Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kế[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (06/3/1946) và Hiệp
định Giơnevơ về Đông Dương (21/7/1954) là gì?
A Phân hoá và cô lập cao độ kẻ thù B Đảm bảo giành thắng lợi từng bước .
C Đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng D Không vi phạm chủ quyền quốc gia.
Câu 2 Trong bản Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (2 - 9 - 1945), đối tượng
nào được Chủ tịch Hồ Chí Minh hướng tới sắp trở thành kẻ thù chính của cả dân tộc?
Câu 3 Đông Khê được chọn là nơi mở đầu chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt
Nam, vì đó là vị trí
A ít quan trọng nên quân Pháp không chú ý phòng thủ.
B có thể đột phá, chia cắt tuyến phòng thủ của quân Pháp.
C quan trọng nhất và tập trung cao nhất binh lực của Pháp.
D án ngữ Hành lang Đông - Tây của thực dân Pháp.
Câu 4 Từ ngày 6-3-1946 đến trước ngày 19-12-1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
thực hiện đối sách gì đối với Pháp?
A Từ chối tham gia Liên hiệp Pháp B Hòa hoãn, nhân nhượng.
C Không nhân nhượng về kinh tế D Đối đầu trực tiếp về quân sự.
Câu 5 Trong bối cảnh Hiệp ước Hoa - Pháp được kí kết (2/1946), Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ
Cộng hòa có chủ trương gì?
A Chiến đấu chống thực dân Pháp và Trung Hoa Dân quốc.
B Phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp.
C Hòa hoãn với thực dân Pháp để đánh Trung Hoa Dân quốc.
D Hòa hoãn và nhân nhượng có nguyên tắc với thực dân Pháp.
Câu 6 Luận cương chính trị (10 - 1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương không đưa ngọn cờ dân tộc
lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do
A đánh giá không đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.
B chịu sự chi phối của tư tưởng tả khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới.
C đánh giá chưa đúng khả năng phân hóa, lôi kéo bộ phận địa chủ vừa và nhỏ.
D chưa xác định được mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.
Câu 7 Nội dung nào đúng về việc xác định lực lượng cách mạng của phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở
Đông Dương?
A Các lực lượng dân chủ ở Đông Dương B Chủ yếu là công nhân và nông dân .
C Tất cả các lực lượng ở Đông Dương D Chỉ có công nhân và nông dân.
Câu 8 Quốc gia đi đầu trong lĩnh vực công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân sau Chiến tranh
thế giới thứ hai là
A Mĩ và Trung Quốc B Liên Xô C Mĩ và Nga D Mĩ và Nhật Bản.
Câu 9 Nội dung nào không phải tác động tích cực của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại?
A Sản xuất vũ khí hạt nhân và vũ khí hóa học.
B Phát triển giáo dục và đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
C Mở rộng thị trường thế giới, thúc đẩy xu thế toàn cầu hóa.
D Thay đổi vị trí, cơ cấu các ngành sản xuất và các vùng kinh tế.
Trang 2Câu 10 Thành công của cách mạng Trung Quốc (1949) đã ảnh hưởng như thế nào đến phong trào cách
mạng thế giới?
A Tăng cường sức mạnh của phe Xã hội chủ nghĩa.
B Đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân cũ.
C Là điều kiện quan trọng đưa đến sự sụp đổ của chủ nghĩa thực dân mới.
D Làm cho Chủ nghĩa xã hội thắng thế hoàn toàn trên thế giới.
Câu 11 Cơ quan trọng yếu nào của Liên Hợp quốc đảm bảo việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới?
A Hội đồng Bảo An B Tòa án Quốc tế C Hội đồng Quản thác D Đại hội đồng.
Câu 12 Bài học kinh nghiệm nào được rút ra cho Việt Nam trong công cuộc xây dựng CNXH hiện nay,
từ sự sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu?
A Đảm bảo sự lãnh đạo thống nhất, toàn diện của Đảng cộng sản.
