Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (194[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945 - 1954), Chính phủ nước Việt
Nam Dân chủ Cộng hòa thực hiện phương châm đánh lâu dài vì một trong những lí do nào sau đây?
A Địch chủ trương đánh lâu dài nên ta cũng phải kháng chiến lâu dài.
B Xuất phát từ truyền thống chống ngoại xâm của dân tộc ta.
C Có thời gian để khắc phục hạn chế của ta về tinh thần.
D Cần có thời gian để vừa kháng chiến, vừa kiến quốc.
Câu 2 Trong nửa sau thế kỉ XX, quốc gia nào ở khu vực Đông Bắc Á vươn lên trở thành nền kinh tế
lớn thứ hai thế giới?
Câu 3 Sự kiện nào trên thế giới có ảnh hưởng lớn đến cách mạng Việt Nam từ sau Chiến tranh thế giới
nhất?
A Sự thành công của Cách mạng tháng Mười Nga (11/1917).
B Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội Tua của Đảng Xã hội Pháp (12/1920).
C Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6/1919).
D Nước Pháp bị khủng hoảng kinh tế.
Câu 4 Trong bản Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (2 - 9 - 1945), đối tượng
nào được Chủ tịch Hồ Chí Minh hướng tới sắp trở thành kẻ thù chính của cả dân tộc?
Câu 5 Nhận xét nào sau đây phản ánh không đúng đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật từ
những năm 40 của thế kỉ XX?
A Cách mạng khoa học gắn liền với cách mạng kĩ thuật.
B Khoa học tham gia trực tiếp vào sản xuất.
C Thời gian từ phát minh khoa học đến ứng dụng vào sản xuất được rút ngắn .
D Khoa học đi trước mở đường và tồn tại độc lập với kĩ thuật.
Câu 6 Nội dung nào không phản ánh đúng nhân tố thúc đẩy sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật
Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Sử dụng nguồn viện trợ để đầu tư, phát triển kinh tế.
B Áp dụng thành tựu khoa hoc kĩ thuật vào sản xuất.
C Vai trò của Nhà nước trong việc điều tiết, quản lí nền kinh tế.
D Tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển kinh tế trong nước.
Câu 7 Điểm khác biệt của phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh so với châu Phi sau Chiến tranh
thế giới thứ hai là
A xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc B do giai cấp tư sản lãnh đạo.
C hình thức đấu tranh phong phú D chủ yếu là đấu tranh chính trị.
Câu 8 Điểm khác biệt của cao trào kháng Nhật cứu nước (từ tháng 3 đến tháng 8 năm 1945) so với
phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam là
A cuộc tập dượt cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
B chuẩn bị lực lượng cho Cách mạng tháng Tám năm 1945.
C có tác dụng chuẩn bị trực tiếp cho Tổng khởi nghĩa thắng lợi.
D sử dụng các hình thức đấu tranh phong phú, quyết liệt.
Trang 2Câu 9 Đâu là nội dung cơ bản của Hiệp ước Bali (2/1976)?
A Thông qua những nội dung cơ bản của Hiến chương ASEAN.
B Tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN ở khu vực Đông Nam Á.
C Xác định những nguyên tắc trong quan hệ giữa các nước ASEAN.
D Quyết định thành lập cộng đồng ASEAN.
Câu 10 Những nước nào tham gia sáng lập tổ chức ASEAN?
A Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Singapo, Malaixia.
B Thái Lan, Đôngtimo, Philippin, Singapo, Malaysia.
C Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Singapo, Lào.
D Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Việt Nam, Lào.
Câu 11 Y nghia quan trọng nhất của việc Liên Xô chế tao thành công bom nguyên tử là gì?
A Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp quân sự.
B Đánh dấu bước phát triển nhanh chóng cua khoa học kĩ thuật.
C Phá thế độc quyền vũ khí nguyên tư cua Mi.
D Cân bằng lưc lương quân sư giữa Mi và Liên Xô.
Câu 12 Định ước Henxinki, được kí kết giữa 33 nước châu Âu với Mĩ, Canađa đã tạo ra một cơ chế giải
quyết những vấn đề gì?
C Chống khủng bố ở châu Âu D Hòa bình, an ninh ở châu Âu.
Câu 13 Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải
giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?
A Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
B Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
C Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.
D Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.
