Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề 001 Câu 1 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ ch[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề 001 Câu 1 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2là 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 2 Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3và 0,3 mol KHCO3 Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc) Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m là
A 8,40; 52,50 B 6,72; 26,25 C 3,36; 17,50 D 3,36; 52,50.
Câu 3 Cho khí CO qua ống chứa 15,2 gam hỗn hợp gồm CuO và FeO nung nóng Sau một thời gian
thu được hỗn hợp khí B và 13,6g chất rắn C Cho B tác dụng với dung dịch Ca(OH)2dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 4 Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất
ở điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của m là?
Câu 5 Cacbohiđrat nhất thiết phải có nhóm chức nào sau đây?
Câu 6 Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế isoamyl axetat (dầu chuối) theo trình tự sau:
Bước 1: Cho 2 ml ancol isoamylic, 2 ml axit axetic và 2 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8-10 phút trong nồi nước sôi
Bước 3: Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3-4 ml nước lạnh
Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng este hóa giữa ancol isomylic với axit axetic là phản ứng một chiều
(b) Việc cho hỗn hợp sản phẩm vào nước lạnh nhằm tránh sự thủy phân
(c) Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp
(d) Tách isoamyl axetat tử hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết
(e) Ở bước 2 xảy ra phản ứng este hóa, giải phóng hơi có mùi thơm của chuối chín
Số phát biểu đúng là
Câu 7 Este A là hợp chất thơm có công thức C8H8O2 A có khả năng tráng bạc Khi đun nóng 16,32 gam A với 150 ml dung dịch NaOH 1M thì NaOH còn dư sau phản ứng Số công thức của A thỏa mãn là
Câu 8 Các muối nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A BaS, BaCl2, CuS O4 B CuCl2, FeCl2, FeS O4
C AgNO3, Fe(NO3)3, FeS O4 D NaBr, NaNO3, AgNO3
Câu 9 Chất nào sau đây được dùng làm phân bón hóa học và chế tạo thuốc nổ?
Câu 10 Cho 1 ml dung dịch AgNO31% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 5% vào cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch chất X vào, rồi ngâm phần chứa hóa chất trong ống nghiệm vào cốc đựng nước nóng (khoảng 50 – 600C) trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc trắng sáng Chất X không thể là
Trang 2Câu 11 Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
Câu 12 Cho các phát biểu sau đây về chất béo:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(b) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước
(c) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
(d) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit
(e) Các chất béo đều tan trong các dung dịch kiềm khi đun nóng
(g) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu
Số phát biểu đúng là
Câu 13 Xét các thí nghiệm sau:
(1)Cho fructozơ vào dung dịch AgNO3trong NH3dư, đun nóng
(2)Cho anilin vào nước brom dư ở nhiệt độ thường
(3)Cho etyl axetat vào dung dịch H2S O420%, đun nóng
(4)Sục metylamin đến dư vào dung dịch AlCl3
(5)Cho glyxylalanylvalin dự vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2trong dung dịch NaOH
(6)Cho metyl fomat vào dung dịch AgNO3trong NH3dư, đun nóng
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thí nghiệm thu được chất rắn không tan là
A 1, 2, 4, 6 B 1, 2, 4, 5, 6 C 2, 3, 4, 6 D 1, 2,6.
Câu 14 Khử hoàn toàn 8,12 gam FexOy bằng CO, sau đó hòa tan toàn bộ Fe tạo thành bằng dung dịch
HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc) Công thức của sắt oxit là
A FeO hoặc Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Fe2O3
Câu 15 Hỗn hợp X gồm alanin; axit glutamic và axit metacrylic có cùng số mol Hỗn hợp Y gồm
propen và trimetylamin Đốt cháy a mol X và b mol Y thì tổng số mol khí oxi cần dùng là 2,85 mol, thu được H2O; 0,2 mol N2 và 2,1 mol CO2 Mặt khác, khi cho hỗn hợp Z (chứa a mol X và b mol Y) tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 16 Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng 2 - 3, một số người bị viêm loét dạ dày, tá tràng
do lượng HCl trong dịch vị tiết ra nhiều quá nên pH < 2 Để chữa bệnh này người ta thường dùng thuốc muối trước bữa ăn Thành phần chính của thuốc muối là
Câu 17 Thủy phân 342 gam sacarozơ với hiệu suất của phản ứng là 100
Câu 18 Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?
Câu 19 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 20 Dung dịch K2Cr2O7có màu
Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm (TN) sau:
- TN1: Cho vào ống nghiệm 2 ml etyl axetat, thêm vào 1 ml dung dịch H2S O420%, lắc đều sau đó lắp ống sinh hàn rồi đun nóng nhẹ ống nghiệm khoảng 5 phút
- TN2: Cho một lượng tristearin vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, đun sôi nhẹ hỗn hợp trong khoảng 30 phút đồng thời khuấy đều Để nguội hỗn hợp, sau đó rót thêm 10 - 15 ml dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp, khuấy nhẹ sau đó giữ yên
Trang 3- TN3: Đun nóng triolein ((C17H33COO)3C3H5) rồi sục dòng khí hiđro (xúc tác Ni) trong nồi kín sau đó
để nguội
Hiện tượng nào sau đây không đúng?
