1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi giải tích 1 K53

6 334 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 78,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐH QUỐC GIA HN Đề thi môn: GIẢI TÍCH IThời gian: 150 phút không kể thời gian phát đề... Gợi ý: khai triển theo nguyên hàm của f x... Hàm đã thác triển có thỏa mãn các điều kiện của định

Trang 1

ĐH QUỐC GIA HN Đề thi môn: GIẢI TÍCH I

Thời gian: 150 phút không kể thời gian phát đề.

(Đề số 1) Câu 1 (2 điểm) Chứng minh các bất đẳng thức:

a) | sin x − sin y| ≤ |x − y|;

b) pyp−1(x − y) ≤ xp− yp≤ pxp−1(x − y), nếu0 < y < x;

c) | arctg a − arctg b| ≤ |a − b|;

d) a − b

a < ln

a

b <

a − b

b , nếu 0 < b < a

Câu 2 (2 điểm) Tìm các giới hạn sau:

1. lim

x→±∞

√4

x4− 2x3+ 5x + 1 −√x2+ 3x + 5.

2. lim

x→0



ln1

x

x

Câu 3 (3 điểm).

1 Bằng cách chuyển sang tọa độ cực, tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi đường(x2+ y2)2 = 2a2xy (lemnixcat)

2 Tính độ dài đường cong axtroit x = a cos3t, y = a sin3t

Câu 4 (1 điểm) Khảo sát sự hội tụ của tích phân suy rộng:

+∞

Z

0

xm

1 + xndx (n ≥ 0, m có dấu tùy ý)

Câu 5 (2 điểm).

1 Khai triển hàm số sau thành chuỗi lũy thừa củaxvà tìm miền hội tụ của chuỗi đó:f (x) = ln(1 + 3x + 2x2) Hãy tínhf(100)(0)

2 Khai triển hàm số f (x) =

0, 3 khi 0 < x < 0, 5

−0, 3 khi 0, 5 < x < 1 thành chuỗi Fourier chỉ chứa các hàm cosin.

Trang 2

Thời gian: 150 phút không kể thời gian phát đề.

(Đề số 2) Câu 1 (2 điểm).

1 Tìm f′

(a), nếuf (x) = (x − a)ϕ(x), trong đó hàmϕ(x) liên tục khix = a.

2 Chứng tỏ rằng hàm f (x) = |x − a|ϕ(x), trong đó ϕ(x) là hàm liên tục và ϕ(a) 6= 0, không có đạo hàm tại điểma.

Câu 2 (2 điểm) Tìm các giới hạn sau:

1. lim

x→0

sh2x ln(ch 3x)

2. lim

x→+0x

k 1+ln x Câu 3 (3 điểm).

1 Bằng cách đưa phương trình về dạng tham số, tính diện tích giới hạn bởi đường

x2/3+ y2/3= a2/3 (axtroit)

2 Tính độ dài đường congρ = a(1 + cos ϕ)

Câu 4 (1 điểm) Khảo sát sự hội tụ của tích phân suy rộng:

+∞

Z

0

arctg ax

xn dx (a 6= 0)

Câu 5 (2 điểm).

1 Khai triển hàm số sau thành chuỗi lũy thừa và tìm miền hội tụ của nó:

f (x) = 1

(1 − x)2 (Gợi ý: khai triển theo nguyên hàm của f (x)).

2 Khai triển hàm số f (x) =

0, 3 khi 0 < x < 0, 5

−0, 3 khi 0, 5 < x < 1 thành chuỗi Fourier chỉ chứa các hàm sin.

Trang 3

Đáp án Đề số 1

Câu 1 (2 điểm) Theo công thức Lagrange:

a) sin x − sin y = (x − y) cos ξ ⇒ | sin x − sin y| = | cos ξ||x − y| ≤ |x − y|;

b) xp− yp= pξp−1(x − y), y < ξ < x, ⇒ (x − y)pyp−1≤ xp− yp ≤ (x − y)pxp−1; c) arctg a − arctg b = 1

1 + ξ2(a − b) ⇒ | arctg a − arctg b| ≤ |a − b|;

d) ln a − ln b = 1

ξ(a − b), b < ξ < a, ⇒ a − b

a < ln

a

b <

a − b

b . Câu 2 (2 điểm).

1 Đặt y = 1/x, ta có:

lim

x→±∞

p4

x4− 2x3+ 5x + 1 −px2+ 3x + 5

= lim

y→±0



4

r 1

y4 − y23 + 5

y + 1 −r 1y2 +3

y + 5



= lim

4

p1 − 2y + 5y3+ y4−p1 + 3y + 5y2

|y|

= lim

4

p1 + (y4+ 5y3− 2y) − 1

1 −p1 + (3y + 5y2)

|y|

= lim

1

4(y4+ 5y3− 2y)

−12(3y + 5y2)

|y| = L.

Khi x → +∞, y → 0 + 0, ⇒ L = −2

4 − 32 = −2 ; Khi x → −∞, y → 0 − 0, ⇒ L = 2

4 +

3

2 = 2

2 Dạng ∞0 lim

x→0



ln1 x

x

= elim x ln(ln1x)t=1/x

= et→∞lim

ln(ln t) t

= e0 = 1

(Có thể dùng L’Hospital).

Câu 3 (3 điểm).

