1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn khảo sát chất lượng thptqg môn toán (911)

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề khảo sát chất lượng thptqg môn toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 123,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Pdf miễn phí LATEX ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 4 trang) Mã đề 001 Câu 1 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R? A y = ta[.]

Trang 1

Tài liệu Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 4 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= xe−x+ mx đồng biến trên R

A m > 2 B m > e2 C m ≥ e−2 D m > 2e

Câu 3 Trong các hình nón (ℵ) nội tiếp mặt cầu (S ) bán kính R = 3

2, ((ℵ) có đỉnh thuộc (S ) và đáy

là đường tròn nằm hoàn toàn trên (S )), hãy tìm diện tích xung quanh của (ℵ) khi thể tích của (ℵ)lớn nhất

√ 3π

3

Câu 4 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x)= x

cos2x và F(

π

3)= √π

3 Tìm F(

π

4)

A F(π

4)= π

4 −

ln 2

2 . B F(

π

4)= π

3 −

ln 2

2 . C F(

π

4)= π

4 + ln 2

2 . D F(

π

4)= π

3 + ln 2

2 .

Câu 5 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y= 1

x là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên (0;+∞) B Hàm số nghịch biến trên R.

C Hàm số đồng biến trên R D Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) ∪ (0;+∞)

Câu 6 Tính diện tích S của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y= x2, y = −x

A S = 1

3.

Câu 7 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= (1 − m)x4+ 3x2chỉ có cực tiểu mà không có cực đại

Câu 8 Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi các đường y = √x, y = x, x = 2 quay quanh trục hoành Tìm thể tích V của khối tròn xoay tạo thành?

A V = π

Câu 9 Đạo hàm của hàm số y= log√

2

3x − 1

là:

A y′= 6

(3x − 1) ln 2. B y

(3x − 1) ln 2. C y

′ = 2 3x − 1

ln 2

3x − 1

ln 2

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 0), B(3; 4; 1), D(−1; 3; 2) Tìm tọa độ

điểm C sao cho ABCD là hình thang có hai cạnh đáy AB, CD và có góc C bằng 450

A C(5; 9; 5) B C(−3; 1; 1) C C(1; 5; 3) D C(3; 7; 4).

Câu 11 Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′có cạnh bằng a Tính thể tích khối chóp D.ABC′D′

A. a

3

a3

a3

a3

4.

Câu 12 Cho a, b là hai số thực dương, khác 1 Đặt logab = m, tính theo m giá trị của P = loga2b − log√

ba3

A. 4m

2− 3

m2− 12

m2− 3

m2− 12

Trang 2

Câu 13 Cho hàm số f (x) thỏa mãn f′′

(x)= 12x2+ 6x − 4 và f (0) = 1, f (1) = 3 Tính f (−1)

A f (−1)= −1 B f (−1)= 3 C f (−1)= −3 D f (−1)= −5

Câu 14 Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4π và có thiết diện qua trục của nó là một hình

vuông Tính thể tích của khối trụ

Câu 15 Cho x, y, z là ba số thực khác 0 thỏa mãn 2x = 5y = 10−z Giá trị của biểu thức A = xy + yz + zxbằng?

Câu 16 Tìm nghiệm của phương trình 2x = (√3)x

Câu 17 Tính diện tích S của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y= x2, y = −x

A S = 5

3.

Câu 18 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x

x2+ 1 trên tập xác định của nó là

A min

R

y= 1

R

y= −1

2. D minR

y= 0

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; −1), M(2; 4; 1), N(1; 5; 3) Biết C là

một điểm trên mặt phẳng (P):x+ z − 27 = 0 sao cho tồn tại các điểm B, D tương ứng thuộc các tia AM,

AN để tứ giác ABCD là hình thoi Tọa độ điểm C là:

A C(20; 15; 7) B C(8;21

Câu 20 Cho 0 < a , 1; 0 < x , 2 Đẳng thức nào sau đây là sai?

2logax.

C loga(x − 2)2 = 2loga(x − 2) D logax2 = 2logax

Câu 21 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y= x + m cắt đồ thị hàm số y = 3+ 2x

x+ 1 tại hai điểm phân biệt thuộc hai nửa mặt phẳng khác nhau bờ là trục hoành?

A ∀m ∈ R B −4 < m < 1 C m < 3

2. D 1 < m , 4.

Câu 22 Hàm số nào sau đây không có cực trị?

Câu 23 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y= 1

x là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên R B Hàm số đồng biến trên R.

C Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) ∪ (0;+∞) D Hàm số nghịch biến trên (0;+∞)

Câu 24 Đồ thị hàm số nào sau đây có vô số đường tiệm cận đứng?

A y= 3x+ 1

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):2x − y+ 2z + 5 = 0 Giao điểm của (P)

và trục tung có tọa độ là

A (0; 1; 0) B (0; 5; 0) C (0; 0; 5) D (0; −5; 0).