Câu 14 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia đầu tiên ở Mĩ Latinh đã lật đổ chế độ độc tài thân Mĩ
là
Câu 15 Hành động nào chứng tỏ triều đình Nguyễn đã bước đầu nhượng bộ và đầu hàng thực dân Pháp
nửa cuối thế kỉ XIX?
A Ra lệnh bãi binh, cử người đàm phán để chuộc đất.
B Nhờ Pháp đưa quân ra Bắc Kì giải quyết “vụ Đuy-puy” (1873).
C Xây dựng đại đồn Chí Hòa để phòng thủ.
D Kí với thực dân Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất (1862).
Câu 16 Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt của trật tự thế giới hai cực Ianta so với trật tự thế giới
theo hệ thống Vécxai – Oasinhtơn?
A Thành lập một tổ chức quốc tế để giám sát và duy trì trật tự.
B Hình thành khi cuộc chiến tranh thế giới sắp đi vào kết thúc.
C Được quyết định bởi các nước thắng trận trong chiến tranh.
D Phản ánh quá trình thỏa hiệp và đấu tranh của các nước lớn.
Câu 17 Thực dân nào sau đây trao trả độc lập cho Ấn Độ vào năm 1950?
Câu 18 Yếu tố nào sau đây không tác động đến sự xuất hiện của xu thế hòa hoãn Đông-Tây từ đầu
những năm 70 của thế kỉ XX?
A Yêu cầu hợp tác để giải quyết những vấn đề mang tính toàn cầu
B Nguy cơ bùng nổ của một cuộc chiến tranh thế giới thứ ba.
C Sự phát triển mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hoá.
D Những tác động to lớn của cuộc cách mạng học-kĩ thuật.
Trang 3Câu 19 Năm 1945, thực dân nào sau đây trở lại xâm lược Campuchia?
Câu 20 So với trật tự thế giới theo hệ thống Vécxai-Oasinhtơn, trật tự hai cực Ianta có điểm khác biệt
nào sau đây?
A Phản ánh so sánh lực lượng cân bằng giữa các nước thắng trận
B Có sự phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa một số nước thắng trận
C Các nước thắng trận thu hồi phần lớn lãnh thổ của các nước bại trận.
D Phần lớn các nước thắng trận có quyền quyết định một trật tự mới.
Câu 21 Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách
mạng thế giới
A Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.
B Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.
C Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.
D Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.
Câu 22 Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở
Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
B Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
C Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
D Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
Câu 23 Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc
Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A Chiến dịch Việt Bắc.
B Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.
C Chiến dịch Thượng Lào.
D Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.
Câu 24 Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) trong
những năm 1967 là
A Chung mục tiêu lên chủ nghĩa xã hội B Cần đoàn kết lật đổ quân phiệt Nhật Bản.
C Cần liên minh để chống phát xít D Chu cầu hợp tác để cùng phát triển.
Câu 25 Nội dung nào sau đây là mục tiêu, đường lối của cách mạng Nga được đề ra trong Luận cương
tháng Tư (1917) của Lênin?
A Chuyển từ chế độ phong kiến sang chế độ dân chủ tư sản.
B Tạo điều kiện cho giai cấp tư sản và chế độ tư hữu phát triển.
C Chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang XHCN.
D Tiếp tục duy trì Chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản Nga.
Câu 26 Quốc gia châu Á nào sau đây đã thực hiện đường lối cải cách - mở cửa vào tháng 12 - 1978?
Câu 27 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên trong
phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam những năm 1925 - 1930
A Tạo cơ sở cho sự phát triển của lực lượng vũ trang cách mạng Việt Nam.
B Góp phần thúc đẩy khuynh hướng cách mạng vô sản từng bước thắng thế.
C Là tiền thân của các tổ chức mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.
D Góp phần thúc đẩy khuynh hướng dân chủ tư sản từng bước thắng thể.
Câu 28 Thực tế cuộc đấu tranh chống ngoại xâm sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 đến trước ngày
19 - 12 - 1946 ở Việt Nam cho thấy vai trò của đấu tranh ngoại giao trong thời kì này là
A thúc đẩy cuộc kháng chiến chống Pháp ở Nam Bộ thắng lợi.
B mang tính quyết định trong việc giữ vững thành quả cách mạng.
Trang 4C quyết định đến thắng lợi quân sự trên chiến trường cả nước.
D quyết định đến thắng lợi của mặt trận kinh tế, văn hóa.
