Microsoft Word THI GTM CQ13 Ans doc (đề có 7 câu 02 trang) Trang 1 /2 Đại học Bách Khoa TPHCM ĐỀ THI CUỐI KỲ (Đáp số) Học kỳ 1 Năm học 2014 2015 Khoa Điện – Điện Tử Môn thi Giải tích mạch (404036) o0o[.]
Trang 1Đại học Bách Khoa TPHCM ĐỀ THI CUỐI KỲ (Đáp số): Học kỳ 1 Năm học 2014-2015
Khoa Điện – Điện Tử Môn thi: Giải tích mạch (404036)
Bài 1: Cho mạch hình (H.1) hoạt động ở chế độ xác lập điều hòa với j(t) = 10cos(t – 45o) A Hãy phức hóa
mạch Viết các hệ phương trình thế nút và dòng mắc lưới cho mạch phức Chọn 01 phương pháp để
giải mạch, tìm tất cả các dòng điện phức trong mạch
Tính các công suất tác dụng và công suất phản kháng - cân bằng các công suất này cho mạch
o 5
IΩ=5 2∠ −90 (A)
5H
I =5 2 0 (A)∠
1/4F
I =25 / 2 0 (A)∠
2u1
I =15 / 2 0 (A)∠
PR = 125W; QL = 125Var; QC = -625Var; S2u1 = -j375; Sj(t) = 125 – j125 VA
Bài 2: Cho mạch phức biên độ hình (H.2), biết J 3 0 (mA)= ∠ o
Tìm giá trị của tải Z sao cho công suất P trên tải Z này là cực
đại Tính giá trị công suất Ptmax này
Z = 1200 – j400 Ohms; Pmax = 3,75 mW
Bài 3 : Cho bộ tải ba pha đối xứng Zt có công suất 270 KVA và cosϕ = 0,65 (tính cảm) được mắc vào
nguồn ba pha đối xứng áp dây 450 V (f = 60Hz) Để đưa hệ số công suất của toàn hệ thống về đúng
bằng 0,9 (tính cảm) người ta sử dụng hệ 03 tụ bù mắc hình tam giác như hình (H.3) Hãy tính thông
số C của các tụ điện này Tính giá trị của các dòng điện dây I d và chỉ số của các wattkế trước và sau
khi mắc bộ tụ bù
C = 525 MFD;
Trước khi mắc tụ: Id = 346,43 A; W1 = 28,5 kW; W2 = 147 kW
Sau khi mắc tụ: Id = 250,2 A; W1 = 63,3 kW; W2 = 112,3 kW
Bài 4: Cho mạch hình (H.4), biết L = 100 mH, R = 110 Ω, C = 100 µF Hãy tìm tần số cộng hưởng và hệ
số phẩm chất của nhánh ? Tìm biểu thức (phức) của hàm truyền đạt điện áp từ đó
thực hiện các bước cần thiết dựng giản đồ Bode (với các trục phải dùng ở thang logarithm) biễu diễn
đặc tuyến biên tần tương ứng với H j( ω)
ω0 = 316 rad/s ; Q = 0,3; H( j )ω = 0,011jω
Trang 2Bài 5 : Cho mạch điện hình (H.5a) và dạng nguồn kích thích j(t) hình (H.5b) Chọn phương pháp thích
hợp, giải mạch xác định biểu thức của điện áp uo(t) trong mạch Phác thảo dạng đồ thị của điện áp
này với t∈( – ∞, +∞)
40 0,004s 0,006s
0 s 100
100t 100(t 0,004) 100(t 0,006)
0
u (t) 40e= − −120e− − u(t 0,004) 80e− + − − u(t 0,006)V−
Bài 6 : Mạch hình (H.6), tại t = 0 khĩa K1 được đĩng lại và khĩa K2 được mở ra Xác định biểu thức của
áp uc(t) trên tụ với t ∈ (-∞,+∞)
c
u (t) 2 2 cos(t 45 ) 13e= − − − +16e V−
Bài 7 : Cho mạch hình (H.7a) và dạng
của nguồn kích thích
tuần hồn e(t) hình (H.7b) Cho
Em = 144π (V) , T = 50π (µs)
a Tìm chuổi Fourier và vẽ phổ biên độ của tín hiệu nguồn áp e(t)
b Giải mạch - tìm biểu thức đầy đủ (chuổi Fourier) của điện áp ra uo(t) Từ kết quả này tính gần đúng
cơng suất trên điện trở 200 kΩ nếu bỏ qua các hài bậc cao hơn 4
a) e(t) = 72π + 144sin(4.104t) – 72 sin(8.104t) + 48 sin(12.104t) – 36sin(16.104t) + … V
b) uo(t) = 115,2sin(4.104t) + 3,83sin(8.104t + 94o) + 1,44 sin(12.104t – 88o) + 0,76sin(16.104t + 91,5o)
P200k = 33,22 mW
Lưu ý: - Không sử dụng tài liệu (sách vở) - được sử dụng các loại máy tính bỏ túi;
- Sinh viên nên xem qua toàn bộ các bài để chọn bài dễ-ngắn (biết rõ) để làm trước
Chương 4: Bảng tra một vài phép biến đổi Laplace cĩ thể cần dùng tới trong giải bài thi
e– at.f(t) 1(t) ÷ F(s+a) f(t-t0) 1(t-t0) ÷ e– st o.F(s)
Chương 5: Ngồi việc dùng tích phân trực tiếp, SV được phép dùng (khơng phải chứng minh lại) các biểu
thức dưới đây – các chuỗi Fourier tín hiệu tuần hồn thường gặp nhất
X 1 (t)
E
T/2
‐E
Dạng xung vuơng (nửa chu kỳ) x1(t)
X 2 (t)
E
0 T/2
‐T/2
‐E
Dạng xung tam giác x2(t)
Trang 3X 3 (t)
E
‐T
‐E
Dạng xung răng cưa x3(t)
X 4 (t)
E
0 3T/4
‐T/4
Chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ x4(t) … hệ số dạng (-1)n/2 /(1-n 2 )