Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2 sinh ra kết tủa? A HCl B KNO3 C KOH D NaCl C[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
()
Mã đề thi 001 Câu 1 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2sinh ra kết tủa?
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít
khí O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là
Câu 3 Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa glyxin
và lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 2,055 mol O2, thu được 32,22 gam H2O; 35,616 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2 Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng phân tử lớn hơn trong Z là
Câu 4 Cho các sơ đồ phản ứng sau (các chất phản ứng với nhau theo đúng tỉ lệ mol trong phương trình):
C8H14O4+ 2NaOH −→ X1+ X2+ H2O;
X1+ H2S O4 −→ X3+ Na2S O4;
X3+ X4 −→ Nilon − 6, 6+ 2H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Từ X2để chuyển hóa thành axit axetic cần ít nhất 2 phản ứng
B Các chất X2, X3và X4đều có mạch cacbon không phân nhánh
C X3là hợp chất hữu cơ đơn chức
D Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu đỏ
Câu 5 Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO31M Sau khi các phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít N2(ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 36,6 gam muối Giá trị của V là
Câu 6 Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic; trong đó tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi là
7 : 15 Cho 29,68 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,32 mol NaOH và 0,3 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được
m gam muối khan Giá trị m là
Câu 7 Cho các chất sau: NaHCO3, Al(OH)3, Mg(OH)2, Na2CO3, FeCl3, NaHS Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là:
Câu 8 Chất nào sau đây được dùng làm phân bón hóa học và chế tạo thuốc nổ?
Câu 9 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy?
Câu 10 Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Rót vào ống nghiệm 1 và 2, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2S O4 loãng, dư và cho vào mỗi ống một mẩu kẽm có khối lượng, kích thước bằng nhau Quan sát bọt khí thoát ra
Bước 2: Nhỏ thêm 2 − 3 giọt dung dịch CuS O4 vào ống 2 So sánh lượng bọt khí thoát ra ở 2 ống Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, bọt khí thoát ra ở ống nghiệm 2 nhanh hơn so với ống 1
Trang 2(b) Sau bước 2, trong ống 1 chỉ xảy ra ăn mòn hóa học còn ống 2 chỉ xảy ra ăn mòn điện hóa học (c) Số mol khí thoát ra ở hai ống là bằng nhau
(d) Ở cả hai ống nghiệm, Zn đều bị oxi hóa thành Zn2+
(e) Ở bước 1: lúc đầu khí thoát ra nhanh sau chậm dần, có bọt khí bám lên bề mặt viên kẽm
(g) Nếu ở bước 2 thay dung dịch CuS O4bằng dung dịch Al2(S O4)3thì khí thoát ra sẽ nhanh hơn
Số phát biểu đúng là
Câu 11 Khi điện phân dung dịch CuS O4(với các điện cực trơ), ở anot xảy ra
A sự oxi hóa ion S O2−
4 B sự oxi hóa nước C sự khử nước D sự khử ion Cu2 +.
Câu 12 Chất chỉ có tính khử là
Câu 13 Cho các phát biểu sau:
(a) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ
(b) Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng
(c) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin
(d) Nhỏ dung dịch I2 vào dung dịch hồ tinh bột, rồi đun nóng dung dịch thu được, thấy xuất hiện màu xanh tím
(e) Thủy tinh hữu cơ có thành phần chính là metyl metacrylat
(g) Chất béo là thành phần chính của dầu thực vật, mỡ động vật
Số nhận xét đúng là
Câu 14 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 15 Hỗn hợp X gồm hai este đều mạch hở có tỉ lệ số mol 5 : 3, trong phân tử mỗi este chỉ chứa một
loại nhóm chức Đun nóng 48,3 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và hỗn hợp Z gồm các muối Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,915 mol O2, thu được 38,16 gam Na2CO3và hỗn hợp T gồm CO2 và H2O Dẫn toàn bộ T qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm 37,86 gam so với dung dịch ban đầu Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 16 Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 0,672 lít khí Giá trị của m là
Câu 17 Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một axit, một este (đều no, đơn chức, mạch hở) và
2 hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 0,28 mol O2, tạo ra 0,2 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X vào dung dịch
Br2dư trong CCl4thì số mol Br2phản ứng tối đa là
Câu 19 Cho hỗn hợp A gồm các amin đều no, đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với H2 bằng 33.Hỗn hợp B gồm 2 ankan X, Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp E gồm A và B cần dùng 1,73 mol O2, sản phẩm cháy chỉ chứa CO2, H2Ovà N2, trong đó tổng khối lượng CO2 và H2Olà 70,44 gam Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp B là
Câu 20 Cho m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước dư, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch X, lượng kết tủa thể hiện trên đồ thị sau:
Trang 30 nCO2
n↓
0,42 0,18
Giá trị của m và V lần lượt là
A 35,70 và 7,84 B 30,18 và 6,72 C 35,70 và 6,72 D 30,18 và 7,84.
