1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ÔN tập hóa PHÂN TÍCH 1 p 1

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 43,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI MINH HỌA MÔN HÓA PHÂN TÍCH 1 PHẦN I TRẮC NGHIỆM 1 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG Câu 1 Để xác định nồng độ các acid, base và các muối thủy phân trong dung dịch, ta sử dụng phương pháp chuẩn độ nào? A Phương p.

Trang 1

CÂU HỎI MINH HỌA MÔN HÓA PHÂN TÍCH 1

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM 1 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG

Câu 1 Để xác định nồng độ các acid, base và các muối thủy phân trong dung dịch, ta sử dụng phương

pháp chuẩn độ nào?

A Phương pháp trung hòa

B Phương pháp oxy hóa khử

C Phương pháp kết tủa

D Phương pháp tạo phức

Câu 2 Để định lượng các clorid và natri clorid trong dược dụng, ta sử dụng phương pháp chuẩn độ

nào?

A Phương pháp trung hòa

B Phương pháp oxy hóa khử

C Phương pháp kết tủa

D Phương pháp tạo phức

Câu 3 Định lượng dung dịch Mg2+ bằng complexon (HY3-) là phương pháp chuẩn độ nào?

A Phương pháp trung hòa

B Phương pháp oxy hóa khử

C Phương pháp kết tủa

D Phương pháp tạo phức

Câu 4 Để định lượng AgNO3 bằng phương pháp tủa, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?

A NaCl

B KNO3

C Ba(NO3)2

D NaNO3

Câu 5 Để định lượng Na2SO4 bằng phương pháp tủa, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?

A NaCl

B BaCl2

C KNO3

D NaNO3

Câu 6 Để định lượng FeSO4 bằng phương pháp thể tích, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?

A HCl

B KMnO4

C Ca(OH)2

D CuCl2

Câu 7 Điểm tương đương là gì?

A Là thời điểm mà số đương lượng gam thuốc thử đã phản ứng bằng số đương lượng gam của chất cần xác định

B Là thời điểm mà lượng thuốc thử đã phản ứng trung hòa hóa học với lượng chất cần xác định

Trang 2

C Là thời điểm mà các chất phản ứng đã phản ứng tương đương hóa học với lượng chất cần xác định.

D Là thời điểm mà khối lượng gam thuốc thử đã phản ứng bằng khối lượng gam của chất cần xác định

Câu 8 Điểm kết thúc chuẩn độ là khi nào?

A Là thời điểm khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta không tiến hành chuẩn độ nữa

B Là thời điểm khi chất chỉ thị có sự thay đổi đặc tính mà ta có thể quan sát được

C Là thời điểm mà phép chuẩn độ kết thúc tương ứng theo sự thay đổi các đặc trưng của chất chỉ thị

D Là thời điểm mà phép chuẩn độ kết thúc tương ứng theo sự thay đổi các đặc trưng của chất chuẩn độ

Câu 9 Khi thực hiện chuẩn độ acid hydrocloric bằng dung dịch chuẩn độ natri hydroxyd, điểm tương

đương xuất hiện khi nào?

A. Khi EHCl

B. Khi mHCl

C. Khi MHCl

D. Khi VHCl

 ENaOH

 mNaOH

 MNaOH

 VNaOH

Câu 10 Dung dịch chuẩn là gì?

A Là những dung dịch đã biết nồng độ chính xác, thường dùng để xác định nồng độ các dung dịch khác

B Là những dung dịch chưa biết nồng độ chính xác, thường dùng để xác định nồng độ các dung dịch khác

C Là những dung dịch đã biết nồng độ chính xác, được xác định dựa vào chất phân tích

D Là những dung dịch chưa biết nồng độ chính xác, cần được xác định dựa vào quá trình chuẩn độ

Câu 11 Chọn phát biểu sai:

A Pha dung dịch chuẩn độ có thể tiến hành pha từ hóa chất tinh khiết hoặc hóa chất không tinh khiết

B Khi pha dung dịch chuẩn độ nếu nồng độ dung dịch pha được lớn hơn nồng độ chuẩn mong muốn, thì tiến hành hiệu chỉnh bằng cách thêm hóa chất

C Khi pha dung dịch chuẩn, nếu nồng độ dung dịch pha được lớn hơn nồng độ chuẩn mong muốn, thì tiến hành hiệu chỉnh bằng cách thêm dung môi

D Nồng độ dung dịch chuẩn khi pha thông thường chỉ chênh lệch 3%) và sai số pha không được quá

 0,2%

Câu 12 Khi pha dung dịch chuẩn, nếu nồng độ dung dịch pha được lớn hơn nồng độ chuẩn mong

muốn, thì tiến hành hiệu chỉnh bằng cách nào?

