Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là A C3H5OH B C3H7OH C C2H5OH D CH3OH Câu[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề thi 001 Câu 1 Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là
A C3H5OH B C3H7OH C C2H5OH D CH3OH
Câu 2 Hòa tan hoàn toàn kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2S O44,9% thu được khí H2
và dung dịch muối có nồng độ 5,935% Kim loại M là
Câu 3 Chất béo nào sau đây ở dạng lỏng?
A (C15H31COO)2(C17H35COO)C3H5 B (C17H35COO)3C3H5
C (C17H33COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Câu 4 Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch?
Câu 5 Số đồng phân este mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 6 Sục từ từ 0,672 lít CO2 (đktc) và 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 7 Este nào sau đây có thể tham gia phản ứng tráng gương
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 8 Cho các chất sau: NaHCO3, Al(OH)3, Mg(OH)2, Na2CO3, FeCl3, NaHS Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là:
Câu 9 Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 5% vào cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch chất X vào, rồi ngâm phần chứa hóa chất trong ống nghiệm vào cốc đựng nước nóng (khoảng 50 – 600C) trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc trắng sáng Chất X không thể là
Câu 10 Cho các polime: poli(vinyl clorua), nilon-6, xenlulozơ, polibutađien, amilopectin Số polime
thuộc loại polime thiên nhiên là
Câu 11 Công thức của sắt(II) sunfat là
A FeS B FeS2 C FeS O4 D Fe2(S O4)3
Câu 12 Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X+ 2NaOH −→ Xt◦ 1+ 2X2
(b) X1+ H2S O4 −→ X3+ Na2S O4
(c) nX3+ nX4 −→poli(etylen terephtalat) + 2nH2O
(d) X2+ CO t◦
−→
xt X5
(e) X4+ 2X5
H2S O4
−−−−−→
Cho biết X là este có công thức phân tử C10H10O4 X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X6là
Trang 2Câu 13 Xét các thí nghiệm sau:
(1)Cho fructozơ vào dung dịch AgNO3trong NH3dư, đun nóng
(2)Cho anilin vào nước brom dư ở nhiệt độ thường
(3)Cho etyl axetat vào dung dịch H2S O420%, đun nóng
(4)Sục metylamin đến dư vào dung dịch AlCl3
(5)Cho glyxylalanylvalin dự vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2trong dung dịch NaOH
(6)Cho metyl fomat vào dung dịch AgNO3trong NH3dư, đun nóng
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thí nghiệm thu được chất rắn không tan là
A 1, 2, 4, 6 B 1, 2, 4, 5, 6 C 2, 3, 4, 6 D 1, 2,6.
Câu 14 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm 3 kim loại là
A Al, Fe, Ag B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Cu, Ag.
Câu 15 Cho ba este no, mạch hở X, Y và Z (MX < MY < MZ) Hỗn hợp E chứa X, Y và Z phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối (P, Q) có tỉ
lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MP < MQ) Cho toàn bộ T vào bình đựng Na dư, khối lượng bình tăng 12,0 gam và thu được 4,48 lít H2 (đktc) Đốt cháy toàn bộ F, thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O Tổng
số nguyên tử có trong một phân tử Y là
Câu 16 Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là
Câu 17 Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl2 , CuS O4 và AlCl3 , thu được kết tủa Lọc lấy kết tủa rồi nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp chất rắn X X gồm
A Fe2O3 , CuO và Al2O3 B FeO, CuO và BaS O4
C Fe2O3 , CuO và BaS O4 D FeO, CuO và Al2O3
Câu 18 Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất
hữu cơ gồm: CH3COONa, CH3CHO Công thức phân tử của X là
A C4H4O2 B C4H8O2 C C4H6O2 D C5H8O2
Câu 19 Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuS O4 a mol/l và NaCl 2M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện 1,25A trong 193 phút Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 9,195 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là
Câu 20 Chất nào sau đây được gọi là đường mật ong?
A Saccarozơ B Glucozơ C Amilopectin D Fructozơ.
Câu 21 Hematit đỏ là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép Thành phần chính của
quặng hematit đỏ là
A Fe2O3 B Fe3O4 C Fe2O3.nH2O D FeCO3
Câu 22 Tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp (nhân tạo)?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ visco C Tơ capron D Tơ tằm.
Câu 23 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Câu 24 Cho m gam axit glutamic phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 19,1 gam
muối Cho toàn bộ muối thu được tác dụng với lượng HCl vừa đủ, số mol HCl đã phản ứng là
Trang 3Câu 25 Thuốc thử để phân biệt các mẫu chất rắn Fe2O3và Fe3O4là
C dung dịch HNO3loãng D dung dịch H2S O4 loãng
Câu 26 Kim loại nào sau đây cứng nhất?
