1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề luyện thi thpt môn toán (548)

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 123,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(2;−3;−1), N(2;−1; 1) Tìm tọa đ[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(2; −3; −1), N(2; −1; 1) Tìm tọa độ điểm E thuộc

trục tung sao cho tam giác MNEcân tại E

A (0; 2; 0) B (−2; 0; 0) C (0; −2; 0) D (0; 6; 0).

Câu 2 Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình bình hành Hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng (ABCD)trùng với giao điểm của AC vàBD Biết SABCD = 60a2, AB = 10a, góc giữa mặt bên (ABB′

A′) và mặt đáy bằng 450 Tính thể tích khối tứ diện ACB′

D′theo a

Câu 3 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y= log5xtại điểm có hoành độ x= 5 là:

A y= x

5 ln 5 + 1 − 1

ln 5.

C y= x

5 ln 5− 1+ 1

5 ln 5 −

1

ln 5.

Câu 4 Một mặt cầu có diện tích bằng 4πR2thì thể tích của khối cầu đó là

A. 3

Câu 5 Cho hai số thực x, y thỏa mãn hệ điều kiện: x ≥ 0; y ≤ 18x3+ 4x = (3 − y) p1 − y Kết luận nào sau đây là sai?

A Nếu 0 < x < 1 thì y < −3 B Nếux= 1 thì y = −3

C Nếu 0 < x < π thì y > 1 − 4π2 D Nếux > 2 thìy < −15.

Câu 6 Cho hình chóp đều S ABCcó cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b Thể tích của khối chóp là:

A VS.ABC =

√ 3a2b

2 q

b2− √3a2

C VS.ABC = a2

√ 3b2− a2

√ 3ab2

12 .

Câu 7 Cho hàm số y= ax+ b

cx+ d có đồ thị như hình vẽ bên Kết luận nào sau đây là sai?

A bc > 0 B ac < 0 C ad > 0 D ab < 0

Câu 8 Cho 0 < a , 1; 0 < x , 2 Đẳng thức nào sau đây là sai?

2logax.

C loga(x − 2)2 = 2loga(x − 2) D logax2= 2logax

Câu 9 Cho hình trụ có hai đáy là hai đường tròn (O; r) và (O′; r) Một hình nón có đỉnh O và có đáy là hình tròn (O′

; r) Mặt xung quanh của hình nón chia khối trụ thành hai phần Gọi V1 là thể tích của khối nón, V2là thể tích của phần còn lại Tính tỉ số V1

V2

A. V1

V2 = 1

V1

V2 = 1

V1

V2 = 1

6.

Câu 10 Tìm tất cả m sao cho điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = x3+ x2+ mx − 1nằm bên phải trục tung

A m < 0 B 0 < m < 1

3. C m <

1

3. D Không tồn tại m.

Trang 2

Câu 11 Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng (−∞; −2] và [2; +∞), có bảng biến thiên như hình bên Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình f (x) = m có hai nghiệm phân biệt

A [7

4; 2]S[22;+∞) B (7

4;+∞)

C [22;+∞) D (7

4; 2]S[22;+∞)

Câu 12 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng a

3

6 Tìm góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp đã cho

Câu 13 Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số y= x − 2√x+ 2017

A (1

4).

Câu 14 Cho hàm số y= x3+ 3x2− 9x − 2017 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; 1) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −3).

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−3; 1) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞)

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x+ y − z − 1 = 0 Viết phương trình mặt cầu (S ) có tâm I(2; 1; −1) và tiếp xúc với (P)

A (S ) : (x − 2)2+ (y − 1)2+ (z + 1)2 = 1

3. B (S ) : (x+ 2)2+ (y + 1)2+ (z − 1)2 = 1

3.

C (S ) : (x+ 2)2+ (y + 1)2+ (z − 1)2 = 3 D (S ) : (x − 2)2+ (y − 1)2+ (z + 1)2 = 3

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 3) Tìm tọa độ điểm A là hình chiếu

của M trên mặt phẳng (Oxy)

A A(0; 0; 3) B A(1; 2; 0) C A(1; 0; 3) D A(0; 2; 3).

Câu 17 Số phức z= 4+ 2i + i2017

2 − i có tổng phần thực và phần ảo là

Câu 18 Cho hai số phức z1= 1 + 2i và z2= 2 − 3i Khi đó số phức w = 3z1− z2+ z1z2có phần ảo bằng bao nhiêu?

Câu 19 Cho số phức z thỏa (1 − 2i)z+ (1 + 3i)2= 5i Khi đó điểm nào sau đây biểu diễn số phức z ?

Câu 20 Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 − 3i Tính mô-đun của số phức z1+ z2

A |z1+ z2|= √13 B |z1+ z2|= 1 C |z1+ z2|= 5 D |z1+ z2|= √5

Câu 21 Cho số phức z1= 3 − 2i Khi đó số phức w = 2z − 3z là

Câu 22 Với mọi số phức z, ta có |z+ 1|2bằng

A z2+ 2z + 1 B |z|2+ 2|z| + 1 C z · z+ z + z + 1 D z+ z + 1

Câu 23 Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau?

