Tổng hợp các dạng bài lí thuyết thường gặp trong đề thi THPTQG file Word dễ chỉnh sửa.Mỗi dạng bài có tóm tắt Lí thuyết chủ đạo (đã được loại bỏ các phần giảm tải chắc chắn không ra trong đề thi); Các câu hỏi được biên soạn và tổng hợp đa dạng, đầy đủ và có đáp án.Các chuyên đề được sắp xếp từ dễ đế khó giúp HS dễ tiếp thu, ghi nhớ
Trang 1CHUYÊN ĐỀ CÁC CHẤT LƯỠNG TÍNH + Các Oxit lưỡng tính thường gặp: Al2O3, Cr2O3, ZnO, SnO, PbO.
+ Các Hiđroxit lưỡng tính thường gặp: Al(OH)3, Cr(OH)3, Zn(OH)2, Sn(OH)2,Pb(OH)2
+ Các Ion lưỡng tính: HCO3-, HSO3-, HS-, H2PO4-, HPO42-
+ Các muối lưỡng tính: Gồm các muối chứa ion lưỡng tính trên và các muối amoni
của axit yếu: (NH4)2CO3, (NH4)2SO3, (NH4)2S, RCOONH4, H2NRCOONH4,RCOONH3R’ (muối của amin)
+ Các chất lưỡng tính khác: H2O, Aminoaxit: H2NRCOOH, Chất có dạng:
HOOC-COONa
+ Chú ý: - Các chất tác dụng được với các dung dịch HCl và NaOH nhưng
KHÔNG lưỡng tính: Al, Zn, Pb, Sn, este RCOOR’.
- Cr2O3 CHỈ tan trong kiềm đặc!
Câu 1: Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH,
H2NCH2COONa, KHCO3, Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH Sốchất có tính lưỡng tính là:
Câu 2: Cho các chất sau: Ba(HSO3)2; Cr(OH)2; C6H5ONa; Sn(OH)2; NaHS; NaHSO4;
NH4Cl; CH3COONH4; ClH3NCH2COOH Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừatác dụng với dung dịch HCl là:
Câu 3: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3,Pb(OH)2 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tácdụng được với dung dịch NaOH?
Câu 4: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?
A AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO, H2NCH2COOH, CrO3
B H2O, Zn(OH)2, HCOO-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3
C ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH, Al2O3
D Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Cr(OH)2
Câu 5: Cho các chất sau: Cr2O3, Al, CH3COONH4, (NH4)2CO3, H2NCH2COOH, KHCO3,Pb(OH)2 Có bao nhiêu chất là chất lưỡng tính?
Câu 6: Cho các chất: BaCl2; NaHSO3; NaHCO3; KHS; NH4Cl; AlCl3; CH3COONH4,
Al2O3, Zn, ZnO Số chất lưỡng tính là:
Câu 7: Cho dãy các chất: CrO3, Al2O3, SiO2, Cr(OH)3, CrO, Zn(OH)2, NaHCO3,
Cr2O3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là
Câu 8: Cho dãy các chất: Al, NaHCO3, NH4Cl, (NH4)2CO3, Al2(SO4)3, C6H5NH3Cl(phenylamoni clorua), ZnO Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
Trang 2Câu 9: Cho các chất: Na3PO4, Na2HPO4, NaH2PO4, NaHS, Na2S, NaCl, NaHSO4,
Na2SO4, NaHCO3 Số chất phản ứng được với cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:
Câu 14: Cho các chất: NaHSO3; NaHCO3; KHS; NH4Cl; AlCl3; CH3COONH4, Al2O3,
Zn, ZnO, glyxin, NaHSO4 Số chất lưỡng tính là
CHUYÊN ĐỀ CHẤT TÁC DỤNG ĐƯỢC VỚI DUNG DỊCH AgNO3/NH3
Những chất phản ứng được với AgNO3/NH3 gồm
1 Ank–1–in (An kin có liên kết đầu mạch) Phản ứng thế bằng ion kim loại
R-CCH + AgNO3 + NH3 → R-CCAg↓ + NH4NO3Các chất thường gặp: axetilen (etin) C2H2, propin CHC-CH3, but-1-in CH≡C-CH2CH3,Vinyl axetilen CH2=CH-CCH