B Thực hiện chính sách đối ngoại mềm dẻo để hạn chế tác động của bên ngoài.
C Tập trung cải cách triệt để về kinh tế, chính trị, xã hội.
D Thực hiện đổi mới toàn diện, đồng bộ từ chính trị đến xã hội.
Câu 13 Giai cấp tư sản Việt Nam trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp
bị phân hóa thành
A tư sản mại bản và tư sản dân tộc B tư sản mại bản và tư sản ngoại kiều.
C tư sản lớn và tư sản nhỏ D tư sản công thương và tư sản đồn điền.
Câu 14 Điểm nổi bật trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) là
A các nước đế quốc có sự phân chia về quyền lợi.
B mâu thuẫn giữa các nước đế quốc thắng trận.
C trật tự thế giới Vécxai – Oasinhtơn được thiết lập.
D sự đối đầu giữa các nước đế quốc với Liên Xô.
Câu 15 Sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin về lực lượng cách mạng vào điều kiện thực tiễn
Việt Nam được thể hiện như thế nào trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng?
A Xác định kẻ thù của cách mạng giải phóng dân tộc là đế quốc xâm lược và các giai cấp bóc lột.
B Đánh giá đúng vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân với đội tiên phong là Đảng Cộng sản.
C Xác định được động lực của cách mạng giải phóng dân tộc là công nhân và nông dân.
D Đánh giá đúng khả năng cách mạng của tiểu tư sản, tư sản dân tộc, địa chủ vừa và nhỏ.
Câu 16 Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng
1930-1931?
A Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.
B Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.
C Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.
D ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.
Câu 17 Ở Việt Nam, lực lượng xã hội nào sau đây trở thành giai cấp sau Chiến tranh thế giới thứ
nhất?
Câu 18 Sự phát triển và thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai
không có tác động nào sau đây đến quan hệ quốc tế?
A Làm xuất hiện xu thế toàn cầu hoá
B Góp phần làm thay đổi sâu sắc bản đồ chính
C Làm xói mòn và sụp đổ trật tự thế giới hai cực Ianta.
D Góp phần thực hiện những mục tiêu của
Câu 19 Yếu tố nào sau đây không tác động đến sự xuất hiện của xu thế hòa hoãn Đông-Tây từ đầu
những năm 70 của thế kỉ XX?
A Sự phát triển mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hoá.
B Yêu cầu hợp tác để giải quyết những vấn đề mang tính toàn cầu
Trang 3C Những tác động to lớn của cuộc cách mạng học-kĩ thuật.
D Nguy cơ bùng nổ của một cuộc chiến tranh thế giới thứ ba.
Câu 20 Nội dung nào sau đây chứng tỏ toàn cầu hóa là một thực tế không thể đảo ngược?
A Hệ quả của việc sáp nhập các công ti thành những tập đoàn lớn.
B Hệ quả sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
C Kết quả của quá trình tư vốn ra bên ngoài của các nước phát triển.
D Là kết quả quá trình tăng tiến mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.
Câu 21 từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ
A lạc hậu B khủng hoảng C phát triển mạnh mẽ D suy thoái kéo dài Câu 22 Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở
Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
B Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
C Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
D Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
Câu 23 Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng
Việt Nam?
A Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.
B Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.
C Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.
D quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.
Câu 24 Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của
thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn về kinh tế B Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất.
C Sự kém an toàn về chính trị D Sự kém an toàn của đời sống con người.
Câu 25 Chiến thuật mới được đế quốc Mĩ sử dụng trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961
-1965) là
A vừa đánh vừa đàm B “tìm diệt”, “bình định".
C “trực thăng vận”, “thiết xa vận” D xây dựng lực lượng cơ động mạnh.
Câu 26 Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chiến thắng Đường 14 Phước Long (6 1
-1975)?
A Chứng minh sự lớn mạnh và khả năng thắng lớn của quân ta.
B Củng cố quyết tâm của Đảng trong việc mở chiến dịch giải phóng Sài Gòn - Gia Định.
C Chứng tỏ sự suy yếu và bất lực của quân đội Sài Gòn.