A Thêm hóa chất

B Thêm dung môi

C Pha loãng dung dịch chuẩn

D Pha lại dung dịch chuẩn khác vì không có cách hiệu chỉnh

Trang 3

Câu 13 Khi pha dung dịch chuẩn, nếu nồng độ dung dịch pha được nhỏ hơn nồng độ chuẩn mong

muốn, thì tiến hành hiệu chỉnh bằng cách nào?

Trang 4

A Thêm hóa chất

B Thêm dung môi

C Pha loãng dung dịch chuẩn

D Pha lại dung dịch chuẩn khác vì không có cách hiệu chỉnh

Câu 14 Chỉ thị thích hợp nhất dùng trong định lượng acid yếu bằng base mạnh là:

A Phenolphthalein, thymolphthalein

B Methyl da cam, đỏ methyl

C Methyl da cam, phenolphthalein

D Thymolphthalein, đỏ methyl

Câu 15 Chỉ thị thích hợp nhất dùng trong định lượng base yếu bằng acid mạnh là:

A Phenolphthalein

B Đỏ methyl

C Methyl da cam

D Xanh thimol

Câu 16 Khi tiến hành chuẩn độ acid HCl bằng NaOH, thì pH của dung dịch định phân biến đổi như

thế nào?

A pH của dung dịch tăng dần, chuyển từ vùng acid sang vùng kiềm

B pH của dung dịch giảm dần, chuyển từ vùng acid sang vùng kiềm

C pH của dung dịch tăng dần, chuyển từ vùng kiềm sang vùng acid

D pH của dung dịch giảmdần, chuyển từ vùng kiềm sang vùng acid

Câu 17 Khi tiến hành chuẩn độ KOH bằng HCl, thì pH của dung dịch định phân biến đổi như thế

nào?

A pH của dung dịch tăng dần, chuyển từ vùng acid sang vùng kiềm

B pH của dung dịch giảm dần, chuyển từ vùng acid sang vùng kiềm

C pH của dung dịch tăng dần, chuyển từ vùng kiềm sang vùng acid

D pH của dung dịch giảm dần, chuyển từ vùng kiềm sang vùng acid

Câu 18 Chuẩn độ dung dịch HCl bằng dung dịch chuẩn NaOH với chỉ thị là phenolphthalein Sau

điểm tương đương chỉ thị sẽ có màu gì?

A Không màu

B Màu hồng

C Màu vàng

D Màu cam

Câu 19 Chuẩn độ dung dịch NaOH bằng dung dịch chuẩn HCl với chỉ thị là methyl da cam Tại điểm

tương đương chỉ thị sẽ có màu gì?

A Không màu

B Đỏ hồng

C Vàng cam

D Xanh nhạt

Câu 20 Nếu tích số A m x [B ]n = TAmBn thì:

A Hệ đạt trạng thái cân bằng

B Hợp chất ít tan tách ra dạng kết tủa, dung dịch đạt trạng thái quá bão hoà

C Kết tủa không tách ra mà bị hòa tan, dung dịch chưa bão hoà

Trang 5

D Hợp chất tan hoàn toàn.

Câu 21 Nếu tích số [A]m x [B ]n >TAmBn thì:

A Hệ đạt trạng thái cân bằng

B Hợp chất ít tan tách ra dạng kết tủa, dung dịch đạt trạng thái quá bão hoà.

C Kết tủa không tách ra mà bị hòa tan, dung dịch chưa bão hoà.

D Hợp chất tan hoàn toàn.

Câu 22.