Câu 26 Cho hàm số f (x)= e

1

3x

3 −2x2+3x+1

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng(−∞; 1) và nghịch biến trên khoảng(3;+∞)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng(−∞; 1) và đồng biến trên khoảng(3;+∞)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1) và (3;+∞)

D Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1) và (3;+∞)

Trang 3

Câu 27 Tính tích phân I = R

1

ln x

x dx, (n > 1)

A I = 1

1

Câu 28 Người ta cần cắt một tấm tôn có hình dạng là một elíp với độ dài trục lớn bằng 2a, độ dài trục

bé bằng 2b (a > b > 0) để được một tấm tôn có dạng hình chữ nhật nội tiếp elíp Người ta gò tấm tôn hình chữ nhật thu được thành một hình trụ không có đáy như hình bên Tính thể tích lớn nhất có thể được của khối trụ thu được

A. 2a

2b

2a2b

4a2b

4a2b

3√3π .

Câu 29 Trong hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 2; 3), B(−3; 0; 1) Mặt cầu đường kính AB có phương trình

A (x − 1)2+ (y + 1)2+ (z + 2)2= 6 B (x+ 1)2+ (y − 1)2+ (z − 2)2 = √6

C (x+ 1)2+ (y − 1)2+ (z − 2)2= 6 D (x+ 1)2+ (y − 1)2+ (z − 2)2 = 24

Câu 30 Cho hình chóp S ABCcó S A vuông góc với mặt phẳng (ABC), S A = a, AB = a, AC = 2a, d

BAC= 600 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

A V = 5

3 B V = 20

√ 5πa3

√ 5

6 πa3

Câu 31 Cho một hình trụ (T ) có chiều cao và bán kính đều bằng 3a Một hình vuông ABCD có hai cạnh

AB, CD lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh AD, BC không phải là đường sinh của hình trụ (T ) Tính cạnh của hình vuông này

A. 3a

10

Câu 32 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= (m + 2)x3

3 − (m+ 2)x2+ (m − 8)x + m5nghịch biến trên R

Câu 33 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y= 1

3x

3− (m − 2)x2+ (m − 2)x +1

3m

2có hai điểm cực trị nằm về phía bên phải trục tung?

A m > 2 B m < 2 C m > 3 D m > 3 hoặc m < 2.

Câu 34 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y = x2, trục Ox và hai đường thẳng x= −1; x = 2 quay quanh trục Ox

A. 33π

31π

32π

5 .

Câu 35 Cho P= 2a4b8c, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A P= 26abc B P= 2abc C P = 2a +2b+3c. D P = 2a +b+c.

Câu 36 Bác An đem gửi tổng số tiền 320 triệu đồng ở một ngân hàng A theo hình thức lãi kép, ở hai

loại kỳ hạn khác nhau Bác An gửi 140 triệu đồng theo kỳ hạn ba tháng với lãi suất 2, 1

Câu 37 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(1; 2; 4) và tiếp

xúc với mặt phẳng (P) : 2x+ y − 2z + 1 = 0

A (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2= 2 B (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2 = 3

C (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 4)2= 1 D (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2 = 1

Câu 38 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A; BC = 2a; ABCd = 600 Gọi Mlà trung điểm cạnh BC, S A= S C = S M = a√5 Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC)

Trang 4

Câu 39 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1 (x2− 2x)dx −

3 R

2 (x2− 2x)dx

B.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

|x2− 2x|dx −

3 R 2

|x2− 2x|dx

C.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2 (x2− 2x)dx

D.

3

R

1

|x2− 2x|dx = −R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2 (x2− 2x)dx

Câu 40 Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ bên.

A y= −2x4+ 4x2 B y= −x4+ 2x2+ 8 C y= −x4+ 2x2 D y= x3− 3x2

Câu 41 Tính đạo hàm của hàm số y= log4√x2− 1

A y′ = x

(x2− 1)log4e. B y

′ = √ 1

x2− 1 ln 4

2(x2− 1) ln 4. D y

(x2− 1) ln 4.

Câu 42 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm bán kính của mặt cầu (S ) có phương trình

x2+ y2+ z2− 4x − 6y+ 2z − 1 = 0

Câu 43 Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể đồ thị hàm số y= 3x

x −2 cắt đường thẳng y = x + m tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB nhận G(1;7

3) làm trọng tâm.

Câu 44 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A(−1; 2; 4), B(1; 2; 4), C(4; 4; 0) và mặt

phẳng (P) : x+2y+z−4 = 0 Giả sử M(a; b; c) là một điểm trên mặt phẳng (P) sao cho MA2+MB2+2MC2 nhỏ nhất Tính tổng a+ b + c

Câu 45 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A

B′C′D′ có đáy ABCD là hình chữ nhật,AB = a; AD = 2a;

AA′= 2a Gọi α là số đo góc giữa hai đường thẳng AC và DB′ Tính giá trị cos α

A.

3

√ 3

1

√ 5

5 .

Câu 46 Cho P= 2a

4b8c, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A P = 26abc B P = 2abc C P= 2a +2b+3c. D P= 2a +b+c.

Câu 47 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu a > 1 thì ax > ay ⇔ x> y B Nếu a > 0 thì ax = ay ⇔ x= y

C Nếu a > 0 thì ax > ay ⇔ x< y D Nếu a < 1 thì ax > ay ⇔ x< y

Câu 48 Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên R.

C y= 4x+ 1

Câu 49 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 + x, trục Oxvà hai đường thẳng

x= −1; x = 2

A. 29

27

23

25

4 .

Câu 50 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm bán kính của mặt cầu (S ) có phương trình

x2+ y2+ z2− 4x − 6y+ 2z − 1 = 0

HẾT

Ngày đăng: 01/04/2023, 09:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm