1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (517)

4 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 100,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf Free ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m g[.]

Trang 1

Pdf Free ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

()

Mã đề thi 001 Câu 1 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại Giá trị của m là

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 10,58 gam hỗn hợp X chứa ba este đều đơn chức, mạch hở bằng lượng oxi

vừa đủ, thu được 8,96 lít khí CO2(đktc) Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 10,58 gam X cần dùng 0,07 mol

H2(xúc tác, to), thu được hỗn hợp Y Đun nóng toàn bộ Y với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol Z duy nhất và m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit

cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2 Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử Y là

Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

B Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng brom.

D Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

Câu 5 Muối mononatri của amino axit được dùng làm bột ngọt (mì chính) là

Câu 6 Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối trong đó sắt có số oxi hóa là

Câu 7 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, NH4Cl, NaHCO3(có tỉ lệ mol lần lượt là 5:5:5) vào nước dư Dung dịch thu được đem đun nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch

Y chứa

A NaCl B NH4Clvà NaHCO3 C Na2CO3và NaCl D Na2CO3

Câu 8 Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2tới dư vào dung dịch Ba(AlO2)2thu được kết tủa trắng

(b) Nhỏ dung dịch NaHS O4vào dung dịch Fe(NO3)2có khí thoát ra

(c) Cho dung dịch chứa a mol NaHCO3 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2, sau khi kết thúc các phản ứng thu được a mol kết tủa trắng

(d) Cho dung dịch chứa 3,5a mol HCl vào dung dịch chứa đồng thời a mol NaOH và a mol NaAlO2, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 0,5a mol kết tủa trắng

(e) Cho AgNO3dư vào dung dịch FeCl3, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

(g) Cho 4a mol kim loại Na vào dung dịch chứa a mol AlCl3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa hai muối

Số phát biểu đúng là

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 0, 26 mol hỗn hợp X (gồm etyl axetat, metyl acrylat và hai hiđrocacbon mạch

hở) cần vừa đủ 0, 79 mol O2, tạo ra CO2và 10, 44 gam H2O Nếu cho 0, 26 mol X vào dung dịch Br2dư thì số mol brôm phản ứng tối đa là

Trang 2

A 0, 21 mol B 0, 19 mol C 0, 16 mol D 0, 18 mol.

Câu 10 Cho các phát biểu sau đây về chất béo:

(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(b) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

(c) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

(d) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit

(e) Các chất béo đều tan trong các dung dịch kiềm khi đun nóng

(g) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu

Số phát biểu đúng là

Câu 11 Để phân biệt ba kim loại K, Ba, Ag chỉ cần dùng dung dịch loãng của

Câu 12 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm 3 kim loại là

A Fe, Cu, Ag B Al, Fe, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Cu, Ag.

Câu 13 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3 và Fe3O4 với tỉ lệ mol tương ứng là 8 : 2 : 1 tan hết trong dịch dịch H2S O4đặc nóng Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 2 muối và 2,6544 lít hỗn hợp khí Z gồm CO2 và S O2 (đktc, không còn sản phẩm khử khác) Biết dung dịch Y phản ứng được tối đa 0,2m gam Cu Hấp thụ hoàn toàn khí Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được a gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 14 Thủy phân 342 gam sacarozơ với hiệu suất của phản ứng là 100

Câu 15 Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất là

Câu 16 Hợp chất nào sau đây là amin bậc hai?

A (CH3)3N B CH3NHCH3 C CH3N2 D C6H5NH2

Câu 17 Cho hỗn hợp X gồm 0,3 mol Mg và 0,7 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 2M thu được dung dịch Y, hỗn hợp G gồm 0,1 mol N2Ovà 0,2 mol NO và còn lại 5,6 gam kim loại Giá trị của

V là

Câu 18 Biện pháp nào sau đây có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?

A Dùng dung dịch Na3PO4cho vào dung dịch nước cứng vĩnh cửu

B Dùng dung dịch NaOH cho vào dung dịch nước cứng vĩnh cửu.

C Đun nóng dung dịch nước cứng vĩnh cửu.

D Dùng dung dịch HCl cho vào dung dịch nước cứng vĩnh cửu.

Câu 19 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

Câu 20 Mưa axit là hiện tượng nước mưa có hòa tan một lượng nhỏ axit gây tổn thất cho mùa màng.