A (1+ i)2018= −21009i B (1+ i)2018 = −21009 C (1+ i)2018 = 21009i D (1+ i)2018 = 21009

Câu 24 Cho số phức z= 2 + 5i Tìm số phức w = iz + z

Câu 25 Cho số phức z1= 2 + 3i, z2 = 5 − i Giá trị của biểu thức

z1+ z2

z1

Câu 26 Rút gọn biểu thức M= 1

logax + 1

loga2x + + 1

logakx ta được:

A M = k(k+ 1)

logax . B M = k(k+ 1)

2logax . C M = 4k(k+ 1)

logax . D M= k(k+ 1)

3logax .

Trang 3

Câu 27 Một vật chuyển động với gia tốc a(t)= −20(1 + 2t)−2 Khi t= 0 thì vận tốc của vật là 30 (m/s) Quãng đường vật đó đi được sau 2 giây gần với giá trị nào nhất sau đây?

Câu 28 Cho log2b= 3, log2c= −4 Hãy tính log2(b2c)

Câu 29 Trong hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 2; 1), B(1; 1; 0), C(1; 0; 2) Tìm tọa độ D để ABCD là hình bình

hành

A (−1; 1; 1) B (1; −2; −3) C (1; 1; 3) D (1; −1; 1).

Câu 30 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= x3+ (m − 2)x2− 3mx+ m có điểm cực đại có hoành độ nhỏ hơn 1

Câu 31 Lăng trụ ABC.A

B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A′ lên (ABC)

là trung điểm của BC Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy là 600 Khoảng cách từ C′đến mp (ABB′A′) là

A. 3a

13

a√3

3a√13

3a√10

20 .

Câu 32 Tính tích phân I =

e R 1

lnnx

x dx, (n > 1)

1

n.

Câu 33 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y= 1

3x

3− (m − 2)x2+ (m − 2)x +1

3m

2có hai điểm cực trị nằm về phía bên phải trục tung?

A m > 3 B m < 2 C m > 2 D m > 3 hoặc m < 2 Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn z không phải là số thực và ω= z

2+ z2 là số thực Giá trị lớn nhất của biểu thức M = |z + 1 − i| là

Câu 35 (Chuyên Vinh- Lần 1) Cho số phức z thỏa mãn |z| =

√ 2

2 và điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn z

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

iz là một trong bốn điểm M, N, P, Q Khi đó điểm biểu diễn

số phức ω là

Câu 36 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i

Câu 37 Biết rằng |z1+ z2|= 3 và |z1|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của |z2|?

A. 1

3

Câu 38 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1 + z2 + z3 = 0 và |z1| = |z2| = |z3| = 2

√ 2

3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2√2 B |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 2

√ 2

3 .

C |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 8

3. D |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 1

Trang 4

Câu 39 Cho ba số phức z1, z2, z3thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 và z1+z2+z3 = 0 Tính A = z2

1+z2

2+z2

3

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

Câu 41 Giả sử z1, z2, , z2016là 2016 nghiệm phức phân biệt của phương trình z2016+z2015+· · ·+z+1 = 0 Tính giá trị của biểu thức P= z2017

1 + z2017

2 + · · · + z2017

2015+ z2017

2016

Câu 42 Cho a, b, c là các số thực và z= −1

2 +

√ 3

2 i Giá trị của (a+ bz + cz2)(a+ bz2+ cz) bằng

Câu 43 Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x4− 4x trên đoạn [−1; 2] lần lượt là M, m Tính tổng M+ m

Câu 44 Tính đạo hàm của hàm số y= log4√x2− 1

A y′ = x

2(x2− 1) ln 4. B y

(x2− 1)log4e. C y

′ = √ 1

x2− 1 ln 4

(x2− 1) ln 4.

Câu 45 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y= x2+1 và hai tiếp tuyến của nó tại hai điểm A(−1; 2); B(−2; 5)

có diện tích bằng:

A. 1

1

1

1

3.

Câu 46 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; cạnh S A vuông góc với mặt phẳng

(ABC), S A= 2a Gọi α là số đo góc giữa đường thẳng S B và mp(S AC) Tính giá trị sin α

A.

15

1

√ 5

√ 15

5 .

Câu 47 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm

A(1; 2; 3) và có một véc tơ pháp tuyến là→−n(2; 1; −4)

A 2x+ y − 4z + 1 = 0 B 2x+ y − 4z + 7 = 0

C 2x+ y − 4z + 5 = 0 D −2x − y+ 4z − 8 = 0

Câu 48 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3− 3x+ m có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn [ -1; 3] lần lượt là a, b sao cho a.b= −36

Câu 49 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

|x2− 2x|dx −

3 R

2

|x2− 2x|dx

B.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2 (x2− 2x)dx

C.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1 (x2− 2x)dx −

3 R

2 (x2− 2x)dx

D.

3

R

1

|x2− 2x|dx = −R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2 (x2− 2x)dx

Câu 50 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = −x3+ 3mx2− 3mx+ 1 có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục Ox

A m > 1 hoặc m < −1

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 04/04/2023, 14:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w