A Ở TN1, sau khi thêm H2S O4, dung dịch phân thành 2 lớp
B Ở TN2, sau các quá trình thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên.
C Ở TN1 và TN2, sau khi đun đều thu được dung dịch đồng nhất.
D Ở TN3, sau phản ứng thu được một khối chất rắn ở nhiệt độ thường.
Câu 22 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 23 Công thức của sắt(III) sunfat là
Câu 24 X, Y là axit cacboxylic mạch hở (MX < MY); Z là ancol no, mạch hở; T là este hai chức mạch
hở không nhánh tạo bởi X, Y, Z Đun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na
dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít khí H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp F cần 15,68 lít O2 (ở đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O Phần trăm số mol của T trong E gần
nhất với
Câu 25 Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức?
A CH3COOH B CH3NH2 C H2N[CH2]6NH2 D H2NCH2COOH
Câu 26 Tính chất hóa học chung của kim loại là
A tính oxi hóa B tính axit C tính khử D tính dẫn điện.
Câu 27 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Sục khí CO2vào dung dịch Ca(OH)2
(c) Cho Si vào dung dịch KOH
(d) Cho P2O5tác dụng với H2O
(e) Đốt cháy dây Mg trong khí CO2
(g) Đốt cháy NH3trong không khí
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 28 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Poli(vinyl clorua) B Amilozơ C Polietilen D Amilopectin.
Câu 29 Cho các dung dịch: AgNO3, NaHS O4, NH3, Na2CO3 Số dung dịch phản ứng Fe(NO3)2là
Câu 30 Cho 3,07 gam hỗn hợp gồm metylamin, etylamin và phenylamin tác dụng hết với Vml dung
dịch HCl 2M, thì thu được dung dịch chứa 4,895 gam muối clorua Giá trị V đã dùng là
Câu 31 Nabica là một loại thuốc chữa bệnh đau dạ dày do thừa axit Thuốc có thành phần chính là natri
bicarbonat (hay natri hiđrocacbonat) Công thức hóa học của natri hiđrocacbonat là
A NaHCO3 B NH4HCO3 C Na2CO3 D NaOH.
Câu 32 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Câu 33 Ở điều kiện thường, chất X ở thể khí, tan rất ít trong nước, không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
Ở trạng thái lỏng, X dùng để bảo quản máu Phân tử X có liên kết ba Công thức của X là
Trang 4Câu 34 Công thức hóa học của đá vôi là
Câu 35 Chất nào sau đây là amin?
A C2H5OH B CH3COOCH3 C CH3NH2 D CH3COOH
Câu 36 Thủy phân este X (C4H6O2) mạch hở trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ Y và Z
Tỷ khối hơi của Z so với khí H2là 16 Phát biểu đúng là
A Chất Y có khả năng làm mất màu dung dịch Br2
B Phân tử khối của chất Y là 60 g/mol.
C Công thức hóa học của X là CH3COOCH = CH2
D Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 37 Sơ đồ phản ứng nào sau đây không đúng?
A Fe+ I2
t o
C 3Fe+ 2O2 (kk)
t o
t o
−−−−→ FeCl2
Câu 38 Hòa tan hỗn hợp chứa 1,12 gam Fe và 1,44 gam FeO bằng 450 ml dung dịch HCl 0,2M Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3dư vào dung dịch
X, sau khi phản ứng kết thúc thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của+5N) và m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39 Cho các polime gồm: tơ tằm; tơ visco; nilon-6,6; tơ nitron Số polime thuộc loại polime tổng
hợp là
Câu 40 Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm
Câu 41 Thành phần của supephotphat đơn chứa
A Ca(H2PO4)2, CaS O4 B CaHPO4, CaS O4
Câu 42 Điện phân nóng chảy NaCl với các điện cực trơ, tại catot xảy ra quá trình
A 2Cl−−→ Cl2+ 2e B Na+−→Na + 1e C 2Cl−+ 2e −→ Cl2 D Na++ 1e −→ Na
Câu 43 Chất béo là trieste của axit béo với
A glixerol B ancol metylic C ancol etylic D etylen glicol.
Câu 44 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 45 Cho bốn ion kim loại: Fe2 +, Mg2 +, Cr2 +, Ag+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 46 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Câu 47 Dẫn khí CO dư qua ống đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn
bộ X vào nước vào trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toan Giá trị của m là
Câu 48 Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2và FeCl3thu được kết tủa X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch H2S O4 (đặc, nóng) thu được dung dịch chứa muối
A FeS O4và K2S O4 B Fe2(S O4)3
C Fe2(S O4)3và K2S O4 D FeS O4
Trang 5Câu 49 Thuỷ phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y Chất X có nhiều trong quả nho chín
nên còn được gọi là đường nho Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y không tan trong nước B X có tính chất của ancol đa chức.
C X không có phản ứng tráng bạc D Y có phân tử khối bằng 342.
Câu 50 Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?
A Na2CO3và KOH B NH4Clvà AgNO3 C NaOH và H2S O4 D Ba(OH)2và NH4Cl
HẾT