37,5ml dung dịch Na3PO4 0,4M rồi pha loãng thành 100ml dung dịch A Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,05M vào 20ml dung dịch A để thu được dung dịch có pH = 5 Cho pka1(H3PO4) = 2,23 , pka2(H3PO4) = 7,21 ,pka1(H3PO4) = 12,32
Đ/số: V = 80ml