1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (610)

4 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 99,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2? A ancol etylic B anđehit axetic[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

()

Mã đề thi 001 Câu 1 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?

A ancol etylic B anđehit axetic C phenol (C6H5OH) D axit axetic.

Câu 2 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3;

(b) Sục khí Cl2vào dung dịch FeCl2;

(c) Dẫn khí CO dư qua bột CuO nung nóng;

(e) Nhiệt phân AgNO3;

(g) Đốt FeS2trong không khí

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 3 Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A Anilin B Axit axetic C Axit glutamic D Etylamin.

Câu 4 Thể tích H2(ở đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 1,105 tấn triolein là

A 76 018 lít B 56 000 lít C 67 200 lít D 84 000 lít.

Câu 5 Thực hiện phản ứng hiđro hóa 17,68 gam triolein, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp

chất béo X Biết m gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch Br20,1M Giá trị của m là

Câu 6 Chất nào sau đây thuộc loại amin?

A (CH3)2N. B H2NCH2COOH. C CH3COONH4 D CH3CH2OH

Câu 7 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu ?

A HCl và Ca(OH)2 B Na2S O4và NaCl C Na2CO3và Na3PO4 D HCl và Na2CO3

Câu 8 Ở điều kiện thường, kim loại Fe không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?

A HCl B HNO3đặc, nguội C Cu(NO3)2 D FeCl3

Câu 9 Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là

Câu 10 Cho các phát biểu sau đây về chất béo:

(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(b) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

(c) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

(d) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit

(e) Các chất béo đều tan trong các dung dịch kiềm khi đun nóng

(g) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu

Số phát biểu đúng là

Câu 11 Dẫn khí CO dư qua ống sứ nung nóng đụng hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Fe3O4 và CuO thu được chất rắn Y (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thành phần của chất rắn Y là

C MgO, Al2O3, Fe3O4, Cu D MgO, Al2O3, Fe, Cu

Câu 12 Cho anilin tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch Br20,3M thu được m gam kết tủa Giá trị của

m là

Trang 2

Câu 13 Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), HCl (2), KNO3 (3) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là

A (1), (2), (3) B (3), (2), (1) C (1), (3), (2) D (2), (3), (1).

Câu 14 Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,35a mol hỗn hợp khí Y gồm H2 , CO và CO2 Sục hỗn hợp khí Y vào dung dịch Ba(OH)2 kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:

n↓

0,5

x 0,35

Giá trị của a là

Câu 15 Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X bằng 250ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng (lượng

KOH được lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 100,2 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm 2 chất Tên gọi của X là

A Triolein B Trilinolein C Tristearin D Tripanmitin.

Câu 16 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?

Câu 17 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải

đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng

ruột phích Phát biểu nào sau đây sai?

A Y có độ ngọt cao hơn X.

B X chuyển hóa thành Y bằng phản ứng thủy phân.

C Y có phản ứng với H2(Ni, t◦) tạo thành sobitol

D Phân tử khối của X là 342.

Câu 18 Chất rắn nào sau đây bị hòa tan trong dung dịch HCl dư?

Câu 19 Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Cho thanh sắt nguyên chất vào dung dịch H2S O4

B Cho đinh sắt vào dung dịch gồm MgS O4và H2S O4

C Đốt sợi dây đồng trong khí clo.

D Cho lá kẽm vào dung dịch hỗn hợp CuS O4 và H2S O4

Câu 20 Hòa tan hết 27,04 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch NaNO3và 2,16 mol HCl (đun nóng), Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 6,272 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2Ovà H2 Tỉ khối của Z so với H2 bằng 10 Dung dịch Y tác dụng tối

đa với dung dịch chứa 2,28 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 19,2 gam rắn Khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là

Câu 21 Dung dịch etylamin không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 22 X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l, Y là dung dịch gồm Na2CO3nồng độ y mol/l và NaHCO3 nồng độ 2y mol/l Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, thu được V lít khí

Trang 3

CO2 Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, thu được 2V lít khí CO2 Tỉ lệ x :

y là

Câu 23 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

A Glucozơ B Saccarozơ C Etyl axetat D Gly-Ala.