D Củng cố quyết tâm của Đảng trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam.
Câu 27 Nội dung nào sau đây không phải biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa từ đầu những năm 80 của
thế kỉ XX?
A Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn.
B Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
C Sự phát triển như vũ bão của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
D Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
Câu 28 Sự kiện nào sau đây của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai đã tác động trực tiếp đến quyết định
phát động Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Đức tấn công Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
B Mỹ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.
C Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
D Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
Trang 4Câu 29 Nội dung nào sau đây không thuộc Nghị quyết được thông qua tại Hội nghị lần thứ 8
(5-1941)?
A Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
B Kẻ thù cách mạng là đế quốc Pháp và phát xít Nhật.
C Nhiệm vụ cách mạng chủ yếu là đấu tranh giai cấp.
D Giải phóng dân tộc.
Câu 30 Nhận xét nào đúng về chủ trương và hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu đầu thế kỉ XX?
A Kết hợp giải quyết hai nhiệm vụ dân tộc và giai cấp.
B Chịu ảnh hưởng của tư tưởng tự sản sâu sắc hơn Phan Châu Trinh.
C Kế thừa và phát huy truyền thống đấu tranh của dân tộc.
D Tập trung vào nhiệm vụ trước mắt là đánh đổ phong kiến.
Câu 31 Hội nghị tháng 7-1936 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương đã xác
định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng là
A chống đế quốc Pháp B chống đế quốc và phong kiến.
C lật đổ chế độ phong kiến D chống chế độ phản động thuộc địa.
Câu 32 Tính chất của cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A Cách mạng vô sản B Cách mạng dân chủ nhân dân.
C Cách mạng dân tộc dân chủ D Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
Câu 33 Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 (5-1941) Nguyễn Ái Quốc chủ trương thành lập mặt
trận
A Mặt trận Đồng minh B Mặt trận Liên Việt.
C Mặt trận Việt Minh D Mặt trận phản đế Đông Dương.
Câu 34 Tờ báo nào dưới đây là cơ quan ngôn luận của Đông Dương cộng sản Đảng?
A Nhân đạo B Thanh niên C Búa liềm D Người cùng khổ.
Câu 35 Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là một phong trào
A không mang tính cách mạng B chỉ có tính dân chủ.
C không mang tính dân tộc D có tính chất dân tộc.
Câu 36 Ngay sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước, để bảo vệ lãnh thổ của Tổ quốc,
Việt Nam phải đối đầu trực tiếp với những lực lượng xâm lược nào?
A Quân xâm lược Mĩ, Pôn Pốt.
B Quân xâm lược Nhật, Trung Quốc.
C Quân xâm lược Pháp, Trung Quốc.
D Tập đoàn Pôn Pốt, quân xâm lược Trung Quốc.
Câu 37 Hội nghị Ianta (2 – 1945) họp ở quốc gia nào sau đây?
Câu 38 Một trong những nguyên nhân dẫn tới sự phân hóa của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
là
A việc tranh giành quyền lãnh đạo trong nội bộ tổ chức.
B đòi hỏi của tình hình thực tiễn cách mạng Việt Nam.
C thắng lợi của khuynh hướng cách mạng vô sản.
D mâu thuẫn giữa các hội viên về tư tưởng cách mạng.
Câu 39 Với việc kí bản Tạm ước 14 - 9 - 1946, ta tiếp tục nhận nhượng cho Pháp một số quyền lợi
về
A chính trị - xã hội B kinh tế - văn hoá C chính trị - quân sự D kinh tế - quân sự Câu 40 Nội dung nào không phản ánh đúng những thuận lợi của Việt Nam ngay sau ngày Cách mạng
tháng Tám thành công?
A Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành, phong trào cách mạng thế giới dâng cao.
B Nhân dân giành được quyên làm chủ, phấn khởi, gắn bó với chính quyên cách mạng.
Trang 5C Cách mạng Việt Nam có Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh sáng suốt lãnh đạo.
D Các nước xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với ta.
HẾT