Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Cho hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 10,2 gam Al2O3 tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
()
Mã đề thi 001 Câu 1 Cho hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 10,2 gam Al2O3 tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí N2 duy nhất (đktc) và dung dịch Y Khối lượng muối tan trong Y là
Câu 2 Đốt cháy 1 mol este C4H8O2thì thu được khối lượng nước là
Câu 3 Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), polistiren, poli(etylen terephtalat), nilon-6,6 Số polime
được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 4 Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa 0,15 mol Na2CO3 và 0,10 mol KHCO3 Số mol khí CO2thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn trên đồ thị sau:
nCO2
0,2 a
b
Giá trị của (a + b) là
Câu 5 X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức, không no chứa một liên kết đôi C=C (X, Y đều mạch
hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp E chứa X, Y (số mol X lớn hơn số mol Y) cần dùng 7,28 lít O2 (đktc) Mặt khác đun nóng 0,08 mol E với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và hỗn hợp F chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng F với CuOthu được hỗn hợp chứa 2 andehit, lấy toàn bộ hỗn hợp 2 anđehit này tác dụng với AgNO3/NH3 thu được 28,08 gam Ag Giá trị m là
Câu 6 Trong các kim loại sau, kim loại nào có khối lượng riêng lớn nhất?
Câu 7 Trong các polime sau, polime được tổng hợp theo phương pháp trùng ngưng là:
C poli(etylen-terephtalat) D poli(vinyl clorua).
Câu 8 Dùng Al dư để khử hoàn toàn 4,64 gam Fe3O4thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng
Fe thu được là
Trang 2Câu 9 Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 vào dung dịch chứa a mol NaOH và 1, 5a mol Na2CO3, thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2, 016 lít khí CO2 Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29, 55 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 10 Cho m gam hỗn hợp gồm các triglixerit tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn
hợp muối X gồm C17HxCOONa, C17HyCOONavà C15H31COONa(có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 1) Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ 2, 93 mol O2, thu được Na2CO3, H2Ovà 90, 64 gam CO2 Giá trị của
mlà
Câu 11 Cho các phát biểu sau:
(a) Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2và a mol NaOH tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl
Để thu được kết tủa sau phản ứng thì a < b < 5a
(b) Dung dịch A chứa a mol CuS O4 và b mol FeS O4 Thêm c mol Mg vào dung dịch A Để sau phản ứng dụng dịch thu được chỉ chứa 2 muối thì a < c < a+b
(c) Cho rất từ từ dung dịch A chứa x mol HCl vào dung dịch B chứa y mol Na2CO3 Sau khi cho hết A vào B thu được dung dịch C Nếu x < y thì dung dịch C chứa 2 muối
(d) Có thể tồn tại AgNO3và Fe(NO3)2 trong cùng một dung dịch
Số phát biểu sai là
Câu 12 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trùng hợp buta-1,3-đien có mặt lưu huỳnh, thu được cao su buna-S.
B Trùng ngưng acrilonitrin thu được tơ nitron.
C Tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp.
D Các mắt xích isopren của cao su thiên nhiên có cấu hình cis.
Câu 13 M là kim loại thuộc nhóm IA thì oxit của nó có công thức là
Câu 14 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thủy phân Ala-Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được hai amino axit.
B Hợp chất H2N − CH2-CONH-CH2-CH2-COOH là một đipeptit
C N-metylmetanamin là một amin bậc 2.
D Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn metylamin.
Câu 15 Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất
hữu cơ gồm: CH3COONa, CH3CHO Công thức phân tử của X là
A C4H8O2 B C4H6O2 C C4H4O2 D C5H8O2
Câu 16 Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuS O4 a mol/l và NaCl 2M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện 1,25A trong 193 phút Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 9,195 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là
Câu 17 Cho dung dịch Fe(NO3)3tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu
Câu 18 Công thức của tripanmitin là
A (C15H31COO)2C2H4 B (C17H35COO)3C3H5 C (C17H33COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Câu 19 Trong các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg phản ứng với dung dịch HNO3loãng dư
(b) Cho Cu tác dụng với H2S O4đặc nóng
(c) Cho NaHCO3tác dụng với dung dịch Ca(OH)2dư
Trang 3(d) Cho Al tác dụng với dung dịch KOH.
