Trang 1 – Mã đề 001 ĐỀ 001 ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ II Môn TOÁN Thời gian làm bài 90 phút Họ và tên học sinh SBD Câu 1 Mệnh đề nào sau đây đúng? Ⓐ sin d cosx x x C Ⓑ cos d sinx x x C Ⓒ d 0 1x xa x.
Trang 1Trang 1 – Mã đề 001
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên học sinh: ……… …….……… SBD: ………
Câu 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ⓐ sin dx xcosx C Ⓑ cos dx xsinx C
Trang 2f x x
f x x
Trang 3x x4 Khối tròn xoay tạo thành khi quay hình D quanh trục hoành có thể tích bằng
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;3; 1 , B 1; 2; 3 và mặt phẳng
P : 3x2y z 9 0 Mặt phẳng chứa hai điểm A B, và vuông góc với P có phương trình
Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2;3; 1 , N1; 2;3 và P2; 1;1 Phương
trình đường thẳng d đi qua M và song song với NP là
Trang 4Ⓐ 1 10i Ⓑ 4 16i Ⓒ 1 10i Ⓓ 1
Câu 26 Số phức z thỏa mãn phương trình 2
Câu 27 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 2; 3; 1 và B 4; 1;3 Phương trình
mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là
0
3d2
I t t Ⓑ
1 2
0
2d3
I t t Ⓒ
1 2
0
3d2
I t t Ⓓ
1 2
0
2d3
Trang 5Câu 37 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường yex, y 1, x 2 Tính thể tích khối tròn xoay tạo
thành khi cho D quay quanh Ox
Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P :x y z 3 0 và
Q :x2y z 5 0. Tìm phương trình đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng P và Q
Trang 6Câu 42 Gọi M là điểm biểu diễn số phức 2
z a a a i (với a là số thực thay đổi) và N là điểm biểu
diễn số phức z2 biết z2 2 i z2 6 i Tìm độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng MN.
0
d 6
f x x Tính 2
0' 2 d
I x f x x
Ⓐ 5 Ⓑ 13
2 . Ⓒ 2 Ⓓ 10
Câu 45 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y lnx, trục hoành và đường thẳng x3 Khối tròn
xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?
Ⓐ 3ln 3 3 Ⓑ 3ln 3 2 Ⓒ 2
3
Ⓓ 3ln 3 2
Câu 46 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yx22x2 và y x 2
Câu 48 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y x y, x x, 2(phần tô đậm trong hình).Khối tròn
xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox có thể tích bằng bao nhiêu?
Trang 76
Ⓓ 14 16 2
Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2;3 , B 3; 2; 1 , C 0; 2;1 và mặt phẳng
P : x+ y 2 z 6 = 0 Gọi M a b ; ; c là điểm thuộc P sao cho MA + MB + 2.MC đạt giá
trị nhỏ nhất Tính S a b c
Ⓐ S = 3 Ⓑ S = 4 Ⓒ S 3 Ⓓ S = 0
- - - HẾT - - -
Trang 8Câu 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A sin dx xcosx C B cos dx xsinx C
Ta có sin d x x cosx C suy ra đáp án A sai
Xét đáp án A, thay tọa độ điểm M vào phương trình ta được 60 (vô lý)
Xét đáp án B, thay tọa độ điểm M vào phương trình ta được 00 (đúng)
Xét đáp án C, thay tọa độ điểm M vào phương trình ta được 2 0 (vô lý)
Xét đáp án D, thay tọa độ điểm M vào phương trình ta được 20 (vô lý)
Câu 4 Tìm nguyên hàm của hàm số 3
4 2
f x x x
Trang 92 2 1 1
Trong mặt phẳng phức Oxy, điểm M biểu diễn cho số phức z 3 5i có tọa độ M3; 5
Câu 9 Cho các hàm số f x và g x liên tục trên Tìm mệnh đề sai.
