Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam tr[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam trong các chiến dịch Việt Bắc thu
-đông năm 1947, Biên giới thu - -đông năm 1950 và Điện Biên Phủ năm 1954 là có sự kết hợp giữa
A bao vây, đánh lấn và đánh công kiên B đánh điểm, diệt viện và đánh vận động.
C chiến trường chính và vùng sau lưng địch D tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân Câu 2 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô từ sau Chiến tranh thế
giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX?
Câu 3 Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1931 một là bước phát triển mới về chất so với các
phong trào đấu tranh trước đó vì một trong những lý do nào sau đây?
A Xuất hiện liên minh của các lực lượng chủ lực.
B Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù.
C Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng.
D Thành lập được chính quyền của toàn dân tộc.
Câu 4 Sự kiện nào trên thế giới có ảnh hưởng lớn đến cách mạng Việt Nam từ sau Chiến tranh thế giới
nhất?
A Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6/1919).
B Sự thành công của Cách mạng tháng Mười Nga (11/1917).
C Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội Tua của Đảng Xã hội Pháp (12/1920).
D Nước Pháp bị khủng hoảng kinh tế.
Câu 5 Sự kiện nào đánh dấu mối quan hệ đồng minh chống phát xít giữa Mĩ và Liên Xô bắt đầu tan
vỡ?
A Liên Xô và các nước Đông Âu thành lập khối Hiệp ước Vacsava (1955).
B Sự phân chia đóng quân giữa Mĩ và Liên Xô tại Hội nghị Ianta (1945).
C Sự ra đời của Học thuyết Truman và Chiến tranh lạnh (1947).
D Sự ra đời của khối quân sự Bắc Đại Tây Dương - NATO (1949).
Câu 6 Trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam những năm 1919 - 1925, tư tưởng đấu tranh của
nhóm Trung Bắc tân văn là
A cộng hòa B quân chủ lập hiến C trực trị D cải lương.
Câu 7 Giai cấp nào trong xã hội Việt Nam ra đời từ quá trình khai thác thuộc địa của thực dân Pháp và
phát triển mạnh sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
Câu 8 Tình hình chung của các nước Đông Bắc Á trong nửa sau thế kỉ XX là gì?
A Trừ Nhật Bản, các nước Đông Bắc Á khác đều chọn con đường đi lên chủ nghĩa xã hội.
B Các nước Đông Bắc Á nằm trong tình trạng kinh tế thấp kém, chính trị bất ổn.
C Các nước bắt tay vào xây dựng, phát triển kinh tế và đạt nhiều thành tựu quan trọng.
D Các nước tiến hành cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân, giành độc lập dân tộc.
Câu 9 Biến đổi nào của khu vực Đông Bắc Á sau chiến tranh thế giới thứ hai đã góp phần làm thay đổi
bản đồ địa - chính trị thế giới?
A Hàn Quốc trở thành “con rồng kinh tế” nổi bật nhất của khu vực Đông Bắc Á.
B Nhật Bản phát triển thần kỳ, trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.
C Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan trở thành “con rồng kinh tế” của châu Á.
D Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời, đi theo con đường xã hội chủ nghĩa.
Trang 2Câu 10 Nguyên nhân chung quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển kinh tế của Tây Âu và Mĩ sau chiến
tranh thế giới thứ hai là gì?
A Nhà nước đóng vai trò trong việc quản lí, điều tiết nền kinh tế.
B Áp dụng thành công các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
C Tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển.
D Sự nỗ lực của các tầng lớp nhân dân.
Câu 11 Cuôc Chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên nào?
A Đinh ươc Henxinki được kí năm 1975.
B Hiêp đinh vê môt giai phap toan diên cho vân đê Campuchia (10/1991).
C Hiêp ươc vê han chê hê thông phong chông tên lưa (ABM) năm 1972.
D Cuôc găp không chinh thưc giưa Busơ va Goocbachôp tai đao Manta (12/1989).
Câu 12 Khi nào Trung Quốc bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Việt Nam?
A Tháng 11/1991 B Tháng 10/1990 C Tháng 11/1990 D Tháng 10/1991.
