1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn khảo sát chất lượng thptqg môn toán (911)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn khảo sát chất lượng thptqg môn toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề khảo sát
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 122,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Pdf miễn phí LATEX ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm s[.]

Trang 1

Tài liệu Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= xe−x+ mx đồng biến trên R

A m > 2e B m > 2 C m ≥ e−2 D m > e2

Câu 2 Với giá trị nào của tham số m thì tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị hàm số y =

x3+ 6x2+ mx − 2 đi qua điểm (11;1)?

Câu 3 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 6.22x− 13.6x+ 6.32x = 0

6 .

Câu 4 Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

Câu 5 Cho a > 1; 0 < x < y Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

A logax> logay B log 1

a

x> log1

a

y C ln x > ln y D log x > log y.

Câu 6 Cho hình chóp đều S ABCcó cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b Thể tích của khối chóp là:

√ 3ab2

2

q

b2− √3a2

√ 3a2b

√ 3b2− a2

Câu 7 Cho hàm số y= ax+ b

cx+ d có đồ thị như hình vẽ bên Kết luận nào sau đây là sai?

A ad > 0 B ab < 0 C ac < 0 D bc > 0

Câu 8 Một chất điểm chuyển động có vận tốc phụ thuộc thời gian theo hàm số v(t)= 2t + 10(m/s) Tính quãng đường S mà chất điểm đó đi được sau 2 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động?

Câu 9 Cho hình thang cân có độ dài đáy nhỏ và hai cạnh bên đều bằng 1 mét Khi đó hình thang đã cho

có diện tích lớn nhất bằng?

A. 3

3

√ 3

2)

Câu 10 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị của hai hàm số y= x3+x2và y= x2+3x+mcắt nhau tại nhiều điểm nhất

A −2 ≤ m ≤ 2 B −2 < m < 2 C m= 2 D 0 < m < 2.

Câu 11 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tính diện tích xung quanh của hình trụ có đáy là đường

tròn ngoại tiếp tam giác BCD và có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện

A. π√2.a2

√ 2.a2

π√3.a2

Câu 12 Cho a, b là hai số thực dương, khác 1 Đặt logab = m, tính theo m giá trị của P = loga 2b − log√

ba3

A. 4m

m2− 12

m2− 12

m2− 3 2m .

Trang 2

Câu 13 Tìm giá trị cực đại yCD của hàm số y= x3− 12x+ 20.

Câu 14 Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4π và có thiết diện qua trục của nó là một hình

vuông Tính thể tích của khối trụ

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 0), B(3; 4; 1), D(−1; 3; 2) Tìm tọa độ

điểm C sao cho ABCD là hình thang có hai cạnh đáy AB, CD và có góc C bằng 450

A C(5; 9; 5) B C(3; 7; 4) C C(1; 5; 3) D C(−3; 1; 1).

Câu 16 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng a

3

6 Tìm góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp đã cho

Câu 17 Cho hình lập phương ABCD.A

B′C′D′ Tính góc giữa hai đường thẳng AC và BC′

Câu 18 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung là trục đối xứng?

A y= −x4+ 3x2− 2 B y= x2− 2x+ 2

Câu 19 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):2x − y+ 2z + 5 = 0 Tọa độ của một

véc tơ pháp tuyến của (P) là

A (−2; 1; 2) B (2; −1; −2) C (−2; −1; 2) D (2; −1; 2).

Câu 21 Một chất điểm chuyển động có vận tốc phụ thuộc thời gian theo hàm số v(t) = 2t + 10(m/s)

Tính quãng đường S mà chất điểm đó đi được sau 2 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động

Câu 22 Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi các đường y= √x, y = x, x = 2 quay quanh trục hoành Tìm

thể tích V của khối tròn xoay tạo thành

3 .

Câu 23 Cho hình chóp đều S ABCcó cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b Thể tích của khối chóp

là:

A VS ABC =

√ 3ab2

√ 3a2b

12 .

C VS ABC = a

2

q

b2− √3a2

√ 3b2− a2

Câu 24 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 6.22x− 13.6x+ 6.32x = 0

6 .

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(5; 5; 2),mặt phẳng (P):z − 2 = 0, mặt cầu

(S )có tâm I(3; 4; 6) và bán kính R= 5.Viết phương trình đường thẳng đi qua A, nằm trong (P) và cắt (S)

theo dây cung dài nhất

C x= 5 + 2ty = 5 + tz = 2 − 4t D x= 5 + ty = 5 + 2tz = 2

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(2; −1; 6), B(−3; −1; −4), C(5; −1; 0), D(1; 2; 1).