2 Những chất có nhóm –CHO
+ Anđehit: Phản ứng tráng bạc (tráng gương) trong phản ứng này anđehit đóng vai trò
là chất khử
+ Axit fomic: HCOOH + Este của axit fomic: HCOOR
+ Muối của axit fomic HCOOX (HCOONa, HCOONH4,…)
+ Glucozơ và Fructozơ: C6H12O6 + Mantozơ: C12H22O11
Câu 1: Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ,
anđehit axetic, metyl axetat, mantozơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phảnứng tráng gương là:
Câu 2: Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat,
vinyl axetilen, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat, axeton Sốchất có thể tham gia phản ứng tráng gương là:
Trang 3Câu 3: Có 8 chất: axetilen, axetanđehit, propin, but-2-in, glucozơ, saccarozơ, propyl
fomat Trong các chất đó, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong
NH3 dư tạo thành kết tủa?
Câu 4: Cho các chất sau: propin, fomanđehit, phenyl fomat, vinyl axetilen, glucozơ,
anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, kali fomat, đimetyl ete Số chất có thể tham giaphản ứng tráng gương là:
Câu 5: Dãy các chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3?
A Glucozơ, anđehit fomic, axit fomic, saccarozơ.
B Fructozơ, anđehit fomic, axit fomic, but-2-in
C Glixerol, axetilen, olein, saccarozơ.
D Glucozơ, fructozơ, anđehit fomic, vinylaxetilen.
Câu 6: Cho dãy các chất: propin, but-1-in, axit fomic, axit axetic, propanal, axeton,
saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, metyl axetat Số chất có khả năng khử được ion Ag+trong dung dịch AgNO3/NH3 là:
Câu 7: Có các chất sau: HCOONH4; CH3CHO; phenol; glixerol; CH2=CH-CHO; axitHCOOH; axit CH3COOH Số chất có phản ứng tráng bạc là:
C©u 8: Cho các chất sau : axetilen, axit fomic, saccarozơ, glucozơ, vinylaxetilen; phenyl
axetilen, axit axetic, metyl axetat, mantozơ, amoni fomat, axeton, phenyl fomat Số chất
có thể tham gia phản ứng với AgNO3/NH3:
Câu 9: Cho các chất sau: axetilen, isopren, vinylaxetilen, anđehit axetic, metylfomat,
vinylaxetat, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong
NH3 khi đun nóng là:
Câu 10: Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ,
axeton, anđehit axetic, metyl axetat, mantozơ, natri fomat Số chất có thể tham gia phảnứng tráng gương là:
C©u 11: Cho dãy các chất: Axetilen, natri fomat, but-1-in, axit fomic, etanal, axit axetic,
axeton, saccarozơ, phenyl fomat, glucozơ, metyl axetat Số chất có khả năng khử được
ion Ag+ trong dung dịch AgNO3/NH3 là:
Câu 12: Dãy chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, t0 đều tạo sảnphẩm kết tủa
A fructozơ, glucozơ, đimetyl ete, vinyl axetilen, propanal.
B axetilen, natri axetat, fructozơ, saccarozơ, but-1-in.
C saccarozơ, mantozơ, đimetyl axetilen, vinyl axetilen, but-1-in.
D axetilen, glucozơ, fructozơ, amoni fomat.
CHYÊN ĐỀ CHẤT TÁC DỤNG ĐƯỢC VỚI Br2
Trang 4Những chất phản ứng được với dung dịch brom gồm
1 Hiđrocacbon bao gồm các loại hiđrocacbon sau:
+ Ankađien: CnH2n-2 + Stiren: C6H5CH=CH2.