Câu 13 Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931, sang tháng 9-1930, phong trào đấu tranh dâng cao,
nhất là ở
C Hà Nội – Hải Phòng D Hải Phòng – Quảng Ninh.
Câu 14 Đặc điểm nổi bật nhất của cách mạng Việt Nam trong những năm 1919 – 1930 là gì?
A Là cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng giữa khuynh hướng tư sản và vô sản.
B Là cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân, nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động.
C Là cuộc đấu tranh của nhân dân Việt Nam chống đế quốc xâm lược, giành độc lập dân tộc.
D Là quá trình chuẩn bị mọi mặt cho sự thành lập chính đảng vô sản duy nhất ở Việt Nam.
Câu 15 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia đầu tiên ở Mĩ Latinh đã lật đổ chế độ độc tài thân Mĩ
là
Câu 16 Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định nhiệm vụ của cách mạng
Việt Nam là
A đánh đổ phong kiến và đánh đổ thực dân Pháp.
B đánh đổ thực dân Pháp và bọn tay sai phản bội dân tộc.
C đánh đổ đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.
D đánh đổ thực dân Pháp, tư sản phản cách mạng.
Câu 17 Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A Không chạy đua vũ trang giữa các nước Tây Âu và Đông Âu.
B Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
C Đảm bảo sự đồng thuận của tất cả các nước thành viên.
D Sự nhất trí hoàn toàn của các nước trong Hội đồng Bảo an.
Câu 18 Yếu tố nào sau đây không tác động đến sự xuất hiện của xu thế hòa hoãn Đông-Tây từ đầu
những năm 70 của thế kỉ XX?
A Yêu cầu hợp tác để giải quyết những vấn đề mang tính toàn cầu
B Những tác động to lớn của cuộc cách mạng học-kĩ thuật.
C Sự phát triển mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hoá.
D Nguy cơ bùng nổ của một cuộc chiến tranh thế giới thứ ba.
Câu 19 Nội dung nào sau đây chứng tỏ toàn cầu hóa là một thực tế không thể đảo ngược?
A Hệ quả sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
B Kết quả của quá trình tư vốn ra bên ngoài của các nước phát triển.
C Là kết quả quá trình tăng tiến mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.
D Hệ quả của việc sáp nhập các công ti thành những tập đoàn lớn.
Trang 3Câu 20 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, tổ chức chính trị nào sau đây đã lãnh đạo nhân dân Ấn Độ đấu
tranh đòi độc lập?
A Đảng Quốc đại B Đảng Cộng sản C Đảng Xã hội D Đảng Quốc dân
Câu 21 Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau
đây?
Câu 22 Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968)
của Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
A Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc B Bảo vệ chính quyền Xviết.
C Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng D Giải phóng hoàn toàn miền Nam.
Câu 23 Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong
trào nào sau đây?
Câu 24 Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia
nào sau đây?
Câu 25 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên trong
phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam những năm 1925 - 1930
A Là tiền thân của các tổ chức mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.
B Góp phần thúc đẩy khuynh hướng cách mạng vô sản từng bước thắng thế.
C Tạo cơ sở cho sự phát triển của lực lượng vũ trang cách mạng Việt Nam.
D Góp phần thúc đẩy khuynh hướng dân chủ tư sản từng bước thắng thể.
Câu 26 Nội dung nào sau đây là hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong năm 1920?
A Ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.
B Rời bến cảng Nhà Rồng (Sài Gòn) bắt đầu hành trình tìm đường cứu nước.
C Tổ chức Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản thành Đảng Cộng sản Việt Nam.
D Đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lenin.
Câu 27 Sự kiện nào sau đây diễn ra ở Việt Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ (1954) về Đông Dương
được kí kết?
A Cuộc Tổng tuyển cử được tổ chức trong cả nước.
B Phát xít Nhật tiến hành đảo chính Pháp.
C Mĩ rút hết quân khỏi miền Bắc Việt Nam.
D Chủ tịch Hồ Chí Minh ra mắt nhân dân Thủ đô.
Câu 28 Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chiến thắng Đường 14 Phước Long (6 1
-1975)?
A Củng cố quyết tâm của Đảng trong việc mở chiến dịch giải phóng Sài Gòn - Gia Định.
B Chứng minh sự lớn mạnh và khả năng thắng lớn của quân ta.