1 Đặt x = r cos ϕ, y = r sin ϕ,ta được phương trình

lemnixcat dạng:r2= a2sin 2ϕ, đối xứng qua

đườngr sin ϕ = r cos ϕ và qua gốc tọa độ Do đó:

S = 4.a

2

2

Z π4

0

sin 2ϕdϕ = a2cos 2ϕ

0

π = a2

Trang 4

L = 4

Z 2

0

p

x′ 2+ y′ 2dt = 4

Z 2

0

p 9a2cos4t sin2t + 9a2sin4t cos2tdt = 6a

Câu 4 (1 điểm) Khi x → +0, xm

1 + xn = o

 1

x− m

 , còn khi x → +∞, xm

1 + xn = o



1

xn−m



.Vì vậy tích phân sẽ hội tụ nếu−m < 1, n−m > 1,tức là m > −1, n − m > 1 Câu 5 (2 điểm).

1. ln(1 + 3x + 2x2) = ln(1 + x) + ln(1 + 2x) =

+∞

P

n=1(−1)n−1x

n

n +

+∞

P

n=1(−1)n−12

nxn

=

+∞

X

n=1

(−1)n−1(1 + 2n)x

n

n ; −12 < x ≤ 12

f(100)(x) =

+∞

X

n=100

(−1)n−1(1 + 2

n)

n · n!x

n−100

(n − 100)! ⇒ f

(100)

(0) = −(1 + 2100).99!

2 Thác triển chẵn trên đoạn (−1, 0) Hàm đã thác triển có thỏa mãn các điều kiện của định lí Dirichlet Khi đóbn = 0,

ao = 2

1

0,5

Z

0

0, 3dx −

1

Z

0,5

0, 3dx

= 0

an = 2

1

1

Z

0

f (x) cos nπxdx = 2

0,5

Z

0

0, 3 cos nπxdx −

1

Z

0,5

0, 3 cos nπxdx

=

= 0, 6.sin nπx

0,5

0 − 0, 6.sin nπxnπ

1 0,5= 1, 2

nπ sin

nπ 2 chon 6= 0và n lẻ, với nchẵn, an = 0 Từ đó:

f (x) = 1, 2

π

 cos πx

1 − cos 3πx

cos 5πx

5 − · · · + (−1)k−1cos(2k − 1)πx

2k − 1 + · · ·



Khai triển đúng trên toàn khoảng xác định của hàm số Riêng tại x = 0, 5 chuỗi hội tụ đến 0, tại x = 0chuỗi hội tụ đến 0, 3, tạix = 1 đến−0, 3.

Trang 5

Đáp án Đề số 2

Câu 1 (2 điểm).

1 Theo đn. f′(a) = lim

∆x→0

(a + ∆x − a)ϕ(a + ∆x)

∆x = lim∆x→0ϕ(a + ∆x) = ϕ(a), do ϕ(x) liên tục tạix = a.

2 Ta tính các đạo hàm từng phía tạia:

f±′(a) = lim

∆x→0±0

1

∆x[|a + ∆x − a| ϕ(a + ∆x)] = ±ϕ(a) Nhưng vì ϕ(a) 6= 0, nên hàmf (x) không có đạo hàm tại điểma.

Câu 2 (2 điểm).

1. lim

x→0

sh2x ln(1 + ch 3x − 1) = lim

x2

ch 3x − 1 = lim

x2 9x2/2 =

2

9 .

2. lim

x→+0x1+ln xk = ex→lim+0

k ln x 1+ln x

= ek Câu 3 (3 điểm).

1 Đặt x = a cos3t, y = a sin3t (0 ≤ t ≤ 2π) Đường axtroit đối xứng qua trục tọa

độ, do đó:

S = 4.1

2

Z π2

0

(xy′− yx′)dx = 2

Z π2

0

(3a2sin2t cos4t + 3a2cos2t sin4t)dt = 3πa

2

8 .

2 Đường cong đối xứng qua đường thẳngρ sin ϕ = 0 (0 ≤ ϕ ≤ 2π);

L = 2

Z π 0

p

ρ2+ ρ′ 2dϕ = 2a

Z π 0

q (1 + cos ϕ)2+ sin2ϕdϕ = 4a

Z π 0

cosϕ

2dϕ = 8a

Câu 4 (1 điểm) Khi x → +0, f(x) = arctg ax

xn = o

 1

xn−1

 , còn khi x → +∞, f(x) = o 1

xn

 Vì vậy tích phân hội tụ nếu n − 1 < 1 và n > 1, tức là

1 < n < 2

Câu 5 (2 điểm).

(1 − x)2 =

 1

1 − x

′

=

 ∞

P

n=0

xn

′

=

X

n=1

nxn−1; (−1 < x < 1)

Trang 6

bn = 2

1

1

Z

0

f (x) sin nπxdx = 2

0,5

Z

0

0, 3 sin nπxdx −

1

Z

0,5

0, 3 sin nπxdx

=

= 0, 6.cos nπx

1 0,5− 0, 6.cos nπxnπ

0,5

0 = 0, 6 nπ

 cos nπ − 2 cosnπ2 + 1 chon chẵn, còn khin lẻ bn = 0 Từ đó:

f (x) = 1, 2

π

 sin 2πx

sin 6πx

sin 10πx

5 + · · · + sin 2(2m − 1)πx

2m − 1 + · · ·

 Khai triển đúng trên toàn khoảng xác định của hàm f (x) Riêng tại x =

0, 1/2, 1, chuỗi hội tụ đễn0.

... Câu (2 điểm).

1. ln (1 + 3x + 2x2) = ln (1 + x) + ln (1 + 2x) =

+∞

P

n =1< /small>(? ?1) n? ?1< /sup>x

n...

n =1< /small>(? ?1) n? ?1< /sup>2

nxn

=

+∞

X

n =1< /small>

(? ?1) n? ?1< /sup> (1 + 2n)x... −1< /sup>2 < x ≤ 1< /sup>2

f (10 0)(x) =

+∞

X

n =10 0

(? ?1) n? ?1< /sup> (1 + 2

Ngày đăng: 31/10/2018, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w