Một trong các nguyên nhân gây mưa axit là do không khí có một lượng nhỏ

Câu 21 Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch KOH

1M, thu được dung dịch chứa 10,16 gam muối Công thức của X là

A (H2N)2C4H7COOH B H2NC3H5(COOH)2 C H2NC3H6COOH D H2NC2H4COOH

Trang 3

Câu 22 Cho 3,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc một kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tác dụng

vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,5M Công thức cấu tạo của 2 amin trên là

A C2H5NH2, C3H7NH2 B CH3NH2, CH3NHCH3

C CH3NH2, C2H5NH2 D C6H5NH2, C6H5CH2NH2

Câu 23 Điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2, CuS O4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A, hiệu suất 100% Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:

Thời gian điện phân (giây) t t + 2895 2t Tổng số mol khí ở 2 điện cực a a + 0,03 2,125a

Số mol Cu ở catot b b + 0,02 b + 0,02 Giá trị của t là

Câu 24 Cho canxi cacbua vào nước thì thu được khí

Câu 25 Để tráng bạc một tấm gương, người ta thủy phân 855 gam saccarozơ với hiệu suất 80%, thu

được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, đun nóng để tiến hành tráng bạc, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì lượng (gam) Ag tạo ra là

Câu 26 Cho các phát biểu sau:

(1) Hỗn hợp gồm Fe3O4và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch HCl dư

(2) Cho Al vào dung dịch NaOH thấy xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan

(3) Cho Ba(OH)2vào dung dịch NaHCO3thấy có kết tủa trắng và khí bay lên

(4) Fe tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được Fe(NO3)3

(5) Hỗn hợp gồm Ba và Al2O3(tỉ lệ mol 1 : 2) tan hết trong nước dư

Số phát biểu đúng là

Câu 27 Nung nóng 49,15 gam hỗn hợp gồm Fe3O4, CuO và Al trong môi trường không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X Chia X làm 2 phần không bằng nhau Phần

1 tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,09 mol NaOH, thu được 0,015 mol khí H2 và m gam rắn không tan Hoà tan hoàn toàn phần 2 trong dung dịch HNO3loãng dư thu được 197,45 gam sản phẩm, trong đó

có 0,3 mol khí NO (không còn khí nào khác) và 167,12 gam hỗn hợp muối khan Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch KHS O4vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(H2PO4)2

(c) Đun nóng nước có tính cứng toàn phần

(d) Cho dung dịch Fe(NO3)3vào dung dịch AgNO3

(e) Cho dung dịch NH3dư vào dung dịch AlCl3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 29 Chất nào sau đây phản ứng với nước sinh ra khí H2 ?

Câu 30 Cho vào ống nghiệm sạch 1 ml dung dịch AgNO31%, sau đó nhỏ từng giọt NH35% và lắc đều đến khi kết tủa vừa tan hết Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucozơ Đun nóng nhẹ ống nghiệm Cho các phát biểu về thí nghiệm trên như sau:

(a) Thí nghiệm trên để chứng tỏ glucozơ có chứa nhóm chức anđehit

(b) Sau khi đun nóng, có lớp bạc kim loại sáng như gương bám lên thành ống nghiệm

(c) Trong quá trình thí nghiệm, glucozơ bị khử thành amoni gluconat

Trang 4

(d) Nếu thay glucozơ bằng dung dịch saccarozơ thì không có Ag bám trên thành ống nghiệm.

(e) Phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên là phản ứng cơ sở của kỹ thuật tráng gương, tráng ruột phích

Số phát biểu không đúng là

Câu 31 Cho 3,24 gam Al vào dung dịch H2S O4 1M (loãng, dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là

Câu 32 Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuS O4thành Cu?

Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin no, đơn chức, mạch hở X thu được 3,584 lít CO2; 5,04 gam

H2Ovà V lít khí N2 Giá trị của V là

Câu 34 Tính chất vật lí của kim loại, không gây ra bởi các electron tự do trong kim loại là

A tính cứng B tính dẫn điện C tính dẫn nhiệt D tính dẻo.

Câu 35 Kim loại R có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại R khử được ion H+trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại R là

Câu 36 Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,64 mol KOH, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 2,64m gam chất tan Khối lượng m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 37 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nhiệt phân AgNO3

(2) Nung FeS2trong không khí

(3) Cho khí CO đi qua bột CuO nung nóng ở nhiệt độ cao

(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch AgNO3(dư)

(5) Cho Fe vào dung dịch CuS O4

(6) Cho Zn vào dung dịch CrCl3 (dư)

(7) Nung Ag2S trong không khí

(8) Cho Ba vào dung dịch CuS O4 (dư)

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 38 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ:

CaC2

H2O

Dung dịch

Br2

Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2là

Câu 39 Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch protein có phản ứng màu biure.

B Amino axit có tính chất lưỡng tính.

C Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

D Protein bị thuỷ phân nhờ xúc tác bazơ.

Ngày đăng: 28/03/2023, 11:23

w