Câu 24 Este X được tạo thành từ etylen glicol với hai axit cacboxylic Y, Z (đều no, đơn chức, mạch hở).

Đốt cháy hoàn toàn 9,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z bằng khí O2, thu được 0,37 mol CO2 và 0,34 mol

H2O Mặt khác, cho 9,28 gam E tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 1M và KOH 0,5M, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch T Cô cạn T thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 25 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 26 Phân tử của các amino axit có chứa đồng thời các nhóm chức

A -OH và -COOH B −NH2và -CHO C −NH2và -COOH D −NH2và -COO-

Câu 27 Thủy phân 68,4 gam saccarozơ, sau một thời gian thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào

lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 43,2 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân là

Câu 28 Hòa tan hết m gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, Fe3O4, Mg và FeCO3 vào dung dịch chứa NaNO3 và 0,286 mol H2S O4, thu được 0,08 mol hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2 và 0,02 mol H2)có khối lượng 2,056 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 0,514 mol NaOH, thu được 18,616 gam kết tủa và 0,01 mol khí Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của FeCO3trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 29 Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ?

Câu 30 Polime nào sau đây thuộc loại polime nhân tạo hay bán tổng hợp?

A xenlulozơ B tơ enang C Xenlulozơ triaxetat D protein.

Câu 31 Cho các chất sau: FeO, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3 Số chất phản ứng với dung dịch HNO3đặc, nóng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 32 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO31% vào ống nghiệm sạch

Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3vào cho đến khi kết tủa tan hết

Bước 3: Thêm 3-5 giọt dung dịch glucozơ vào ống nghiệm trên

Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 − 70◦Ctrong vài phút

Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?

A Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.

B Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat.

C Thí nghiệm trên chứng tỏ phân tử glucozơ chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.

D Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì cũng có kết quả tương tự.

Câu 33 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, BaO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 8,75% về khối lượng) vào H2O thu được 400ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 Trộn 200ml dung dịch Y với 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2S O4 0,15M, thu được 400ml dung dịch có pH=13 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 4

Câu 34 Hòa tan hết 15,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgCO3 trong dung dịch chứa 1,08 mol NaHS O4và 0,32 mol HNO3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa

có khối lượng 149,16 gam và 2,688 lít hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với H2bằng 22 Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 13,6 gam rắn khan Khối lượng của Al có trong hỗn hợp X có giá trị là

Câu 35 Chất béo là trieste của axit béo với

A glixerol B ancol metylic C etylen glicol D ancol etylic.

Câu 36 Số nguyên tử nitơ trong phân tử lysin là

Câu 37 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

Câu 38 Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4và FeCO3 vào dung dịch chứa H2S O4

và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 43,34 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2dư thì thu được 166,595 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Mg trong X là

Câu 39 Cho sơ đồ phản ứng:

(1) E + NaOH −→ X + Y;

(2) F + NaOH −→ X + Z;

(3) X + HCl −→ T + NaCl

Biết: E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở chỉ chứa nhóm chức este (được tạo thành từ axit cacboxyic và ancol) và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi E và Z có cùng số nguyên tử cacbon, ME < MF < 175 Cho các phát biểu sau:

(a) Có một công thức cấu tạo của F thoả mãn sơ đồ trên

(b) Chất Z hoà tan Cu(OH)2trong môi trường kiềm

(c) Hai chất E và F có cùng công thức đơn giản nhất

(d) Từ Y điều chế trực tiếp được CH3COOH.

(e) Nhiệt độ sôi của T thấp hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH

Số phát biểu đúng là

Câu 40 Nung nóng 0,1 mol C4H10có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm: H2, CH4, C2H4,C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng bình tăng 3,64 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ V lít khí O2 Giá trị của V là

HẾT

Ngày đăng: 03/04/2023, 09:01