1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bai tap ngan hang de thi ky thuat mach dien tu

13 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 372,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các mạch tạo dao động Bài 1: Cho mạch tạo dao động nh hình vẽ: a Nêu tác dụng của các linh kịên trong sơ đồ.. b Vẽ sơ đồ tơng đơng của mạch dao động và chỉ rõ mạch thuộc loại mạch dao độ

Trang 1

Tính toán chế độ tĩnh của Transistor

Bài 1:

Cho mạch điện nh hình vẽ:

a) Mạch điện mắc theo sơ đồ

gì? Mạch có hồi tiếp không? Nếu có

hồi tiếp thì là hồi tiếp gì? Phần tử

linh kiện nào là phần tử hồi tiếp?

Quy luật để ổn định dòng IC của

sơ đồ nh thế nào?

b) Cho U CC = 12V , R1 = 40KΩ, R2 = 10KΩ,

3

C

R = KΩ, R E = 2KΩ, β = 100, U BE0 = 0,6V

Giả sử I1 ≈ I2 >> IB0 Tính IB0, IC0,

UCE0

Bài 2:

Cho mạch điện nh hình vẽ:

a) Mạch điện mắc theo sơ đồ

gì? Mạch có hồi tiếp không? Nếu có

hồi tiếp thì là hồi tiếp gì? Phần tử

linh kiện nào là phần tử hồi tiếp?

Quy luật để ổn định dòng IC của

sơ đồ nh thế nào?

b) Cho U CC = 12V , R1 = 60KΩ, R2 = 6KΩ,

5, 4

C

R = KΩ, β = 100, U BE0 = 0,6V

Giả sử I1 ≈ I2 >> IB0, tính IB0, IC0, UCE0

Bài 3:

Cho mạch điện nh hình vẽ:

a) Mạch điện mắc theo sơ đồ

gì? Mạch có hồi tiếp không? Nếu

có hồi tiếp thì là hồi tiếp gì?

Phần tử linh kiện nào là phần tử

Trang 2

hồi tiếp? Quy luật để ổn định dòng IC của sơ đồ nh thế nào?

- Cho U CC = 10V , R1 = 8KΩ, R2 = 12KΩ, R E = 2KΩ, β = 100, U BE0 = 0,6V

Giả sử I1 ≈ I2 >> IB0.Tính IB0, IC0, UCE0

Bài 4:

Cho mạch điện nh hình vẽ:

a) Mạch điện mắc theo sơ đồ gì?

Mạch có hồi tiếp không? Nếu có hồi

tiếp thì là hồi tiếp gì? Phần tử linh

kiện nào là phần tử hồi tiếp? Quy luật

để ổn định dòng IC của sơ đồ nh

thế nào?

b) Cho U CC = 20V, R B = 870KΩ, R C = 4KΩ,

1

E

R = KΩ, β = 100, U BE0 = 0,6V

Tính IB0, IC0, UCE0

Bài 5:

Cho mạch điện nh hình vẽ:

a) Mạch điện mắc theo sơ đồ

gì? Mạch có hồi tiếp không? Nếu

có hồi tiếp thì là hồi tiếp gì?

Phần tử linh kiện nào là phần tử hồi

tiếp? Quy luật để ổn định dòng

IC của sơ đồ nh thế nào?

b) Cho U CC = 9V , R1 =R2 = 10KΩ,

1

E

R = KΩ, β = 100, U BE0 = 0,6V

Giả sử I1 ≈ I2 >> IB0.Tính IB0, IC0,

UCE0

Bài 6:

Cho mạch điện nh hình vẽ:

Trang 3

a) Mạch điện mắc theo sơ đồ gì? Mạch có hồi tiếp không? Nếu có hồi tiếp thì là hồi tiếp gì? Phần tử linh kiện nào là phần tử hồi tiếp? Quy luật để ổn định dòng IC

của sơ đồ nh thế nào?

b) Cho U CC = 20V, R1 = 40KΩ, R2 = 10KΩ, R C = 2KΩ, R E = 1KΩ,

100

β = , U BE0 = 0,6V

Giả sử I1 ≈ I2 >> IB0.Tính IB0, IC0, UCE0

Bài 7:

Cho mạch điện nh hình vẽ:

a) Mạch điện mắc theo sơ đồ nào?

Mạch có hồi tiếp không? Nếu có hồi

tiếp thì là hồi tiếp gì? Phần tử linh

kiện nào là phần tử hồi tiếp? Quy luật

để ổn định dòng IC của sơ đồ nh

thế nào?

b) Cho U CC = 18V , R B = 770KΩ, R C = 4KΩ,

1

E

R = KΩ, β = 100, U BE0 = 0,6V

Tính IB0, IC0, UCE0

Bài 8:

Cho mạch điện nh hình vẽ:

a) Mạch điện mắc theo sơ đồ gì?

