Ôn thi đại học mũ và logarit bao gồm 6 chuyên đề trọng tâm của hàm mũ và hàm logarit Tóm tắt lý thuyết và đưa ra ví dụ, bài tập chi tiết. Chuyên đề cuối là nội dung tổng hợp cùng các dạng bài thường xuất hiện trong đề thi đại học
Trang 1VẤN ĐỀ 1 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC
a a a
a b m m (ab)m
m m
III BÀI TẬP LUYỆN TẬP
1. Không dùng máy tính, hãy thực hiện các phép tính sau
Trang 3ĐÁP SỐ VẤN ĐỀ 1 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC
4a b
b a4a)
7 12
2 15 b a
8a) 7 5 2 (1 2 )3
Trang 41 log
2 1 log 8 1 2
5 1 log 3 1 25
Trang 5Ví dụ 3: Tính giá trị các biểu thức sau đây:
4 5 loga b c .
2
9 a) Cho a0,b0,c0,d 0. Tính
2 3 7
4 5 loga b c .
d e
b) Cho b c 0,d e 0. Tính
2 5
Dạng 3 Sử dụng công thức đổi cơ số để tính lôgarit
Với 0a1,b0. Khi đó 0 c 1, loga bloga c.logc b. Từ đó có các công thức đổi cơ số sau:
Trang 6a) log log .
log
a c
a
b b
4 log log 4.log 3
11. Rút gọn biểu thức
3 3
1 log 27 log 81 2
a) Khi a 1 thì loga bloga cbc
b) Khi 0a thì 1 loga bloga cbc
5 và 52
3log4
Ví dụ 7: Cho 0 a 1 Tìm giá trị bằng số của các biểu thức
a) alog a4 b) (2 )a loga1.
Luyện tập:
12. Từ bài trên hãy suy ra rằng:
a) Khi a thì 1 loga b0b1 b) Khi 0 a thì 1 loga b0b1.c) loga b loga cbc.
13. Các lôgarit sau đây dương hay âm?
a) log 52 b) log 25 c) log0,20,8 d) log1 7
Trang 714. So sánh các số sau đây
a) log 4 và 3 log41
3 0,1
6 log 3
2 và 6
1 log 2 3
15. Cho 0 a 1 Tìm giá trị bằng số của các biểu thức
a) log 3
1 3
1 log
17. Cho 0 a 1 Tìm giá trị bằng số của các biểu thức
a) aloga4 b) (2 )a loga1 c) 4log 2 5
.
a a
18. Tìm log 3249 , nếu log 142 a
19. Giả sử các biểu thức đã cho có nghĩa Chứng minh:
a) log ( ) log log .
Trang 815a) log 343 3 15b)
3
5 981
19) lớn hơn 19b) bé hơn 19c) lớn hơn 19d) lớn hơn
Trang 9biến khi a 1, nghịch biến khi 0a 1".
3 (
x
x x
d)
2 0
x
x
e x
Phương pháp: Sử dụng tính chất "Hàm số mũ y a x và hàm số lôgarit y log a x đồng
Trang 10sin 2 2
sin 2 2
3
1 1
x y
3
y cosx
Trang 11Dạng 5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số mũ và lôgarit
Các ví dụ:
Ví dụ 5:Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số sau đây: y )x
3
2(
3 log
y
Trang 12Dạng 2 Sử dụng phương pháp đưa về cùng một cơ số
Công thức biến đổi cùng cơ số: x y
Trang 13a) Giải phương trình khi m 6.
b) Tìm m để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt trong ;
Trang 14B BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Dạng 1: Đưa về cùng cơ số
Ta có: ( ) ( )
1( ) ( )
x x
x x i) log2 log 6
Trang 15x x
x
x x
Trang 16Vấn đề 5: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Trang 17a) 3
2 3 27
log 5 2 x log 5 2 x log x 5 2 x log 2x5 log 2x1 log 5 2 x
3 Cho f x x.log 2 0x x1 Tính f x và giải bất phương trình: f x 0
4 Tìm a để phương trình sau có nghiệm duy nhất: 2
8
Trang 18log 4xlog x
2 log 4 x1
6 Cho phương trình log23 x log23x12m10
a) Giải phương trình khi m 2
b) Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 1;3 3
Trang 19B BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Dạng 1: Đưa về cùng cơ số
Ta có:
1( ) ( ) 0log ( ) log ( )
log 3 1log x 3x x
Trang 20a) 2 2
log x 2x24 log x 2x2 5 b) log (4 4) log (2 3.2 )
2 1 2
Trang 21VẤN ĐỀ 6: HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
A HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
Dạng 1: Giải hệ bằng phương pháp biến đổi tương đương
Ví dụ 1:Giải các hệ phương trình sau:
Trang 22y x
ylogxylog
y x
x y
4 Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp hàm số:
Trang 24CHUYÊN ĐỀ : ÔN TẬP TỔNG HỢP VỀ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
Dạng 1: Phương pháp biến đổi tương đương
Kiểu 1: Đưa về cùng cơ số
Trang 27Ví dụ 10: Giải phương trình: 2 2
2 5
21
Trang 282 2
Trang 29x y
Trang 303)
1
21
2 log 3
Trang 323 3