Câu 27 Glucozơ lên men thành ancol etylic theo phản ứng sau:
C6H12O6
men
−−−−−→
Để thu được 92 gam C2H5OH cần tối thiểu m gam glucozơ Biết hiệu suất cả quá trình lên men là 60% Giá trị của m là
Câu 28 Hòa tan hoàn toàn 23,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl2, Cu, Fe(NO3)2vào 400 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y và khí NO Cho từ từ dung dịch AgNO31M vào Y đến khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thì vừa hết 580 ml dung dịch, thu được m gam kết tủa và 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của+5N, ở đktc) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 29 Công thức cấu tạo của etyl fomat là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 30 Cặp chất nào sau đây là đồng phân cấu tạo của nhau?
A C3H6và C3H4 B CH4và C2H6
C C2H5OH và C2H5COOH D C2H5OHvà CH3OCH3
Câu 31 Khí gas dân dụng và công nghiệp có thành phần chính là propan và butan hóa lỏng Công thức
phân tử của hai chất này lần lượt là
A C3H6và C4H8 B CH4và C2H4 C C3H4 và C4H6 D C3H8và C4H10
Câu 32 Chất nào sau đây thuộc loại chất béo?
A (CH3COO)3C3H5 B C15H31COOH C (C17H33COO)2C2H4 D (C15H31COO)3C3H5
Câu 33 Thành phần hóa học của supephotphat đơn là
A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2
C Ca(H2PO4)2và Ca3(PO4)2 D Ca(H2PO4)2 và CaS O4
Câu 34 Este X có công thức cấu tạo là CH3− COO − CH2− CH2− COO − CH3 Thủy phân X trong dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm hữu cơ thu được gồm
A một muối và một ancol B một muối và hai ancol.
C một muối, một ancol và một anđehit D hai muối và một ancol.
Câu 35 Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là
Câu 36 Hòa tan hoàn toàn 12,02 gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO vào nước dư Sau phản ứng, thu được 300ml dung dịch Y gồm NaOH, KOH và Ba(OH)2 có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2:
7 và 0,784 lít khí H2(đktc) Cho Y tác dụng với 200ml dung dich gồm H2S O4 0,25M và KHS O4 0,2M thu được dung dịch có pH là x Giá trị của x là
Câu 37 Hiđro hóa triolein bằng lượng dư H2 (xúc tác Ni, t0) thu được chất béo X Xà phòng hóa X bằng dung dịch NaOH thu được muối có công thức là
A C17H35COONa B C17H33COONa C C17H33(COONa)3 D C17H31(COONa)3
Câu 38 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 8,53% khối lượng) tác dụng với một lượng dự H2O, thu được 0,336 lít H2 và 100 ml dung dịch X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2S O4 0,2M và HCl 0,1M, thu được 300 ml dung dịch có pH=1 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 4Câu 39 X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp
E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1 : 1
và hỗn hợp 2 ancol no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng
Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2Ovà 0,13 mol
Na2CO3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là
Câu 40 Để m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 34,4 gam hỗn
hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng Cho 6,72 lít CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y
và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 1,7 mol HNO3 thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Tỉ khối của T
so với H2là 16,75 Giá trị của m là
Câu 41 Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A Fe + Cl2 −→ 2FeCl2
B Fe2O3 + 6HCl −→ 2FeCl3+ 3H2O
C Fe(OH)3+ 3HNO3−→ Fe(NO3)3+ 3H2O
D 3Fe(OH)2+ 10HNO3−→ 3Fe(NO3)3+ NO + 8H2O
Câu 42 Kim loại X có màu trắng bạc, được sử dụng rộng rãi trong đời sống Kim loại X là
Câu 43 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
Câu 44 Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?
Câu 45 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhiệt phân AgNO3
(2) Nung FeS2trong không khí
(3) Cho khí CO đi qua bột CuO nung nóng ở nhiệt độ cao
(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch AgNO3(dư)
(5) Cho Fe vào dung dịch CuS O4
(6) Cho Zn vào dung dịch CrCl3 (dư)
(7) Nung Ag2S trong không khí
(8) Cho Ba vào dung dịch CuS O4 (dư)
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 46 Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với axit nitric (HNO3) đặc, nóng là
Câu 47 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ:
CaC2
H2O
Dung dịch
Br2
Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2là
A có kết tủa đen B dung dịch Br2bị nhạt màu
Trang 5Câu 48 Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
Câu 49 Cho hỗn hợp E gồm ba chất X, Y và ancol propylic X, Y là hai amin kế tiếp trong cùng dãy
đồng đẳng; phân tử X, Y đều có hai nhóm NH2 và gốc hiđrocacbon không no; MX < MY Khi đốt cháy hết 0,1 mol E cần vừa đủ 0,551 mol O2 , thu được H2O, N2 và 0,354 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Câu 50 Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 3) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
HẾT