2 Các hợp chất hữu cơ có chứa gốc hiđrocacbon không no Điển hình là gốc: vinyl CH2=CH–
3 Anđehit: RCHO + Br2 + H2O → RCOOH + 2HBr
4 Các chất hữu cơ có nhóm chức anđehit
+ axit fomic: HCOOH + este của axit fomic: HCOOR
+ Muối của axit fomic HCOOX (HCOONa, HCOONH4,…)
5 phenol và anilin: Ph¶n øng thÕ ë vßng th¬m
(kÕt tña tr¾ng) 2,4,6 tri brom phenol
Tương tự với anilin.
Câu 1: Có bao nhiêu chất hoặc dung dịch sau đây cho phản ứng với nước brôm: glucozơ,
fructozơ, saccarozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit fomic, axit benzoic, phenol vàanilin?
Câu 2: Cho các chất sau: phenol, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl
axetat, phenyl amin, axit benzoic Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ởnhiệt độ thường là
Câu 3: Cho dãy các chất: isopren, glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ, alanin,
axit benzoic, khí sunfurơ Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu dung dịch nướcbrom ở nhiệt độ thường là
Câu 4: Thêm dung dịch Br2 lần lượt vào 4 dung dịch: fructozơ, saccarozơ, glucozơ, hồtinh bột Dung dịch có khả năng làm mất màu brom là:
A dung dịch fructozơ B dung dịch glucozơ.
C dung dịch saccarozơ D dung dịch hồ tinh bột.
Câu 5: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin),
C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịchnước brom là :
Câu 6: Dãy gồm các chất đều có khả năng làm mất màu nước brom là:
A butan, propilen, axetilen, butađien.
OH
OH Br
Br Br
Trang 5B Propilen, etilen, glucozơ, triolein
C Benzen, etilen, propilen, axetilen, tripanmitin
D Propilen, axetilen, butađien, saccarozơ
Câu 7: Cho các chất sau: phenol, toluen, benzen, isopren, vinyl axetat, phenyl amin, axit
benzoic Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là
Câu 8: Cho các chất sau: hexan, etilen, vinylaxetilen, isopren, toluen, phenol, stiren,
alanin, metyl metacrylat Số chất có thể làm mất màu dung dịch brom là:
Câu 9: Cho các chất và dung dịch sau: toluen, stiren, etilen, isopren, vinyl axetat,
fomandehit, axeton, dd glucozơ, dd fructozơ, dd saccarozơ Số chất và dung dịch có thểlàm mất màu dung dịch Br2 là:
CHUYÊN ĐỀ TÍNH AXIT BAZƠ
* So sánh tính axit
(1) axit vô cơ (HX) > axit hữu cơ (RCOOH) > phenol (C6H5OH) > ancol (ROH)
(2) với axit hữu cơ: R càng lớn tính axit càng yếu (axit no đơn chức mạnh nhất là
HCOOH)
* So sánh tính bazơ
(1) bazơ vô cơ (MOH) > amin no (RNH2) > NH3 > amin thơm (C6H5NH2)
(2) với các amin no: - amin bậc II > amin bậc I.
- Các amin cùng bậc: gốc R lớn hơn → tính bazơ mạnh hơn
(3) với các aminoaxit: (H2N)nR(COOH)m : dựa vào số nhóm NH2 và COOH
Lưu ý: Lys làm xanh quỳ tím, Glu làm đỏ quỳ tím, còn lại không đổi màu quỳ.