Trang 10Lời giải Chọn D
Theo tính chất của tích phân ta có mệnh đề sai là d d
Từ phương trình tham số của đường thẳng
Mặt cầu có tâm A1; 2;3 và bán kính R6 có phương trình:
d
f x x
f x x
g x g x x
C. f x dx f x C D. k f x dxk f x dx, k 0
Trang 11Trang 11 – Mã đề 001
Lời giải Chọn B
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng qua A1;1; 2 và có vectơ pháp
tuyến n1; 2; 2 là
A. x2y2z 1 0 B. x y 2z 1 0. C. x2y2z 7 0. D. x y 2z 1 0
Lời giải Chọn A
Mặt phẳng P đi qua A1;1; 2 và có vectơ pháp tuyến n1; 2; 2 nên có phương trình
Ta có z 3 i2 3 i 3.2 1.3 3. 3 2.1i 9 7i Vậy z 9 7i
Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho a 2i 3jk Tọa độ của a là
A a 2;3;1 B a2; 3; 1 C a 2 ;3 ;1i j k D a 2;3; 0
Lời giải Chọn A
Theo định nghĩa tọa độ vectơ trong không gian thì a 2;3;1
Câu 17 Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x y 2z 4 0 và đường thẳng
Ta thay x 3 t y, 1 t z, 1 t của đường thẳng d vào phương trình mặt phẳng P ta được
3 t 1 t 2 1 t 4 0 10 0 t 0 (vô lý)
Suy ra đường thẳng và mặt phẳng không có điểm chung
Trang 12Suy ra đáp án A, B và đáp án D sai (vì cả 3 trường hợp này đường thẳng và mặt phẳng đều có điểm chung) Vậy đáp án C đúng
Câu 18 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong 1 2
2
y x x, trục hoành và các đường thẳng 1,
x x4 Khối tròn xoay tạo thành khi quay hình D quanh trục hoành có thể tích bằng
Lời giải Chọn A
Ta có hình vẽ như sau:
Do đó, thể tích khối tròn xoay tạo thành là
2 4
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;3; 1 , B 1; 2; 3 và mặt phẳng
P : 3x2y z 9 0 Mặt phẳng chứa hai điểm A B, và vuông góc với P có phương trình
là
A. x y z 2 0 B. x y z 2 0
C. x5y2z190. D. 3x2y z 130
Lời giải Chọn A
Trang 13Trang 13 – Mã đề 001
Lời giải Chọn B
Ta có: 2 2
1 1
Ta có diện tích S hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 2
0 0
Vì mặt cầu tâm I1; 2;1 tiếp xúc với mặt phẳng P : x2y2z 2 0 nên bán kính
2 2 2
Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2;3; 1 , N1; 2;3 và P2; 1;1 Phương
trình đường thẳng d đi qua M và song song với NP là
Trang 14Lời giải Chọn C
Phương trình đường thẳng d đi qua M và song song với NP nên có vectơ chỉ phương là:
4 2 22 19
192
Câu 27 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 2; 3; 1 và B 4; 1;3 Phương trình
mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là
Lời giải
Chọn D
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Khi đó I 3; 2; 1
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua I 3; 2; 1 và có vectơ pháp tuyến
Trang 15Đặt
d d1
Bán kính của mặt cầu là 2 2 2
RIA Phương trình mặt cầu là: 2 2 2
Trang 16A. 2
0
3d2
0
2d3
0
3d2
0
2d3
I t t
Lời giải Chọn B
Trang 17Câu 37 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường yex, y 1, x 2 Tính thể tích khối tròn xoay tạo
thành khi cho D quay quanh Ox
Xét phương trình hoành độ giao điểm: e x 1 x 0
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho D quay quanh Oxlà:
Trang 18Phương trình tham số của đường thẳng d là
1 21 2
Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P :x y z 3 0 và
Q :x2y z 5 0. Tìm phương trình đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng P và Q
Ta có n1 1; 1; 1 là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P
2 1; 2; 1
n là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng Q
Gọi u là véctơ chỉ phương của đường thẳng d
Vì d là giao tuyến của hai mặt phẳng P và ( )Q nên 1
2
d
A' H A
Trang 192 21
z a a a i (với a là số thực thay đổi) và N là điểm biểu
diễn số phức z2 biết z2 2 i z2 6 i Tìm độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng MN.
A.6 5
Lời giải Chọn A
• M là điểm biểu diễn số phức 2
Trang 20Lời giải Chọn A
+ Gọi M x y ; là điểm biểu diễn cho số phức z x yi; x y;
0
d 6
f x x Tính 2
0' 2 d
+ 2
0' 2 d
Trang 21Câu 45 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y lnx, trục hoành và đường thẳng x3 Khối tròn
xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?
A.3ln 3 3 B. 3ln 3 2 C.2
3
D. 3ln 3 2
Lời giải Chọn D
Trang 22Phương trình hoành độ giao điểm 2
Trang 23Trang 23 – Mã đề 001
1:
x y z
Câu 48 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y x y, x x, 2(phần tô đậm trong hình).Khối tròn
xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox có thể tích bằng bao nhiêu?
Phương trình hoành độ giao điểm của y x và y x là: 0
Trang 24Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2;3 , B 3; 2; 1 , C 0; 2;1 và mặt phẳng
P : x+ y 2z 6 = 0 Gọi M a b ; ; c là điểm thuộc P sao cho MA + MB + 2.MC đạt giá
trị nhỏ nhất Tính S a b c
A. S = 3 B. S = 4 C. S = -3 D. S = 0
Lời giải Chọn A
Xác định điểm I thỏa mãn IA + IB + 2.IC = 0 I 1; 1 ; 1
Có MA + MB + 2.MC = 4.MI, suy ra MA + MB + 2.MC = 4.MI = 4 MI Nên MA + MB + 2.MC đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi MI nhỏ nhất,
Với M a ; ; b c là điểm thuộc P , MI nhỏ nhất khi M là hình chiếu của I trên mặt phẳng P
Gọi là đường thẳng qua I và vuông góc với mặt phẳng P , phương trình : 1 1 1