Mạch có hồi tiếp không? Nếu có hồi

tiếp thì là hồi tiếp gì? Phần tử linh

kiện nào là phần tử hồi tiếp? Quy luật

để ổn định dòng IC của sơ đồ nh

thế nào?

b) Cho U CC = 15V , R1 = 80KΩ, R2 = 6KΩ,

4

C

R = KΩ, β = 100, U BE0 = 0,6V

Giả sử I1 ≈ I2 >> IB0, tính IB0, IC0, UCE0

Trang 4

Mạch khuếch đại thuật toán và ứng dụng

Bài 1: Cho mạch điện nh hình vẽ:

Cho R1 =R6 = 2R, R2 =R3 =R4 =R5 =R7 =R P =R, R N = 4R

a) Xác định U ra = f(U1,U2,U3)?

b) Xác định điều kiện để mạch làm việc? Để ngăn ngừa tr-ờng hợp mạch bị kẹt thì phải làm thế nào?

Bài 2: Cho mạch điện nh hình vẽ:

Trang 5

Cho R1 =R4 =R N = 2KΩ, R2 =R3 =R5 =R P = 1KΩ, α = 1, I Ebh = 1mA.

a) Xác định U ra = f(U1,U2,U3)?

b) Xác định điều kiện để mạch làm việc? Để mạch làm việc với điều kiện ngợc lại thì phải làm thế nào?

Bài 3: Cho mạch điện nh hình vẽ:

Cho R1 =R2 =R3 =R4 =R5 =R7 =R P =R, R N =R6 = 2R

a) Xác định U ra = f(U1,U2,U3)?

b) Xác định điều kiện để mạch làm việc? Để ngăn ngừa tr-ờng hợp mạch bị kẹt thì phải làm thế nào?

Bài 4: Cho mạch điện nh hình vẽ:

Trang 6

Cho R1 =R N = 3KΩ, R2 =R3 =R4 =R5 =R P = 1KΩ, α = 1, I Ebh = 1mA

a) Xác định U ra = f(U1,U2,U3)?

b) Xác định điều kiện để mạch làm việc? Để mạch làm việc với điều kiện ngợc lại thì phải làm thế nào?

Bài 5: Cho mạch điện nh hình vẽ:

Cho R1 =R N = 2KΩ, R2 =R3 =R5 =R P = 1KΩ, R4 = 3KΩ, α = 1, I Ebh = 1mA a) Xác định U ra = f(U1,U2,U3)?

b) Xác định điều kiện để mạch làm việc? Để mạch làm việc với điều kiện ngợc lại thì phải làm thế nào?

Trang 7

Bài 6: Cho mạch điện nh hình vẽ:

Cho R2 =R6 = 2R, R1 =R3 =R4 =R5 =R7 =R P =R, R N = 4R

a) Xác định U ra = f(U1,U2,U3)?

b) Xác định điều kiện để mạch làm việc? Để ngăn ngừa tr-ờng hợp mạch bị kẹt thì phải làm thế nào?

Bài 7: Cho mạch điện nh hình vẽ:

Cho R1 =R N = 3KΩ, R2 =R3 =R5 =R P = 1KΩ, R4 = 2KΩ, α = 1, I Ebh = 1mA a) Xác định U ra = f(U1,U2,U3)?

b) Xác định điều kiện để mạch làm việc? Để mạch làm việc với điều kiện ngợc lại thì phải làm thế nào?

Trang 8

Bài 8: Cho mạch điện nh hình vẽ:

Cho R1 =R3 =R5 =R6 =R P =R, R2 =R4 =R7 = 2R, R N = 4R

a) Xác định U ra = f(U1,U2,U3)?

b) Xác định điều kiện để mạch làm việc? Để ngăn ngừa tr-ờng hợp mạch bị kẹt thì phải làm thế nào?

Các mạch tạo dao động

Bài 1: Cho mạch tạo dao

động nh hình vẽ:

a) Nêu tác dụng của các linh

kịên trong sơ đồ

b) Vẽ sơ đồ tơng đơng

của mạch dao động và chỉ

rõ mạch thuộc loại mạch

dao động gì?

c) Nếu thay TA bằng một

tụ điện C ∞ có điện dung

lớn thì mạch có dao động không? Tại sao?

Trang 9

Bài 2: Cho mạch tạo dao

động nh hình vẽ:

a) Nêu tác dụng của các

linh kịên trong sơ đồ

b) Vẽ sơ đồ tơng đơng

của mạch dao động và

chỉ rõ mạch thuộc loại

mạch dao động gì?

c) Nếu nối tắt tụ C ∞ thì

mạch có làm việc không? Tại sao?

Bài 3: Cho mạch tạo dao

động nh hình vẽ:

a) Nêu tác dụng của các

linh kịên trong sơ đồ

b) Vẽ sơ đồ tơng đơng

của mạch dao động và

chỉ rõ mạch thuộc loại

mạch dao động gì?

c) Nếu thay tụ C 2 bằng

một cuộn chặn Lch thì

mạch có dao động không? Tại sao?

Bài 4: Cho mạch tạo dao

động nh hình vẽ:

a) Nêu tác dụng của các linh

kịên trong sơ đồ

b) Vẽ sơ đồ tơng đơng

của mạch dao động và chỉ

rõ mạch thuộc loại mạch

dao động gì?

Trang 10

c) Nếu thay tụ C∞ bằng một cuộn cảm L ch có giá trị lớn thì mạch có dao động không? Tại sao?