* Môi trường của các dung dịch muối
Các bazơ mạnh: NaOH, KOH, Ba(OH)2
Các axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4, HClO4
+ Muối của các bazơ yếu và axit mạnh → Môi trường axit
VD: AlCl3, CuSO4, FeCl3, NH4Cl, NH4NO3, C2H5NH3Cl (RNH3Cl),
+ Muối của các axit yếu và bazơ mạnh → Môi trường bazơ
VD: Na2CO3, K2SO3, Na2S, CH3COONa (RCOONa), C2H5ONa (RONa),
Chú ý: anilin (C 6 H 5 NH 2 ) có tính bazơ và phenol (C 6 H 5 OH) có tính axit, nhưng không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 1: Dãy chỉ chứa những amino axit mà dung dịch không làm đổi màu quì tím là?
A Gly, Ala, Glu B Gly, Glu, Lys C Gly, Val, Ala D Val , Lys, Ala
Câu 2: Cho dãy các dung dịch sau: NaHSO4, NH4Cl, CuSO4, K2CO3, ClH3N-CH2COOH, NaCl và AlCl3 Số dung dịch có pH < 7 là:
Trang 6Câu 4: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tính bazơ tăng dần: C6H5NH2 (1) ;
CH3NH2 (2) ; (CH3)2NH (3); KOH (4); NH3 (5) trường hợp nào sau đây đúng:
A 1 < 5 < 2 < 3 < 4 B 1 < 2 < 5 < 3 < 4
C 1 < 5 < 3 < 2 < 4 D 2 < 1 < 3 < 5 < 4
Câu 5: Có các dd riêng biệt sau:
C6H5-NH3Cl, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2COOH, HOOC-CH2-CH2CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dd có pH < 7 là
D C6H5NH2 (anilin), C6H5ONa (natri phenolat), C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua)
Câu 10: Cho các dung dịch: CH3COONa, CH3NH2, C6H5OH, CH3COOH, C6H5NH2,glyxin, lysin, axit glutamic Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là:
CHUYÊN ĐỀ NHIỆT ĐỘ NÓNG CHẢY, NHIỆT ĐỘ SÔI CÁC CHẤT
Khi phân tử khối (M) tăng, nhiệt độ sôi tăng Ví dụ: C2H5OH > CH3OH
Hợp chất có liên kết hiđro liên phân tử có nhiệt độ sôi cao hơn hợp chất không có liên kếthiđro liên phân tử Liên kết hiđro càng bền thì nhiệt độ sôi càng tăng
Ví dụ: nhiệt độ sôi tăng theo chiều sau:
CH3CH2CH2CH3 < CH3CH2CH2NH2 < CH3CH2CH2OH < CH3CH2CH2COOH
Ghi nhớ: nhiệt độ sôi của axit RCOOH > ancol > amin > còn lại.
Câu 1: Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự giảm dần nhiệt độ sôi:
CH3COOH (1), HCOOCH3 (2), CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4),
CH3CH2CH2OH (5)
A (3) > (1) > (4) > (5) > (2) B (1) > (3) > (4) > (5) > (2).
Trang 7C (3) > (1) > (5) > (4) > (2) D (3) > (5) > (1) > (2) > (4).
Câu 2: Xét các chất: đimetylete (1), ancol etylic (2), ancol metylic (3), axit axetic (4).
Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là:
A 4, 2, 3, 1 B 2, 3, 4, 1 C 1, 3, 2, 4 D 1, 2, 3, 4
Câu 3 Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi?
A HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH
B CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH< CH3COOH < C2H5COOH
C HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < C2H5COOH < CH3COOH
D C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3
Câu 4 Các chất : CH3CH2COOH (1), CH3COOCH3 (2), CH3CH2CH2OH (3),
CH3CH(OH)CH3 (4); CH3CH2CH3 (5) được xếp theo nhiệt độ sôi giảm dần là:
A (3) > (5)> (1) > (4)> (2) B (3) > (1) > (4) > (5) > (2)
C (1) > (3) > (4) > (2) > (5) D (1) > (2) > (3) > (4) > (5)
CHUYÊN ĐỀ OXI HOÁ KHỬ
A Một số khái niệm
+ Chất khử (bị oxi hoá): là chất nhường electron (có số oxi hoá tăng).