Nếu tích số A m x [B ]n < TAmBn thì:

A Hệ đạt trạng thái cân bằng

B Hợp chất ít tan tách ra dạng kết tủa, dung dịch đạt trạng thái quá bão hoà

C Kết tủa không tách ra mà bị hòa tan, dung dịch chưa bão hoà

D Hợp chất kết tủa hoàn toàn

Câu 23 Chọn phát biểu đúng:

A Nếu tích số A m x [B ]n = TAmBn thì kết tủa không tách ra mà bị hòa tan, dung dịch chưa bão hoà

B Nếu tích số A m x [B ]n > TAmBn thì hệ đạt trạng thái cân bằng

C Nếu tích số A m x [B ]n < TAmBn thì hợp chất ít tan tách ra dạng kết tủa, dung dịch đạt trạng thái quá bão hoà

D Nếu biết T của một chất có thể suy ra điều kiện để có kết tủa hay hòa tan tủa

Câu 24 Kỹ thuật định lượng bằng bạc nitrat được chia thành mấy phương pháp?

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 25 Định lượng trực tiếp các halogenur X- (X = Cl, Br, I) bằng Ag+ với chỉ thị kali cromat

(K2CrO4), là nguyên tắc của phương pháp chuẩn độ nào?

A Phương pháp Mohr

B Phương pháp Volhard

C Phương pháp Fajans

D Tất cả đều sai

Câu 26 Dùng một lượng dư AgNO3 môi trường acid nitric để kết tủa hoàn toàn bạc halogenid Sau

đó, định lượng Ag+ dư bằng dung dịch chuẩn NH4SCN với chỉ thị ph n sắt (III) amoni (Fe2(SO4)3 (NH4)2SO4.24H2O) Tại điểm tương đương của phép chuẩn độ ngược, SCN- dư sẽ phản ứng tạo phức màu đỏ với chỉ thị Fe3+ Đây là nguyên tắc của phương pháp chuẩn độ nào?

A Phương pháp Mohr

B Phương pháp Volhard

C Phương pháp Fajans

D Tất cả đều sai

Câu 27 Phương pháp Mohr thực hiện trong môi trường nào?

A Môi trường acid pH = 4- 7

B Môi trường base pH = 7-10,5

C Môi trường kiềm mạnh pH >11

D Tất cả đều sai

Trang 6

Câu 28 Chỉ thị dùng trong phương pháp Volhard là:

A Ag+

B Fe3+

C SCN

-D Cl

-Câu 29 Chỉ thị dùng trong phương pháp Mohr là

A CrO4

2-B Ag+

C Fe2+

D SCN

-Câu 30 Hợp chất Complexson II là:

A EDT-Na2

B NTA

C EDTA

D Na2H2Y

Câu 31 Hợp chất Complexson III là:

A NTA

B EDTA

C H3Y

D EDT-Na2

Câu 32 Các hợp chất complexon là các phức chất:

A Kim loại

B Vô cơ

C Hữu cơ

D Acid

Câu 33 Nguyên tắc chung của phương pháp complexon là:

A Là phương pháp định lượng dựa trên phản ứng trao đổi của các complexon với kim loại

B Là phương pháp định lượng dựa trên phản ứng tạo phức của các complexon với ion kim loại

C Là phương pháp định tính dựa trên phản ứng trao đổi của các complexon với ion kim loại

D Là phương pháp định tính dựa trên phản ứng tạo phức của các complexon với kim loại

Câu 34 Chỉ thị kim loại làm thay đổi màu phụ thuộc vào yếu tố nào?

A Độ pH

B Nồng độ

C Nhiệt độ

D Thể tích

Câu 35 Khi chuẩn độ trực tiếp ion Fe3+ bằng phương pháp complexon dùng chỉ thị gì thích hợp nhất?

A Xylen da cam

B Murexid

C Đen Eriocrom T

D PAN

Câu 36 Khi chuẩn độ trực tiếp ion Ca2+ với chỉ thị murexit được thực hiện trong môi trường nào?

A pH = 1-1,5

Trang 7

B pH = 7-10

C pH = 9-11

D pH = 5-6

Câu 37 Khi chuẩn độ trực tiếp ion Fe3+ với chỉ thị xylen da cam được thực hiện trong môi trường nào?