Độ dài đường cao AH của tứ diện ABCD là:

Trang 3

Câu 27 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= (m + 2)x3

3 − (m+ 2)x2+ (m − 8)x + m5nghịch biến trên R

Câu 28 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y = x2 − 4x+ 5, tiếp tuyến tại A(1; 2) và tiếp tuyến tại B(4; 5) của đồ thị (C)

A. 7

9

3

5

4.

Câu 29 Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M = log A − log A0, với A là biên độ rung chấn tối đa và A0là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ có kết quả gần đúng bằng:

Câu 30 Cho log2b= 3, log2c= −4 Hãy tính log2(b2c)

Câu 31 Đồ thị của hàm số y= x −

x+ 2

x2− 4 có tất cả bao nhiêu tiệm cận?

Câu 32 Tập xác định của hàm số y= logπ(3x− 3) là:

Câu 33 Họ nguyên hàm của hàm số f (x)= (2 ln x+ 3)3

A. 2 ln x+ 3

Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; 2; 3)

và có một véc tơ pháp tuyến là→−n(2; 1; −4)

A 2x+ y − 4z + 7 = 0 B 2x+ y − 4z + 1 = 0

C 2x+ y − 4z + 5 = 0 D −2x − y+ 4z − 8 = 0

Câu 35 Cho mặt cầu (S ) có bán kính bằng R = 5, một hình trụ (T)có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (S ) Thể tích của khối trụ (T ) lớn nhất bằng bao nhiêu

A. 250π

3

500π√3

125π√3

400π√3

Câu 36 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng (S AB), (S AC) cùng

vuông góc với mặt phẳng (ABC), diện tích tam giác S BC là a2√

3 Tính thể tích khối chóp S ABC

A. a

15

a3

√ 15

a3

√ 5

a3

√ 15

Câu 37 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3− 3x+ m có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn [ -1; 3] lần lượt là a, b sao cho a.b= −36

Câu 38 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

3

R

1

|x2− 2x|dx= −R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2

(x2− 2x)dx

B.

3

R

1

|x2− 2x|dx=R2

1

|x2− 2x|dx −

3

R

2

|x2− 2x|dx

C.

3

R

1

|x2− 2x|dx=R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2

(x2− 2x)dx

D.

3

R

1

|x2− 2x|dx=R2

1

(x2− 2x)dx −

3

R

2

(x2− 2x)dx

Trang 4

Câu 39 Tính đạo hàm của hàm số y= 5x +cos3x

C y′ = (1 − sin 3x)5x +cos3xln 5 D y′ = (1 + 3 sin 3x)5x +cos3xln 5

Câu 40 Biết a, b ∈ Z sao choR (x+ 1)e2xdx = (ax+ b

2x+ C Khi đó giá trị a + b là:

Câu 41 Đồ thị hàm số y= 2x −

x2+ 3

x2− 1 có số đường tiệm cận đứng là:

Câu 42 Biết hàm F(x) là một nguyên hàm của hàm f (x)= cos x

sin x+ 2 cos x và F(−

π

2)= π Khi đó giá trị F(0) bằng:

A.

1

5ln 2+ 6π

1

4ln 2+ 3π

2 . D ln 2+ 6π

5 .

Câu 43 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a, diện tích xung quanh

của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp tứ giác ABCD bằng

A. πa2√

17

πa2√ 17

πa2√ 15

πa2√ 17

Câu 44 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y = x2, trục Ox và hai đường thẳng x= −1; x = 2 quay quanh trục Ox

A. 31π

33π

32π

Câu 45 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx3+ mx2− x+ 2 nghịch biến trên R

A m > −2 B −3 ≤ m ≤ 0 C −4 ≤ m ≤ −1 D m < 0.

Câu 46 Tính đạo hàm của hàm số y= log4

x2− 1

A y′ = x

2(x2− 1) ln 4. B y

(x2− 1) ln 4. C y

(x2− 1)log4e. D y

x2− 1 ln 4.

Câu 47 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A; BC = 2a; ABCd = 600 Gọi Mlà trung điểm cạnh BC, S A= S C = S M = a√5 Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC)

Câu 48 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng (S AB), (S AC) cùng

vuông góc với mặt phẳng (ABC), diện tích tam giác S BC là a2√

3 Tính thể tích khối chóp S ABC

A. a

15

a3√ 5

a3√ 15

a3√ 15

16 .

Câu 49 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

3

R

1

|x2− 2x|dx = −R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2

(x2− 2x)dx

B.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

(x2− 2x)dx −

3

R

2

(x2− 2x)dx

C.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

|x2− 2x|dx −

3

R

2

|x2− 2x|dx

D.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2

(x2− 2x)dx

Câu 50 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình chữ nhật,AB = a; AD = 2a;

AA′= 2a Gọi α là số đo góc giữa hai đường thẳng AC và DB′ Tính giá trị cos α

A. 1

√ 3

√ 3

√ 5

5 .

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 03/04/2023, 09:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w