+ Chất oxi hoá (bị khử): là chất nhận electron (có số oxi hoá giảm).
+ Chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử: Là chất có số oxi hoá có thể tăng và
giảm.
Chú ý: Tất cả muối nitrat đều vừa oxi hoá vừa khử!
+ Sự khử (quá trình khử): là quá trình nhận electron.
+ Sự oxi hoá (quá trình oxi hoá): là quá trình nhường electron.
+ Phản ứng oxi hoá khử: là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá.
B Một số phản ứng oxi hoá khử quan trọng
1 Nhiệt phân muối nitrat (Ví dụ: NaNO3, Cu(NO3)2…)
+ Trường hợp 1: Muối nitrat của kim loại trước Mg: (NaNO3, KNO3, Ca(NO3)2,…)
M(NO3)n M(NO2)n + 0,5nO2
Ví dụ: NaNO3 NaNO2 + ½ O2↑
+ Trường hợp 2: Muối nitrat của kim loại từ Mg Cu:
4M(NO3)n 2M2On + 4nNO2↑+ O2↑
Ví dụ: Cu(NO3)2 CuO + 2NO2 + ½ O2
+ Trường hợp 3: Muối nitrat của kim loại sau Cu (AgNO3,…)
Ví dụ: AgNO3 Ag + NO2 ↑ + ½ O2↑
Chú ý: Nhiệt phân muối: NH4NO3 (amoni nitrat), NH4NO2 (amoni nitrit)
NH4NO3 N2O↑ + 2H2O
NH4NO2 N2↑ + 2H2O (hay: NH4Cl + NaNO2 N2 + NaCl + 2H2O)
2 Tính chất của ion nitrat NO3 - trong môi trường axit
→ Giống như HNO3
Cu + NaNO3 + HCl → có phản ứng
o t
o t
o t
o t
o t
o t
o t
Trang 83Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O
3 Một số phản ứng oxi hoá khử thường gặp
+ 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
+ K2Cr2O7 + 14HCl 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
+ 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4+ 7H2O
+ 2KMnO4 + 5SO2 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
+ FeCl3 + 3Na2S 2FeS↓+ 6NaCl + S↓
+ 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
H2SO4 đặc + I - hoặc Br - → I2 (hoặc Br2).
Thường một phản ứng là oxi hoá khử nếu có: đơn chất, KMnO4, HCl đặc, K2Cr2O7; còn phản ứng có muối nhôm → không phải oxi hoá khử!
Chú ý: Các kết tủa FeS, ZnS tan được trong axit, các kết tủa CuS, Ag 2 S và PbS không tan trong dung dịch axit.
Câu 1 Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, KBr và Fe3O4 tác dụng với dungdịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:
Câu 2 Cho phản ứng oxi hóa - khử sau:
K2Cr2O7 + FeSO4 + KHSO4 → K2SO4 + Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + H2O
Tổng đại số các hệ số chất (nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là:
Câu 3 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 là:
A Au, Cu, Al, Mg, Zn B Fe, Zn, Cu, Al, Mg.
C Cu, Ag, Au, Mg, Fe D Fe, Mg, Cu, Ag, Al.
Trang 9Câu 4: Hoà tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X.Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2,AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al?
Câu 5: Trong các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân amoni nitrit
(b) Cho NaClO tác dụng với dd HCl đặc (d) Cho khí H2S tác dụng với dd FeCl3.(c) Cho NaI tác dụng với dd H2SO4 đặc, to (e) Cho SiO2 td với Na2CO3 nóng chảy
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(3) Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4; Cl2) (4) Sục khí H2S vào dd FeCl3
Thí nghiệm có pư oxi hoá- khử xảy ra là:
A 1,3,4,6 B 2,4,5,6 C 1,2,4,5 D 1,2,3,4.