C Củng cố quyết tâm của Đảng trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam.
D Chứng tỏ sự suy yếu và bất lực của quân đội Sài Gòn.
Câu 29 Cũng như cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII, cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật ngày
nay diễn ra là do
A khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
B kế thừa những thành quả của cách mạng công nghiệp.
C chính sách tích cực của bộ phận lãnh đạo.
D đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.
Trang 4Câu 30 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) xác định Cách mạng xã hội chủ nghĩa
ở miền Bắc có vai trò
A quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
B là tiền tuyến trong cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
C quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.
D quyết định trực tiếp đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
Câu 31 Một trong những khó khăn của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1936-1939 là
A chính quyền thực dân ở Đông Dương đẩy mạnh khai thác thuộc địa.
B có nhiều đảng phái chính trị tranh giành ảnh hưởng trong quần chúng.
C hệ thống tổ chức của Đảng và quần chúng chưa được phục hồi.
D Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương.
Câu 32 Nhận xét nào sau đây đúng với âm mưu chung của các thế lực phản động trong và ngoài nước
đối với Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Dọn đường cho Mỹ xâm lược B Bảo vệ chính phủ thân Nhật.
C Giúp Bảo Đại khôi phục chế độ phong kiến D Chống phá chính quyền cách mạng.
Câu 33 Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ 1954 là đặc điểm nào sau
đây?
A Pháp không tổ chức hiệp thương tổng tuyển cử ở hai miền Bắc và Nam Việt Nam.
B Pháp rút quân ra khỏi miền Bắc và miền Nam Việt Nam.
C Đất nước bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau bởi những âm mưu và thủ
đoạn của Mỹ - Diệm
D Miền Bắc nước ta được hoàn toàn giải phóng.
Câu 34 Thái độ của thực dân Pháp sau khi kí Hiệp định sơ bộ (6-3) và Tạm ước (14-9) năm 1946 là
A thi hành nghiêm chỉnh Hiệp định và Tạm ước.
B chỉ thi hành Tậm ước, không thi hành Hiệp định.
C chỉ thi hành Hiệp định, không thi thành Tạm ước.
D ngang nhiên xé bỏ Hiệp định và Tạm ước.
Câu 35 Nội dung nào trong công cuộc đổi mới đất nước ở Việt Nam có điểm tương đồng so với cuộc
cải cách mở cửa ở Trung Quốc?
A Xây dựng nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.
B Kiên trì con đường độc lập, tự chủ, phát triển hòa bình.
C Mở rộng quan hệ hợp tác với các nước tư bản phương Tây.
D Coi đổi mới chính trị là trọng tâm.
Câu 36 Ngày 1/1/1959,ở khu vực Mĩ La tinh, chế độ độc tài bị sụp ở nước nào sau đây?
Câu 37 Năm 1945, những quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á đã giành được độc lập?
A Inđônêxia, Việt Nam, Lào B Inđônêxia, Việt Nam, Campuchia .
C Campuchỉa, Lan, Inđônêxia D Inđônêxia, Lào, Thái Lan.
Câu 38 Một trong những biện pháp về chính trị nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam những năm
1945 - 1946 là
A thành lập Nha Bình dân học vụ B mở nhiều lớp học xóa nạn mù chữ
C phổ cập giáo dục tiểu học D thông qua Hiến pháp mới.
Câu 39 Xô viết Nghệ -Tĩnh trở thành đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 – 1931 vì đã
A giải phóng nhân dân ta khỏi ách thống trị của thực dân Pháp.
B thành lập được chính quyền cách mạng ở một số địa phương.
C lập nên nhà nước dân chủ công nông đầu tiên ở nước ta.
D hoàn thành triệt để nhiệm vụ dân tộc và dân chủ.
Trang 5Câu 40 Các phong trào Xô viết – Nghệ Tĩnh (1930 – 1931), Cao trào kháng Nhật cứu nước (1945) và
“Đồng khởi” (1959 -1960) ở Việt Nam có sự khác biệt về
A hình thức, phương pháp chủ yếu B đối tượng đấu tranh.
C tính quần chúng, quyết liệt D mục tiêu cao nhất .
HẾT