(e) Nhiệt phân hoàn toàn muối KNO3
Số thí nghiệm chắc chắn có khí thoát ra là
Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Xenlulozơ axetat dùng để sản xuất thuốc súng không khói.
B Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường.
C Polistiren (PS) dùng để sản xuất chất dẻo.
D Poli(vinyl clorua) hay PVC dùng sản xuất chất dẻo.
Câu 21 Chất nào dưới đây không phải là este?
A CH3COOH B HCOOCH3 C HCOOC6H5 D CH3COOCH3
Câu 22 Cho ba dung dịch chứa chất tan tương ứng E, F, G thỏa mãn:
- Nếu cho E tác dụng với F thì thu được hỗn hợp kết tủa X Cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khi không màu hóa nâu ngoài không khí, đồng thời thu được phần không tan Y
- Nếu F tác dụng với G thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa
- Nếu E tác dụng G thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy có khí không màu thoát Các chất E, F và G lần lượt là
A CuS O4, Ba(OH)2 Na2CO3 B NaHS O4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3
C FeS O4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3 D FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2
Câu 23 Nung hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO trong bình kín không có không khí, sau một
thời gian thu được hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch H2S O4 2M, thu được dung dịch muối trung hòa Giá trị của V là
Câu 24 Chất nào sau đây rất ít tan trong nước?
Câu 25 Đun nóng hỗn hợp etyl axetat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, kết thúc thu được sản phẩm
sau khi ngưng tụ là
A axit axetic B ancol metylic C natri axetat D ancol etylic.
Câu 26 Điện phân nóng chảy hoàn toàn 14,9 gam muối clorua của một kim loại kiềm R, thu được 2,24
lít khí (đktc) ở anot Kim loại R là
Câu 27 Hòa tan m gam đơn chất E trong 100 gam dung dịch HNO3 69,3%, thu được 1 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 60,2 gam dung dịch F Cho toàn bộ F tác dụng với dung dịch chứa
a mol Ba(OH)2 và 0,1 mol NaOH sau phản ứng thu được 60,1 gam kết tủa và dung dịch T Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch Y thu được 25,6 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 28 Trong các cation: Na+, Ag+, Cu2+, Al3+; cation có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 29 Etyl axetat có công thức là
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H3COOCH3
Câu 30 Cho 14,6 gam amino axit X (công thức có dạng (H2N)2CnH2n −1 COOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 21,9 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 31 Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A CnH2n(n > 2) B CnH2n−2(n > 2) C CnH2n−6(n > 6) D CnH2n+2(n > 1)
Trang 4Câu 32 Hỗn hợp X gồm hai chất có cùng số mol Cho X vào nước dư, thấy tan hoàn toàn và thu được
dung dịch Y chứa một chất tan Cho tiếp dung dịch Ba(OH)2dư vào Y, thu được chất rắn gồm hai chất
X gồm 2 chất nào sau đây?
A Cu và Fe2(S O4)3 B Fe và FeCl3 C FeCl2và FeS O4 D Fe và Fe2(S O4)3
Câu 33 Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở?
Câu 34 Chất X có nhiều trong nước ép quả nho chín Ở điều kiện thường, X là chất rắn kết tinh không
màu Hiđro hóa X nhờ xúc tác Ni thu được chất Y được sử dụng làm thuốc nhuận tràng Chất X và Y lần lượt là
A fructozơ và tinh bột B tinh bột và xenlulozơ.
C saccarozơ và glucozơ D glucozơ và sobitol.
Câu 35 Khí sunfurơ là khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí Công thức của khí
sunfurơ là
Câu 36 Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
Câu 37 Nhóm gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm là
Câu 38 Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4và FeCO3 vào dung dịch chứa H2S O4
và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 43,34 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2dư thì thu được 166,595 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Mg trong X là
Câu 39 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
Câu 40 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm
cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế băng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A saccarozơ và glucozơ B fructozơ và saccarozơ.
C saccarozơ và xenlulozơ D glucozơ và fructozơ.
HẾT