1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (517)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 106,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Cho dãy các chất metan, vinyl acrylat, buta 1,3 đien, benzen, trilinolein, anđehit axetic, fruc t[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Cho dãy các chất: metan, vinyl acrylat, buta-1,3-đien, benzen, trilinolein, anđehit axetic,

fruc-tozơ Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là

Câu 2 Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, S O3, NaHS O4, Na2S O3, K2S O4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2là

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít

khí O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là

Câu 4 X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường Chất X là

Câu 5 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Poli(etylen terephtalat) B Nilon-6,6.

C Xenlulozơ triaxetat D Poliacrilonitrin.

Câu 6 Hỗn hợp X gồm đipeptit C5H10N2O3, este đa chức C4H6O4, este C5H11O2N Cho X tác dụng vừa

đủ với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và hỗn hợp khí Z (chứa các hợp chất hữu cơ) Cho Z thu được tác dụng với Na dư thấy thoát ra 0,448 lít khí H2 (đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn Z thu được 1,76 gam CO2 Còn oxi hóa Z bằng CuO dư đun nóng, sản phẩm thu được cho vào dung dịch AgNO3/NH3dư thì thấy tạo thành 10,8 gam Ag Giá trị của m là

Câu 7 Cho các phát biểu sau:

(1) Khi thủy phân peptit nhờ xúc tác axit hoặc bazơ sản phẩm chỉ thu được các α-amino axit

(2) Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước

(3) Các amin thơm đều là chất lỏng và dễ bị oxi hóa

(4) Etyl axetat là chất lỏng, tan nhiều trong nước

(5) Thủy phân hoàn toàn este dạng RCOOR’ bằng dung dịch NaOH thu được khối lượng muối lớn hơn khối lượng este ban đầu thì R là gốc CH3-

(6) Một số polime của este được dùng để sản xuất chất dẻo như poli(vinyl axetat), poli(metyl metacrylat)

Số phát biểu đúng là

Câu 8 Khi thủy phân hexapeptit X (Ala-Gly-Val-Ala-Ala-Gly) thì thu được tối đa bao nhiêu tripeptit

chứa gốc alanyl ?

Câu 9 Cho 2 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm sạch, sau đó nhỏ tiếp 2 ml nước brom vào, đồng thời

lắc nhẹ ống nghiệm Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là

A phenol B anđehit axetic C ancol etylic D axit fomic.

Câu 10 Cho m gam CH3CH(NH2)COOHtác dụng với 300 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1M và

H2S O40,5M (loãng), thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,5M và KOH 1M, thu được dung dịch Z Giá trị của m là

Trang 2

Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2Ovà 2, 24 lít khí

N2 Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là

Câu 12 Điện phân dung dịch chứa NaCl 0, 4M và Cu(NO3)2 0, 5M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I= 5A trong 8492 giây, khi đó ở anot thu được 3, 36 lít khí (đktc) Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của+5N) và 0, 75m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 13 Dẫn khí CO dư qua ống sứ nung nóng đụng hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Fe3O4và CuO thu được chất rắn Y (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thành phần của chất rắn Y là

C MgO, Al2O3, Fe3O4, Cu D MgO, Al2O3, Fe, Cu

Câu 14 Thực hiện chuỗi phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):

(a) X + 2NaOH −→ X1+ 2X3

(b) X1+ 2NaOH −→ X4+ 2Na2CO3

(c) C6H12O6(glucozơ) −→ 2X3 + 2CO2

(d) X3−→ X4+ H2O.

Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Nhận định nào sau đây là đúng?

A X có công thức phân tử là C8H14O4 B X1hoà tan được Cu(OH)2ở nhiệt độ thường

C X tác dụng với nước Br2theo tỉ lệ mol 1: 1 D Nhiệt độ sôi của X4lớn hơn X3

Câu 15 Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), HCl (2), KNO3 (3) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là

A (1), (3), (2) B (3), (2), (1) C (1), (2), (3) D (2), (3), (1).