Câu 7: Cho phản ứng: K2Cr2O7 + K2SO3 + KHSO4 K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O Sau khi
cân bằng tổng các hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình thu được là:
Câu 8: Cho các chất sau: toluen, etilen, stiren, vinylaxetilen, etanal, axeton, propilen Số
chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là
Câu 11: Thực hiện các thí nghiệm sau:
1 Sục Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2 2 Sục F2 vào nước
5 Cho NaBr (tinh thể) vào H2SO4 (đặc nóng)
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra là:
Câu 12: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và H2SO4 Đến phản ứng hoàn thu được dungdịch A, hỗn hợp khí X gồm NO và H2 có và chất rắn không tan Biết dung dịch A khôngchứa muối amoni Trong dung dịch A chứa các muối:
A FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3 B FeSO4, Fe2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4
C FeSO4, Na2SO4 D FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4
Câu 13: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2:
A AgNO3, NaOH, Cu B AgNO3, Br2, NH3 C NaOH, Mg, KCl D KI, Br2,
NH3
Trang 10Câu 14: Kim loại nào tan được trong tất cả các dung dịch sau: HCl, HNO3 đặc nguội,NaOH, FeCl3, dung dịch hỗn hợp KNO3 và KHSO4:
A Zn B Mg C Al D Cu
Câu 15: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 một thời gian thấy hiện tượng
A Thanh Fe bị bào mòn một phần và có kết tủa màu đỏ.
B Thanh Fe chuyển thành màu đỏ, màu xanh của dung dịch nhạt dần.
C Thanh Fe bị bào mòn và dung dịch có màu xanh đậm dần.
D Có kết tủa màu đỏ, dung dịch trong suốt không màu
Câu 16: Cho phản ứng: NaCrO2+ Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O Hệ số cânbằng của NaCrO2 là:
Câu 17: Hợp chất sắt (III) có tính oxi hoá, phương trình hoá học nào sau đây thể hiện
điều đó?
A Fe2O3 + 6 HCl → FeCl3 + 3H2O B 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
Câu 18: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là:
A H2S và O2 B Br2 và O2 C H2S và SO2 D NH3 và HCl
Câu 19: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí SO2 vào dd KMnO4 (2) Sục khí SO2 vào dd H2S
(3) Sục khí SO2 vào dd Ca(OH)2 (4) Cho KMnO4 vào dd HCl đặc
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là:
Câu 21: Cho sơ đồ biến hóa sau:
Trong 6 phản ứng trên có bao nhiêu phản ứng oxi hóa - khử?
Câu 22: Cho phản ứng sau:
KMnO4 + C6H12O6 + H2SO4 → MnSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O Tổng hệ số (nguyên, tốigiản) của các chất trong phản ứng phản ứng là:
Câu 23: Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Hãy cho biếttrong các hóa chất sau: KMnO4, Cl2, NaOH, CuSO4, Cu, KNO3, KI, thì dung dịch X tácdụng được với bao nhiêu chất ?
Trang 11NaNO2 bão hòa + NH4Clbão hòa Khí Z KMnO4 Khí T
Các khí tác dụng được với nước clo là:
Câu 28: Cho các chất và ion sau đây: NO2-, Br2, SO2, N2, C, HCl, S Số chất và ion có cảtính oxi hóa và tính khử là:
Câu 29: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A Fe3O4 + 8HI FeI2 + 2FeI3 + 4H2O
C©u 31: Cho sơ đồ phản ứng:
CH2=CH2 + KMnO4 + H2SO4 (COOH)2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tỉ lệ về hệ số giữa chất khử và chất oxi hoá tương ứng là:
A 5 : 2 B 2 : 5 C 2 : 1 D 1 : 2
Câu 32: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + N2 +
Nếu tỉ lệ giữa N2O và N2 là 2 : 3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol Al : N2O : N2 là:
A 23 : 4 : 6 B 46 : 6 : 9 C 46 : 2 : 3 D 20 : 2 : 3 Câu 33: Cho các chất và ion sau đây: NO2, Br2, SO2, N2, NaNO3, HCl, S Số chất và ion
có cả tính oxi hóa và tính khử là:
C©u 34: Hãy chọn hệ số đúng theo thứ tự a, b, c, d, e.