A pH = 1-1,5

B pH = 7-10

C pH = 9-11

D pH = 5-6

Câu 38.Nhỏ từ từ đến dư dung dịch ammoniac vào dung dịch CuSO4, hiện tượng quan sát được là gì?

A Xuất hiện kết tủa xanh Cu(OH)2, tan trong NH3 dư vì hình thành phức [Cu(NH3 )4 ]2

B Xuất hiện kết tủa trắng Cu(OH)2, tan trong NH3 dư vì hình thành phức [Cu(NH3 )4 ]2

C Xuất hiện kết tủa xanh Cu(OH)2, không tan trong NH3 dư

D Xuất hiện kết tủa trắng Cu(OH)2, không tan trong NH3 dư

Câu 39 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch ammoniac vào dung dịch Co2 hiện tượng quan sát được là gì? A Xuất hiện phức tan màu vàng của [Co(NH3 )6 ]2

B Xuất hiện phức tan màu xanh của [Co(NH3 )6 ]2

C Xuất hiện kết tủa vàng Co(OH)2, không tan trong NH3 dư

D Xuất hiện kết tủa xanh Co(OH)2, không tan trong NH3 dư

Câu 40 Cho cân bằng sau:

Ca2  H4 I  2H  CaH2 I

(Tím xanh) (Đỏ cam)

Nếu cho thêm dung dịch acid vào hệ phản ứng trên thì dung dịch sẽ có màu gì?

A Tím xanh

B Đỏ cam

C Đỏ tím

D Không màu

Câu 41 Cho cân bằng sau:

HY 3  MgInd  MgY 2  HInd 2

Nếu cho thêm EDTA vào thì dung dịch sẽ có màu gì?

A Đỏ vang

B Xanh

C Tím

D Không màu

Câu 42 Nguyên tắc chung của phương pháp định lượng oxy hóa khử là:

A Là phương pháp thể tích dựa trên phản ứng oxi hoá khử giữa chất cần xác định với dung dịch chuẩn

B Là phương pháp thể tích dựa trên phản ứng acid-base giữa chất cần xác định với dung dịch chuẩn

C Là phương pháp thể tích dựa trên phản ứng trao đổi giữa chất cần xác định với dung dịch chuẩn

Trang 8

D Là phương pháp thể tích dựa trên phản ứng thế giữa chất cần xác định với dung dịch chuẩn.

Câu 43 Các chất có tính oxy hoá – khử mà dạng oxy hóa và dạng khử có màu khác nhau dùng để xác

định điểm kết thúc phản ứng, được gọi là chất gì?

A Chất xúc tác

B Chất chỉ thị oxy hóa khử thực

C Chất chuẩn tự chỉ thị

D Chất chỉ thị tạo phức

Câu 44 Một chất chỉ thị oxy hóa khử thực phải đáp ứng điều kiện gì?

A Thay đổi màu rõ rệt tại điểm tương đương

B Sự chuyển màu phải là thuận nghịch

C Độ nhạy cao, gây ra sai số không đáng kể

D Tất cả đều đúng

Câu 45 Chất chuẩn tự chỉ thị dùng trong chuẩn độ oxy hóa khử là chất như thế nào?

A Là dung dịch chuẩn có màu rất đậm nên khi dùng dư cũng đủ quan sát sự đổi màu của dung dịch khi chuẩn độ

B Là dung dịch chuẩn không màu nên khi dùng dư sẽ đổi màu của dung dịch khi chuẩn độ

C Là dung dịch chuẩn có màu rất đậm nên khi dùng dư không thể quan sát được sự đổi màu của dung dịch khi chuẩn độ

D Là dung dịch chuẩn không màu, được dùng làm chất chỉ thị

Câu 46 Phương pháp định lượng Permanganat thường tiến hành trong môi trường nào là chủ yếu?

A Base

B Acid

C Trung tính

D Tất cả đều sai

Câu 47 Trong phương pháp chuẩn độ oxi hóa khử, chất chỉ thị nào sau đây được dùng làm chất chỉ

thị oxi hóa khử thực?