Câu 16 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

B Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

C Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

D Amino axit là loại hợp chất hữu cơ đa chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)

Câu 17 Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,35a mol hỗn hợp khí Y gồm H2 , CO và CO2 Sục hỗn hợp khí Y vào dung dịch Ba(OH)2 kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:

n↓

0,5

x 0,35

Giá trị của a là

Câu 18 Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

A Axit glutamic B Etylamin C Trimetylamin D Glyxin.

Câu 19 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

(1) C3H4O2+ NaOH −→ X + Y

(2) X + H2S O4loãng −→ Z + T

Trang 3

(3) Z + dung dịch AgNO3/NH3 dư −→ E + Ag + NH4NO3

(4) Y + dung dịch AgNO3/NH3 dư −→ F + Ag + NH4NO3

Chất E và F lần lượt là

A HCOONH4và CH3COONH4 B (NH4)2CO3và CH3COONH4

C HCOONH4và CH3CHO D (NH4)2CO3và CH3COOH

Câu 20 Chất nào sau đây được gọi là đường mật ong?

A Glucozơ B Amilopectin C Fructozơ D Saccarozơ.

Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm (TN) sau:

- TN1: Cho vào ống nghiệm 2 ml etyl axetat, thêm vào 1 ml dung dịch H2S O4 20%, lắc đều sau đó lắp ống sinh hàn rồi đun nóng nhẹ ống nghiệm khoảng 5 phút

- TN2: Cho một lượng tristearin vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, đun sôi nhẹ hỗn hợp trong khoảng 30 phút đồng thời khuấy đều Để nguội hỗn hợp, sau đó rót thêm 10 - 15 ml dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp, khuấy nhẹ sau đó giữ yên

- TN3: Đun nóng triolein ((C17H33COO)3C3H5) rồi sục dòng khí hiđro (xúc tác Ni) trong nồi kín sau đó

để nguội

Hiện tượng nào sau đây không đúng?

A Ở TN3, sau phản ứng thu được một khối chất rắn ở nhiệt độ thường.

B Ở TN2, sau các quá trình thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên.

C Ở TN1, sau khi thêm H2S O4, dung dịch phân thành 2 lớp

D Ở TN1 và TN2, sau khi đun đều thu được dung dịch đồng nhất.

Câu 22 Thủy phân hoàn toàn m kilogam tinh bột thu được glucozơ, lên men rượu toàn bộ lượng glucozơ

thu được 5 lít dung dịch C2H5OH46◦ Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng riêng của C2H5OH

là 0,8 g/ml Giá trị của m là

Câu 23 Nước cứng là nước có chứa nhiều ion

A Na+và K+ B Al3+và Cu2+ C Mg2+và Ca2+ D Fe2+và Fe3+

Câu 24 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A C2H5OH B H3PO4 C HCl D Fe(OH)2

Câu 25 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai este mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 trong dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa muối cacboxylat Y và chất hữu cơ Z Công thức hóa học của chất Z là

Câu 26 Cho ba dung dịch chứa chất tan tương ứng E, F, G thỏa mãn:

- Nếu cho E tác dụng với F thì thu được hỗn hợp kết tủa X Cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khi không màu hóa nâu ngoài không khí, đồng thời thu được phần không tan Y

- Nếu F tác dụng với G thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa

- Nếu E tác dụng G thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy có khí không màu thoát Các chất E, F và G lần lượt là

A FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2 B NaHS O4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3

C FeS O4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3 D CuS O4, Ba(OH)2 Na2CO3

Câu 27 Cho este X (C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 28 Hòa tan hoàn toàn 23,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl2, Cu, Fe(NO3)2vào 400 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y và khí NO Cho từ từ dung dịch AgNO31M vào Y đến khi các phản ứng xảy

