Pdf free LATEX ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2S O4 loãng sinh ra khí H2? A BaO B Mg C Mg(OH)2 D Na2S Câu[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề thi 001 Câu 1 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2S O4 loãng sinh ra khí H2?
Câu 2 X là đipeptit Val - Ala, Y là tripeptit Gly - Ala - Glu Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ
số mol nX : nY = 3 : 2 với dung dịch KOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 17,72 gam muối Giá trị của m gần nhất với
Câu 3 Cho khí CO qua ống chứa 15,2 gam hỗn hợp gồm CuO và FeO nung nóng Sau một thời gian
thu được hỗn hợp khí B và 13,6g chất rắn C Cho B tác dụng với dung dịch Ca(OH)2dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 4 Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch?
Câu 5 Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 6 Thủy phân este nào sau đây thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
A metyl acrylat B benzyl axetat C phenyl axetat D vinyl axetat.
Câu 7 Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml nước cất
Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt anilin vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm
Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, dung dịch thu được trong suốt
(b) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh
(c) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt
(d) Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước
(e) Sau bước 2, dung dịch bị vẩn đục
Số phát biểu đúng là
Câu 8 Cho các chất sau: NaHCO3, Al(OH)3, Mg(OH)2, Na2CO3, FeCl3, NaHS Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là:
Câu 9 Cho các polime: poli(vinyl clorua), nilon-6, xenlulozơ, polibutađien, amilopectin Số polime
thuộc loại polime thiên nhiên là
Câu 10 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Khi đun nóng bình cầu ở nhiệt độ ≥ 170oC thì hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm đựng dung dịch brom là
Trang 2hh C2H5OH, H2S O4đặc
Đá bọt
Dung dịch NaOH đặc
Dung dịch
Br2
A có kết tủa màu trắng xuất hiện B có kết tủa màu xanh xuất hiện.
C dung dịch brom bị nhạt màu D có kết tủa màu vàng nhạt xuất hiện.
Câu 11 Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và ankan Y, số mol X lớn hơn số mol Y Đốt cháy hoàn
toàn 0, 09 mol E cần dùng vừa đủ 0, 67 mol O2, thu được N2, CO2 và 0, 54 mol H2O Khối lượng của X trong 14, 56 gam hỗn hợp E là
A 8, 80 gam B 10, 56 gam C 7, 04 gam D 7, 20 gam.
Câu 12 Cho 14, 8 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch
NaOH 1M Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong X là
Câu 13 Dẫn khí CO dư qua ống sứ nung nóng đụng hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Fe3O4và CuO thu được chất rắn Y (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thành phần của chất rắn Y là
A MgO, Al2O3, Fe3O4, Cu B MgO, Al2O3, Fe, Cu
Câu 14 Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là
Câu 15 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3 và Fe3O4 với tỉ lệ mol tương ứng là 8 : 2 : 1 tan hết trong dịch dịch H2S O4đặc nóng Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 2 muối và 2,6544 lít hỗn hợp khí Z gồm CO2 và S O2 (đktc, không còn sản phẩm khử khác) Biết dung dịch Y phản ứng được tối đa 0,2m gam Cu Hấp thụ hoàn toàn khí Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 16 X là một amino axit Khi cho 0,02 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung dịch HCl
0,25 M và thu được 3,67 gam muối khan Công thức của X là
A NH2− C6H12− COOH B (NH2)2C5H9− COOH
C NH2− C3H5(COOH)2 D (CH3)2CH − CH(NH2) − COOH
Câu 17 Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl2 , CuS O4 và AlCl3 , thu được kết tủa Lọc lấy kết tủa rồi nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp chất rắn X X gồm
A FeO, CuO và Al2O3 B Fe2O3, CuO và Al2O3
C Fe2O3 , CuO và BaS O4 D FeO, CuO và BaS O4
Câu 18 Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic (xúc tác H2S O4đặc) với hiệu suất phản ứng đạt 80%, thu được 7,04 gam etyl axetat Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaHCO3dư, thu được 3,36 lít khí CO2(đktc) Giá trị của m là
Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2 Công thức phân tử của X là
Trang 3Câu 20 Hematit đỏ là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép Thành phần chính của
quặng hematit đỏ là
A Fe3O4 B Fe2O3.nH2O C FeCO3 D Fe2O3
Câu 21 Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa tan một phần trong axit nitric
dư Chất X là
Câu 22 Hợp chất X là một cacbohiđrat có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, và nhất
là trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho Phát biểu nào sau đây về X là đúng?
A Dung dịch X có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh lam
B Chất X không tan trong nước lạnh, chỉ tan một phần trong nước nóng.
C Khi tác dụng với dung dịch AgNO3trong NH3dư thì 1 mol X cho ra 4 mol Ag
D Chất X có thể tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường H+, t◦
Câu 23 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 24 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 25 Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit kim loại nào sau đây thành kim loại?
