Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Oxit nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng? A ZnO B S O2 C S iO2 D Al2O3 Câ[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
()
Mã đề thi 001 Câu 1 Oxit nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng?
Câu 2 Chọn mệnh đề sai về cacbohidrat?
A Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải,
B Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ.
C Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit đều thu được glucozơ.
D Tinh bột có 2 dạng amilozơ và amilopectin.
Câu 3 Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), polistiren, poli(etylen terephtalat), nilon-6,6 Số polime
được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 4 Este metyl acrylat có công thức là
Câu 5 Cho các polime: poli(vinyl clorua), poliacrilonitrin, polibuta-1,3-dien, poli(hexametylen
adi-pamit), poli(metyl metacrylat), poli(etylen terephtalat) Số polime dùng làm tơ, sợi là
Câu 6 Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C12H29O6N3, là muối của lysin) và 0,15 mol Y (C4H12O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, được hai amin no, đơn chức (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm 3 muối khan (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối bé nhất trong G gần nhất với giá trị nào sau
Câu 7 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2
(b) Dẫn khí CO qua ống sứ đựng FeO nung nóng
(c) Cho mảnh Ba vào dung dịch NH4NO3
(d) Nhiệt phân hoàn toàn muối CaCO3
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
Câu 8 Cho kim loại Fe tác dụng với khí Cl2dư (đun nóng), thu được sản phẩm là
A FeCl2 B Fe(ClO4)3 C Fe(ClO4)2 D FeCl3
Câu 9 Thủy phân 1, 71 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng
dư dung dịch AgNO3trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 10 Để thu được 1000 tấn gang có chứa 95% sắt thì cần bao nhiêu tấn quặng chứa 90% Fe2O3?
A 1428, 5 tấn B 1357, 1 tấn C 1305, 5 tấn D 1507, 9 tấn.
Câu 11 Hiện nay, công nghệ sản xuất giấm bằng phương pháp lên men từ các loại tinh bột đang được
sử dụng rộng rãi theo sơ đồ sản xuất như sau:
Tinh bột −→ glucozơ −→ rượu etylic −→ axit axetic (thành phần chính của giấm)
Từ 16,875 tấn bột sắn chứa 90% tinh bột sản xuất được 200 tấn dung dịch axit axetic có nồng độ a% Biết hiệu suất chung của cả quá trình sản xuất là 80% Giá trị của a là
Trang 2A 2,25 B 4,5 C 5,0 D 5,6.
Câu 12 Cho dung dịch Ca(OH)2vào dung dịch Ca(HCO3)2thấy có
A kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B kết tủa trắng xuất hiện.
C bọt khí và kết tủa trắng D bọt khí bay ra.
Câu 13 Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60oC- 70o
C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là
A anđehit axetic B ancol etylic C axit axetic D glixerol.
Câu 14 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A NaHS O4và K2CO3 B NaHCO3và HCl C Na2S và BaCl2 D CaCl2và Na2CO3
Câu 15 Cho 0,45 mol H2NC3H5(COOH)2(axit glutamic) vào 275 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 16 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp gồm x mol Cu và 1,2x mol Fe3O4vào dung dịch chứa 4,8x mol H2S O4loãng
(b) Cho hỗn hợp NaHS O4và KHCO3(tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư
(c) Cho x mol Fe vào dung dịch chứa 2,5x mol AgNO3
(d) Cho dung dịch chứa a mol Ba(OH)2vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(e) Cho Na2CO3dư vào dung dịch chứa BaCl2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là
Câu 17 Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba Cho m gam X
vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn được 1,792 lít khí (đktc) và 0,54 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 18 Kim loại nào sau đây đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuS O4?
Câu 19 Muối nào sau đây không tan trong nước?
Câu 20 Chất nào sau đây là hợp chất tạp chức?
A ancol hai chức B amin C axit cacboxylic D amino axit.
Câu 21 Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: S O2, CO2, NO2, H2S Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 22 Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch H2S O4 loãng sinh ra khí H2?
Câu 23 Kim loại Fe tan trong dung dịch chất nào sau đây?
Câu 24 Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Câu 25 Trong hợp chất NaCrO2, crom có số oxi hóa là
Câu 26 Cho các phát biểu sau:
(1) Anilin và phenol tác dụng được với dung dịch brom
(2) HCOOCH3 có nhiệt độ sôi thấp hơn CH3COOH
Trang 3(3) Các amino axit đều làm đổi màu quì tím.
(4) Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO
(5) Ở nhiệt độ thường triolein là chất rắn
Số phát biểu đúng là
Câu 27 Hợp chất sinh ra từ phản ứng giữa kim loại nhôm và dung dịch natri hiđroxit là
Câu 28 Thuốc thử có thể sử dụng để phân biệt trực tiếp dung dịch Na2CO3 và dung dịch NaHCO3 đựng trong các bình mất nhãn là
A dung dịch KCl B dung dịch Ba(OH)2 C dung dịch BaCl2 D dung dịch NaOH Câu 29 Hòa tan Fe3O4 bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch X Có bao nhiêu chất khi cho vào X thì xảy ra phản ứng hóa học trong các chất: Ca(OH)2, Cu, AgNO3, Na2S O4?
Câu 30 Thuốc thử dùng để phân biệt glucozơ và saccarozơ là
C dung dịch AgNO3/NH3 D H2O
Câu 31 Cho 3,24 gam Al vào dung dịch H2S O4 1M (loãng, dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 32 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO31% vào ống nghiệm sạch
Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3vào cho đến khi kết tủa tan hết
Bước 3: Thêm 3-5 giọt dung dịch glucozơ vào ống nghiệm trên
Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 − 70◦
Ctrong vài phút
Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?
A Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì cũng có kết quả tương tự.
B Thí nghiệm trên chứng tỏ phân tử glucozơ chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.
C Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat.
D Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.
Câu 33 X là este no, hai chức, Y là este tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa
một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác) Đốt cháy hoàn toàn 8,51 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 9,072 lít CO2 Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng vừa đủ 300ml dung dịch NaOH 0,95M, thu được hỗn hợp gồm ba muối có khối lượng m gam và hai ancol có cùng số nguyên
tử cacbon Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 34 Thủy phân m gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được 3,6 gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 35 Khí sunfurơ là khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí Công thức của khí
sunfurơ là
Câu 36 Hỗn hợp E chứa amin no, đơn chức, mạch hở X, ankan Y và anken Z Đốt cháy hoàn toàn 0,4
mol E cần dùng vừa đủ 1,03 mol O2thu được H2O, 0,56 mol CO2và 0,06 mol N2 Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 37 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 38 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
Trang 4Câu 39 Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch protein có phản ứng màu biure.
B Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
C Protein bị thuỷ phân nhờ xúc tác bazơ.
D Amino axit có tính chất lưỡng tính.
Câu 40 Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
HẾT