A Ferrion

B KMnO4

C Hồ tinh bột

D Tất cả đều sai

Câu 48 Trong phương pháp chuẩn độ oxi hóa khử, chất chỉ thị nào sau đây được dùng làm chất chuẩn

tự chỉ thị?

A Ferrion

B KMnO4

C Hồ tinh bột

D Tất cả đều sai

Câu 49 Trong phương pháp chuẩn độ oxi hóa khử, chất chỉ thị nào sau đây được dùng làm chất chỉ

thị tạo phức chất?

A Ferrion

B KMnO4

C Hồ tinh bột

D Tất cả đều sai

Trang 9

Câu 50 Xác định phương pháp định lượng FeSO4 dựa trên phương trình phản ứng sau:

KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 = Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

A Phương pháp định lượng Iod

B Phương pháp định lượng Permanganat

C Phương pháp định lượng Nitrit

D Tất cả đều sai

Câu 51 Xác định phương pháp định lượng K2Cr2O7 dựa trên phương trình phản ứng sau:

K2Cr2O7 + KI + H2SO4  I2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

A Phương pháp định lượng iod

B Phương pháp định lượng Permanganat

C Phương pháp định lượng Nitrit

D Tất cả đều sai

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN ĐÚNG

Câu 1: Đối tượng của Hóa học phân tích là:

A Lý thuyết của phân tích hóa học

B Thực tiễn của phân tích hóa học

C Các phương pháp phân tích định tính

D Các phương pháp phân tích định lượng

Câu 2: Phân tích định lượng bằng phương pháp hóa học có đặc điểm nào sau đây?

A Chi phí thấp

B Dễ thực hiện

C Độ nhạy cao

D Tốn nhiều thời gian

Câu 3: Cho phản ứng sau: 2NaOH + H2SO4  Na2SO4 + 2H2O

Chọn phát biểu đúng?

A Đương lượng gam của NaOH là 40 gam

B Đương lượng gam của NaOH là 20 gam

C Đương lượng gam của H2SO4 là 98 gam

D Đương lượng gam của H2SO4 là 49 gam

Câu 4: Có thể sử dụng phương pháp nào sau đây để pha chế dung dịch chuẩn?

A Pha chế trực tiếp từ chất gốc

B Pha chế trực tiếp từ ống chuẩn

C Có thể pha từ hóa chất không phải chất gốc

D Có thể sử dụng hóa chất kỹ thuật

Câu 5: Chọn giá trị mức độ định phân (F) và sai số điểm cuối (S) tương đương khi chuẩn độ thiếu 10%?

A F = 0,9

B F = 0,99

C S = -0,1

D S = +0,1

PHẦN III: ĐIỀN KHUYẾT

Câu 1: “Hóa học phân tích là khoa học về các ” Tìm từ còn thiếu trong chỗ trống?

Câu 2: “… là xác định hàm lượng hay nồng độ cấu tử trong mẫu phân tích” Tìm từ còn thiếu? Câu 3: “Trong 100 ml dung dịch NaOH 0,1N có chứa ……….… gam NaOH” Tìm số thích hợp

điền vào chỗ trống?

Trang 10

Câu 4: “Trong chuẩn độ, điểm mà chất X (chất cần xác định nồng độ) phản ứng vừa đủ với chất R (đã

biết chính xác nồng độ) gọi là ” Tìm từ còn thiếu để điền vào chỗ trống?

Câu 5: “Nguyên tắc của phương pháp chuẩn độ axit – bazơ là dựa vào phản ứng ” Tìm từ

còn thiếu để điền vào chỗ trống?

PHẦN V: GHÉP CÂU

*Ghép ô chữ ở cột X với cột Y sao cho chính xác:

1 Dung dịch H2SO4 5% (d=1,0 g/ml) có nồng độ đương lượng tương

2 Hòa tan 3,15 g H2C2O4.2H2O và định mức đến 100ml Dung dịch thu

3 Chất nào được sử dụng tạo môi trường axit trong phương pháp

4 Chỉ thị sử dụng trong phương pháp chuẩn độ complexon để định

Ngày đăng: 29/07/2022, 20:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w