a FexOy + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O
A 1, 6x-2y, x, 3x-2y, 3x-y; B 1, 12x-2y, x, 6x-2y, 6x-y;
C 3, 6x-2y, 3x, 6x-2y, 6x-y; D 3, 12x-2y, 3x, 3x-2y, 6x-y
C©u 35: Cho hỗn hợp gồm x mol CuFeS2 và y mol Cu2S phản ứng hết với H2SO4 đặc,thu được z mol SO2 Biểu thức liên hệ x, y, z là:
Trang 12A 15x + y = 2z B 13x + 8y = 2z C 17x + 10y = 2z D 17x + 8y = z
C©u 36: Cho phản ứng: FeSO4 + K2Cr2O7 + KHSO4 → Cr2(SO4)3 +? +? +?
Tổng hệ số các chất trong PTHH sau khi cân bằng với số nguyên tối giản là:
Câu 37: Cho phản ứng: FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tổng hệ số nguyên,tối giản của phản ứng trên là
Câu 38: Cho các phản ứng sau:
Câu 40: Khi nhiệt phân: NH4NO3, NH4NO2, NH4HCO3, CaCO3, KMnO4, NaNO3,
Fe(NO3)2 Số phản ứng thuộc phản ứng oxi hoá – khử là
A 3 B 6 C 4 D 5.
Câu 41: Cho các trường hợp sau:
(1) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng
(2) KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng
(3) Axit HF tác dụng với SiO2
(4) Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2
(5) Khí SO2 tác dụng với nước Cl2
(6) Cho khí cacbon monoxit qua CuO nung nóng
Số trường hợp tạo ra đơn chất là:
A 4 B 5 C 3 D 6.
Câu 42: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cânbằng, hệ số của phân tử HNO3 là:
A 46x – 18y B 23x – 9y C 23x – 8y D 13x – 9y.
Câu 43: Hoà tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X.Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2,AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al, H2S?
Trang 13A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 45: Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, Fe2O3, K2S, S, NaCl, KBr, Fe3O4,Fe(OH)2, tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxihóa - khử là:
Câu 46: Cho phản ứng sau:
FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Sau khi cân bằng, tổng hệ số nguyên tối giản của các chất phản ứng là:
Câu 47: Thực hiện 2 thí nghiệm:
- TN1: Trộn KClO3 với MnO2, đun nóng để điều chế khí O2
- TN2: Dung dịch HCl đặc, đun nóng với MnO2 để điều chế khí Cl2
Nhận định nào sau đây đúng:
A TN1: MnO2 đóng vai trò chất xúc tác, TN2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa
B TN1: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa, TN2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa
C TN1: MnO2 đóng vai trò chất khử, TN2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa
D TN1: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa, TN2: MnO2 đóng vai trò chất khử
Câu 48 Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, FeSO4, KBr và Fe3O4 tác dụng vớidung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:
Câu 49: (1) Khí Cl2 và khí O2 (6) Dung dịch KMnO4 và khí SO2
(3) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (8) Khí O2 và dung dịch H2S
(5) Khí NH3 và dung dịch AlCl3 (10) Dung dịch AgNO3 và dd Fe(NO3)2
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là
Câu 50: Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+ Số chất
và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:
Câu 51: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NaOb + H2O Sau khicân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thìtổng hệ số của H2O và HNO3 là:
A 45a – 18b B 66a – 18b C 66a – 48b D 69a – 27b.
Câu 52: Kim loại M có hóa trị n không đổi tác dụng với HNO3 theo phản ứng
M + HNO3 M(NO3)n + NO2 + NO + H2O ; biết
Tỉ lệ số phân tử HNO3 không bị khử và bị khử trong phương trình hóa học trên là