Câu 26 Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài
trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
Câu 27 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch X có khối lượng lớn hơn dung dịch HNO3 ban đầu là m gam Cô cạn cẩn thận X, thu được a gam hỗn hợp muối khan Y (trong đó, nguyên tố oxi chiếm 60,111% về khối lượng) Nhiệt phân toàn bộ Y đến
khối lượng không đổi, thu được 18,6 gam hỗn hợp oxit kim loại Giá trị của a gần nhất với giá trị nào
sau đây?
Câu 28 Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozơ là nguyên liệu trong tráng gương, tráng ruột phích
(b) Isoamyl axetat được dùng làm hương liệu thực phẩm
(c) Cao su lưu hóa và amilopectin đều có cấu trúc mạnh mạng không gian
(d) Nhỏ dung dịch I2vào lát cắt của củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím
(e) Khi làm rơi axit sunfuric đặc vào vải làm từ sợi bông thì chỗ tiếp xúc với axit sẽ bị thủng
(g) Ở điều kiện thường, alanin là chất rắn
Số phát biểu đúng là
Câu 29 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al2O3, Na, 0,04 mol Ba vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 1,568 lít khí H2và 0,375m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 30 Chất rắn X dạng bột, màu trắng, không tan trong nước lạnh Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc
tác axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là
A tinh bột và glucozơ B tinh bột và fructozơ.
C xenlulozơ và glucozơ D tinh bột và etanol.
Câu 31 Để chủ động phòng, chống dịch COVID-19, Bộ Y tế kêu gọi người dân thực hiện tốt “THÔNG
ĐIỆP 5K: Khẩu trang-Khử khuẩn-Khoảng cách-Không tập trung-Khai báo y tế” Hóa chất nào sau đây trong nước rửa tay sát khuẩn có tác dụng khử khuẩn?
A Benzen B Axit axetic C Anđehit fomic D Etanol.
Trang 4Câu 32 Trộn hỗn hợp X (gồm etylamin và propylamin) với hiđrocacbon mạch hở Y theo tỉ lệ mol tương
ứng 1:2 thu được hỗn hợp Z Đốt cháy hoàn toàn 11,92 gam hỗn hợp Z cần dùng vừa đủ 1,08 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2Ovà N2được dẫn qua dung dịch NaOH đặc, dư thấy khối lượng dung dịch
tăng 44,8 gam Khối lượng của Y trong hỗn hợp Z gần nhất với kết quả nào sau đây?
Câu 33 Trong hợp chất K2Cr2O7, crom có số oxi hóa là
Câu 34 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
Câu 35 Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với dung dịch H2S O4loãng, thu được sản phẩm gồm H2và chất nào sau đây?
A Fe(OH)2 B FeS O4 C Fe2O3 D Fe2(S O4)3
Câu 36 Cho hỗn hợp gồm 0,025 mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung
dịch X Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 37 Cho 10 kg glucozơ (chứa 10% tạp chất trơ) lên men thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng
là 70% Khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 38 Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A CnH2n (n > 2) B CnH2n+2(n > 1) C CnH2n−6(n > 6) D CnH2n−2(n > 2)
Câu 39 Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A (NH4)2HPO4và NaNO3 B NH4H2PO4và KNO3
C (NH4)2HPO4và KNO3 D (NH4)3PO4 và KNO3
Câu 40 Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?
Câu 41 Kim loại X có màu trắng bạc, được sử dụng rộng rãi trong đời sống Kim loại X là
Câu 42 Phát biểu nào sau đây sai?
A Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên.
B Tơ axetat và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ hóa học.
C Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit.
D Poli(vinylclorua) và tơ nitron đều được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp.
Câu 43 Chất X (C6H16O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic; chất Y (C6H15O3N3, mạch hở) là muối amoni của đipeptit Cho 8,91 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 0,05 mol hai amin no (đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và không là đồng phân của nhau) và m gam hai muối Giá trị của m là
Câu 44 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH thu được sản
phẩm gồm
A 2 muối và 2 ancol B 1 muối và 1 ancol C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol Câu 45 Chất nào sau đây là axit béo?
A Axit propionic B Axit acrylic C Axit stearic D Axit axetic.
Câu 46 Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
A CH3OHvà C2H5OH B HCOOH và C2H5OH
C C2H5OH và CH3OCH3 D HCOOH và HCOOCH3
Câu 47 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Trang 5Câu 48 Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là
Câu 49 Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử saccarozơ được tiến
hành theo các bước sau:
Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuS O4khan vào phần trên của ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí
Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2đựng trong ống nghiệm (ống số 2)
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng)
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, màu trắng của CuS O4 khan chuyển thành màu xanh của CuS O4.5H2O.
(b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa trắng
(c) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng lên
(d) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxit trong phân tử saccarozơ
(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2
Số phát biểu đúng là
Câu 50 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Valin tác dụng với dung dịch Br2tạo kết tủa B Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2
C Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi D Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.
HẾT