Câu 29 Một trong những khó khăn của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1936-1939 là
A hệ thống tổ chức của Đảng và quần chúng chưa được phục hồi.
B có nhiều đảng phái chính trị tranh giành ảnh hưởng trong quần chúng.
C Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương.
D chính quyền thực dân ở Đông Dương đẩy mạnh khai thác thuộc địa.
Câu 30 Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A sự vận dụng linh hoạt tư tưởng dân chủ tư sản vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam.
B sự vận dụng sáng tạo tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin vào thực tiễn Việt Nam.
C sự vận dụng sáng tạo tư tưởng cộng hoà vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam.
D sự vận dụng nguyên vẹn chủ nghĩa Mác – Lênin vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam.
Câu 31 Đoạn văn sau đây được Nguyễn Ái Quốc trình bày trong văn kiện nào? “Nếu không giải quyết
được vấn đề dân tộc giải phóng, không đòi được độc lập tự do cho toàn thể dân tộc, thì chẳng những toàn thể quốc gia dân tộc còn chịu mãi kiếp ngựa trâu, mà quyền lợi của bộ phận giai cấp đến vạn năm sau cũng không đòi được”
A Hội nghị Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941).
B “Tuyên ngôn độc lập” (2-9-1945).
C “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” (19-12-1946).
D Hội nghị Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 11-1939).
Câu 32 Nhận xét nào sau đây đúng với âm mưu chung của các thế lực phản động trong và ngoài nước
đối với Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Giúp Bảo Đại khôi phục chế độ phong kiến B Bảo vệ chính phủ thân Nhật.
C Dọn đường cho Mỹ xâm lược D Chống phá chính quyền cách mạng.
Câu 33 Chính sách tiến bộ nhất về kinh tế mà chính quyền Xô viết Nghệ -Tĩnh thực hiện là
A Xóa nợ cho người nghèo, khuyến khích sản xuất.
B chú trọng đắp đê phòng lụt, tu sửa cầu cống, đường giao thông.
C tịch thu ruộng đất công chia cho dân cày nghèo, bãi bỏ một số thuế vô lý.
D lập các tổ chức để nông dân giúp đỡ nhau sản xuất.
Câu 34 Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại là:
Câu 35 Nhiệm vụ trước mắt của cách mạng Việt Nam được Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng
Cộng sản Đông Dương (tháng 7/1936) xác định, đó là
A đánh đuổi đế quốc Pháp, giành độc lập dân tộc.
B chống phát xít, chống chiến tranh, giành độc lập dân tộc.
C đánh đuổi đế quốc Pháp và phong kiến tay sai.
D chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.
Câu 36 Nội dung nào trong công cuộc đổi mới đất nước ở Việt Nam có điểm tương đồng so với cuộc
cải cách mở cửa ở Trung Quốc?
A Xây dựng nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.
B Mở rộng quan hệ hợp tác với các nước tư bản phương Tây.
C Coi đổi mới chính trị là trọng tâm.
D Kiên trì con đường độc lập, tự chủ, phát triển hòa bình.
Câu 37 Nội dung nào không phản ánh đúng những thuận lợi của Việt Nam ngay sau ngày Cách mạng
tháng Tám thành công?
A Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành, phong trào cách mạng thế giới dâng cao.
B Cách mạng Việt Nam có Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh sáng suốt lãnh đạo.
C Các nước xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với ta.
D Nhân dân giành được quyên làm chủ, phấn khởi, gắn bó với chính quyên cách mạng.
Trang 5Câu 38 Phong trào dân chủ 1936 -1939 ở Việt Nam có tác dụng nào sau đây?
A Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng cách mạng.
B Hình thành khối liên minh công – nông.
C Giành quyền lãnh đạo cho giai cấp công nhân.
D Đưa Đảng Cộng sản Đông Dương lên cầm quyền.
Câu 39 Điểm tương đồng trong quá trình ra đời của ASEAN và Liên minh châu Âu (EU)
A đều là những đồng minh tin cậy của Mĩ.
B xuất phát từ nhu cầu liên kết trong khu vực
C đều là đối tác quan trọng của Nhật Bản.
D nhằm hạn chế ảnh hưởng và tác động bên ngoài.
Câu 40 Hoạt động nào sau đây diễn ra trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam?
A Đấu tranh đòi tăng lương, giảm giờ làm B Đấu tranh đòi tự do, dân sinh, dân chủ.
C Tổng nổi dậy giành chính quyền D Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
HẾT