Bài 5: Cho mạch tạo dao

động nh hình vẽ:

a) Nêu tác dụng của các

linh kịên trong sơ đồ

b) Vẽ sơ đồ tơng đơng

của mạch dao động và

chỉ rõ mạch thuộc loại

mạch dao động gì?

c) Nếu thay TA bằng một

cuộn chặn Lch thì mạch

có làm việc không? Tại sao?

Bài 6: Cho mạch tạo dao

động nh hình vẽ:

a) Nêu tác dụng của các linh

kịên trong sơ đồ

b) Vẽ sơ đồ tơng đơng

của mạch dao động và chỉ

rõ mạch thuộc loại mạch dao

động gì?

c) Nếu thay tụ C∞ bằng một

cuộn cảm L ch có giá trị lớn

thì mạch có dao động không? Tại sao?

Bài 7: Cho mạch tạo dao

động nh hình vẽ:

a) Nêu tác dụng của các

linh kịên trong sơ đồ

Trang 11

b) Vẽ sơ đồ tơng đơng của mạch dao động và chỉ rõ mạch thuộc loại mạch dao động gì?

c) Nếu nối tắt TA thì mạch có làm việc không? Tại sao?

Bài 8: Cho mạch tạo dao

động nh hình vẽ:

a) Nêu tác dụng của các

linh kịên trong sơ đồ

b) Vẽ sơ đồ tơng đơng

của mạch dao động và

chỉ rõ mạch thuộc loại

mạch dao động gì?

c) Nếu nối tắt tụ C 1 thì

mạch có dao động

không? Tại sao?

Điều chế dao động cao tần

Trang 12

Bài 1: Cho tín hiệu điều chế biên độ:

Udb = 5 1   + 0, 2.cos(4 10 t) cos(3 10 t) π 3   π 6 (V) a) Xác định độ sâu điều chế biên độ

b) Xác định tần số (tính theo Hz) của sóng mang và các biên tần

c) Vẽ phổ của tín hiệu điều biên này và tính biên độ của từng thành phần phổ tơng ứng

Bài 2: Cho tín hiệu điều chế tần số:

dt

U = 3.cos 8 10 t   π + 0, 75.sin(4 10 t) π   V

a) Xác định tần số của sóng mang (tính theo Hz)

b) Xác định hệ số điều tần Tính độ di tần cực đại (tính theo Hz)

c) Vẽ phổ của tín hiệu điều tần này

Bài 3: Cho tần số của tín hiệu điều chế

KHz KHz

F

Fminữ max = 0 , 3 ữ 3 , 4 Hãy tính số lợng kênh thông tin có thể sắp xếp đợc trên dải tần số công tác f = ( 2 ữ 3 )MHzkhi:

a) Điều chế biên độ

b) Điều chế đơn biên

c) Điều chế tần số với hệ số điều tần m dt = 1

Biết rằng để tránh nhiễu lẫn nhau giữa các kênh lân cận (nhiễu xuyên kênh) thì các kênh lân cận phải cách nhau một khoảng ∆f0 = 1KHz

Bài 4: Giả sử có tín hiệu điều tần với biên độ 1,5V, có tần

số tức thời biến đổi theo quy luật: ω (t) = 10 9 + 3 10 3 cos( 4 10 3 t) a) Hãy tìm hệ số điều tần

b) Hãy viết biểu thức toán học của tín hiệu điều tần này c) Vẽ phổ của tín hiệu điều tần này

Bài 5: Cho tín hiệu điều chế biên độ:

db

U = 8 1   + 0, 25.cos(6 10 t) cos(4 10 t) π   π (V)

a) Xác định độ sâu điều chế biên độ

Trang 13

b) Xác định tần số (tính theo Hz) của sóng mang và các biên tần

c) Vẽ phổ của tín hiệu điều biên này và tính biên độ của từng thành phần phổ tơng ứng

Bài 6: Cho tín hiệu điều chế tần số:

dt

U = 5.cos 9 10 t   π + 0,8.sin(3 10 t) π   V

a) Xác định tần số của sóng mang (tính theo Hz)

b) Xác định hệ số điều tần Tính độ di tần cực đại (tính theo Hz)

c) Vẽ phổ của tín hiệu điều tần này

Bài 7: Giả sử có tín hiệu điều tần với biên độ 0,5V, có tần

số tức thời biến đổi theo quy luật: ω (t) = 10 8 + 2 10 3 cos( 2 10 3 t) d) Hãy tìm hệ số điều tần

e) Hãy viết biểu thức toán học của tín hiệu điều tần này f) Vẽ phổ của tín hiệu điều tần này

Bài 8: Cho tín hiệu điều chế biên độ:

Udb = 10 1   + 0,3.cos(3 10 t) cos( 10 t) π 3   π 6 (V)

a) Xác định độ sâu điều chế biên độ

b) Xác định tần số (tính theo Hz) của sóng mang và các biên tần

c) Vẽ phổ của tín hiệu điều biên này và tính biên độ của từng thành phần phổ tơng ứng

Ngày đăng: 11/04/2018, 10:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w