Trang 4

ra hoàn toàn thì vừa hết 580 ml dung dịch, thu được m gam kết tủa và 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của+5N, ở đktc) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 29 Cho m gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất phản ứng 80%, thu được 8,96 lít khí CO2 Giá trị của m là

Câu 30 Để tráng bạc một tấm gương, người ta thủy phân 855 gam saccarozơ với hiệu suất 80%, thu

được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, đun nóng để tiến hành tráng bạc, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì lượng (gam) Ag tạo ra là

Câu 31 Hút thuốc lá rất có hại cho sức khỏe Một trong các nguyên nhân là do trong thuốc lá có chứa

một amin với tên gọi nicotin Nicotin có công thức phân tử là

A C10H22 B C6H12O6 C C6H10O4 D C10H14N2

Câu 32 Rót vào ống nghiệm 1 và 2, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2S O4 loãng cùng nồng độ rồi đồng thời cho vào mỗi ống một mẩu kẽm như nhau Nhỏ thêm 2-3 giọt dung dịch CuS O4 vào ống 2 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ống nghiệm 2 khí thoát ra nhanh hơn do có CuS O4là chất xúc tác

B Ống nghiệm 1 khí thoát ra nhanh hơn do xảy ra ăn mòn hóa học.

C Tốc độ thoát khí của hai ống nghiệm như nhau.

D Ống nghiệm 2 khí thoát ra nhanh hơn do xảy ra ăn mòn điện hóa học.

Câu 33 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 34 Công thức hóa học của sắt(II) sunfat là

Câu 35 Số oxi hóa của sắt trong Fe(NO3)3là

Câu 36 Cho sơ đồ phản ứng: Cr(OH)3 + NaOH −→ X + Y Chất X, Y lần lượt là

A NaCrO2, H2 B NaCrO2, H2O. C Na2CrO2, H2O. D Na2CrO4, H2O.

Câu 37 Cho cacbon vào dung dịch HNO3đặc, nóng thu được hỗn hợp X gồm hai chất khí Thành phần của X là

A CO và NO2 B CO2và NO C CO2 và NO2 D CO2và N2

Câu 38 Cho 3,24 gam Al vào dung dịch H2S O4 1M (loãng, dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là

Câu 39 Hai kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 40 Đơn chất Cu phản ứng được với dung dịch

Câu 41 Hòa tan hết 15,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgCO3 trong dung dịch chứa 1,08 mol NaHS O4và 0,32 mol HNO3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa

có khối lượng 149,16 gam và 2,688 lít hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với H2bằng 22 Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 13,6 gam rắn khan Khối lượng của Al có trong hỗn hợp X có giá trị là

Câu 42 Điện phân nóng chảy NaCl với các điện cực trơ, tại catot xảy ra quá trình

A 2Cl−−→ Cl2+ 2e B Na+−→Na + 1e C 2Cl−+ 2e −→ Cl2 D Na++ 1e −→ Na

Trang 5

Câu 43 Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch gồm FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X Cho X tác dụng với dung dịch HNO3dư, thu được dung dịch chứa muối

A Fe(NO3)3và KNO3 B Fe(NO3)2và KNO3 C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2

Câu 44 Số nguyên tử nitơ trong phân tử lysin là

Câu 45 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước

(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic

(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh

(d) Thành phần chính của cồn 70◦thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol

(e) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo

(f) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

Số phát biểu đúng là

Câu 46 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

Câu 47 Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2và có vòng benzen Cho m gam E tác dụng tối đa với 200 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 6,9 gam so với ban đầu Giá trị của m là

Câu 48 Hoà tan hết 1,62 gam Al trong dung dịch NaOH, thu được V ml khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 49 Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, capron, nitron, nilon-6,6?

Câu 50 Nung nóng 0,1 mol C4H10có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm: H2, CH4, C2H4,C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng bình tăng 3,64 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ V lít khí O2 Giá trị của V là

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 13:43

w