Câu 21 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A Nilon-6,6 B Poli (vinyl clorua) C Tơ visco D Nilon-6.
Câu 22 Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 10 lít dung dịch ancol etylic
46◦ là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
Câu 23 Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng bạc glucozơ theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm sạch 1 ml dung dịch AgNO31%, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa vừa xuất hiện lại tan hết
Bước 2: Thêm tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch glucozơ 1%.
Bước 3: Đun nhẹ ống nghiệm hoặc ngâm ống nghiệm (phần chứa hỗn hợp phản ứng) vào cốc nước nóng
khoảng 70◦
C trong thời gian 2 phút
Cho các phat biểu sau:
(a) Ở bước 2, xuất hiện kết tủa Ag trắng sáng bám vào ống nghiệm
(b) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ có nhiều nhóm OH ở các nguyên tử cacbon kề nhau
(c) Ở bước 3, xảy ra sự khử glucozơ tạo ra amoni gluconat
(d) Nếu thay glucozơ bằng saccarozơ thì phản ứng tráng bạc vẫn xảy ra
(e) Mục địch ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng để tăng độ tan của glucozơ
(g) Nếu thay dung dịch NH3bằng dung dịch NaOH thì phản ứng tráng bạc không xảy ra
Số phát biểu đúng là
Câu 24 Ấm đun nước sử dụng lâu ngày thường có bám một lớp cặn (do nước cứng gây ra) Để loại bỏ
lớp cặn này có thể sử dụng
Câu 25 Cho chất X (C4H10O2NCl, là sản phẩm este hóa của amino axit) và đipeptit Y (C 7H12O5N2). Đun nóng 0,02 mol hỗn hợp X và Y trong dung dịch NaOH dư, có tối đa 0,05 mol NaOH phản ứng, thu được dung dịch chứa ba muối, trong đó có muối của axit glutamic Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Câu 26 Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2 Hấp thụ toàn bộ khí CO2sinh
ra vào nước vôi trong dư, thu được 20 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 27 Thủy phân 68,4 gam saccarozơ, sau một thời gian thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào
lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 43,2 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân là
Câu 28 Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A CH3− CH2OH và CH3− O − CH3 B CH3Clvà CH3Br
C CH3OH và CH3− CH2OH D CH3− CH2OH và CH3COOH
Trang 4Câu 29 Hòa tan Fe3O4 bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch X Có bao nhiêu chất khi cho vào X thì xảy ra phản ứng hóa học trong các chất: Ca(OH)2, Cu, AgNO3, Na2S O4?
Câu 30 Kim loại nào sau đây có khả năng khử ion Fe3+ trong dung dịch thành Fe?
Câu 31 Thành phần chính của quặng photphorit là
A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4
Câu 32 Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
A etylen glicol và hexametylenđiamin B axit ađipic và glixerol.
C axit ađipic và etylen glicol D axit ađipic và hexametylenđiamin.
Câu 33 Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm
Câu 34 Nhúng thanh Zn nguyên chất vào dung dịch nào sau đây thì thanh Zn bị ăn mòn điện hóa?
A Dung dịch H2S O4đặc, nóng B Dung dịch CuS O4
Câu 35 Hòa tan hoàn toàn 0,10 mol Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 36 Hỗn E gồm ba axit đơn chức, mạch hở X, Y, Z và trieste T Đốt cháy hoàn toàn 22,36 gam E
cần dùng vừa đủ 2,01 mol O2 Toàn bộ lượng E trên tác dụng tối đa với 0,09 mol Br2 trong dung dịch Mặt khác, cho 22,36 gam E trên tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,08 mol NaOH, thu được glixerol
và dung dịch F chỉ chứa m gam hỗn hợp ba muối của X, Y, Z Giá trị của m là
A 25,02 gam B 23,74 gam C 25,01 gam D 24,66 gam.
Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm propilen và 2 amin (no, mạch hở, kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng) trong oxi dư, thu được 16,8 lít CO2, 2,016 lít N2 và 16,74 gam H2O Khối lượng của amin có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn trong 0,3 mol hỗn hợp X là
Câu 38 Cho các chất: Cr, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Na2CrO4 Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 39 Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X Cho m gam E tác dụng hoàn toàn
với dung dịch NaOH dư, thu được 88,44 gam hỗn hợp hai muối Nếu đốt cháy hết m gam E thì cần vừa
đủ 7,65 gam O2, thu được H2Ovà 5,34 mol CO2 Khối lượng của X trong m gam E là
A 48,36 gam B 50,04 gam C 51,72 gam D 53,40 gam.
Câu 40 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2vào dung dịch NaOH dư
(2) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl dư
(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2dư
(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch AgNO3dư
(5) Cho dung dịch NaHCO3vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
HẾT