Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z, t[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
()
Mã đề thi 001 Câu 1 Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam
Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là
C HCOOH và C3H7OH D CH3COOHvà C3H5OH
Câu 2 Cho m gam Fe vào dung dịch chứa 0,2 mol AgNO3và 0,1 mol Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4m gam kim loại Giá trị của m là
Câu 3 Chọn mệnh đề sai về cacbohidrat?
A Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit đều thu được glucozơ.
B Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải,
C Tinh bột có 2 dạng amilozơ và amilopectin.
D Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ.
Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Công thức phân tử của đimetylamin là C2H7N
B Các amino axit có thể tham gia phản ứng trùng ngưng.
C Phân tử khối của propylamin là 57.
D Ala-Gly-Ala có phản ứng màu biure.
Câu 5 Thể tích H2(ở đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 1,105 tấn triolein là
A 76 018 lít B 56 000 lít C 84 000 lít D 67 200 lít.
Câu 6 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C7H13N3O4), trong đó X là muối của axit đa chức, Y là tripeptit Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1 mol hỗn hợp 2 khí Mặt khác, 27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của
m là
Câu 7 Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2) Đốt
cháy hoàn toàn m gam E cần và đủ 4,07 mol O2, thu được CO2và H2O Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08 gam hỗn hợp hai muối Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 8 Ancol X tạo với 2 axit no, đơn chức X, Y tối đa 6 este mạch hở Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp
E gồm 6 este đó với số mol các este như nhau bằng lượng NaOH vừa đủ, thu được ancol X và hỗn hợp muối F Cho toàn bộ X vào bình chứa K dư thu được 30,24 lít H2(đktc), đồng thời khối lượng bình tăng lên 80,1 gam Đốt cháy hoàn toàn F thu được Na2CO3, CO2và 72,9 gam H2O Phần trăm khối lượng este
có khối lượng phân tử bé nhất trong E là
Câu 9 Hỗn hợp M chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tripeptit X; tetrapeptit Y; Z (C5H13O2N)và T (C7H15O4N) Đun nóng 37,75 gam hỗn hợp M với dung dịch KOH vừa đủ, thu được 0,05 mol metylamin; 0,1 mol ancol metylic và dung dịch E Cô cạn dung dịch E thu được hỗn hợp rắn Q gồm bốn muối khan của glyxin, alanin, valin và axit butiric (tỉ lệ mol giữa hai muối của alanin và valin lần lượt là 6 : 5) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Q cần dùng vừa đủ 1,695 mol O2, thu được CO2, H2O, N2và 0,215 mol K2CO3 Phần trăm khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 2Câu 10 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Etyl fomat tác dụng được với dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3đun nóng
B Cao su buna là polime tổng hợp.
C Ở điều kiện thường, CH3NH2là chất khí, làm xanh quỳ tím tím ẩm, có tính bazơ yếu hơn amoniac
D Tristearin là chất béo, ở điều kiện thường tồn tại ở dạng rắn.
Câu 12 Tích số ion của nước trong dung dịch NaOH 0,01M là
A [H+][OH-] < 1.10−14 B [OH-] = 1.10−12 C [H+][OH-] > 1.10−14 D [H+][OH-] = 1.10−14
Câu 13 Lên men 1,08kg glucozơ chứa 20% tạp chất, thu được 0,368kg ancol etylic Hiệu suất của quá
trình lên men là
Câu 14 Hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và 1 este đơn chức (mạch hở, cùng số nguyên tử cacbon).
Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 17,472 lít CO2(đktc) và 11,52 gam nước Mặt khác, m gam X phản ứng với dung dịch KOH dư thì thu được 0,26 mol hỗn hợp ancol Biết X không tham gia phản ứng tráng gương Giá trị của V là
Câu 15 Thủy phân 342 gam sacarozơ với hiệu suất của phản ứng là 100
Câu 16 Nung m gam hỗn hợp gồm Mg và Cu(NO3)2trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được chất rắn X và 10,08 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2và O2 Hòa tan hoàn toàn X bằng 650
ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y chỉ chứa 71,87 gam muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí
Z gồm N2và H2 Tỉ khối của Z so với He bằng 5,7 Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 17 Este X có công thức cấu tạo là CH3COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl axetat B etyl fomat C metyl propionat D etyl axetat.
Câu 18 Cho các chất sau: Fe(OH)3, K2CrO4, Cr, Fe(NO3)3 Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 19 Chất rắn nào sau đây bị hòa tan trong dung dịch HCl dư?
Câu 20 X là một polime trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt, thường được dùng để chế
tạo thủy tinh hữu cơ X là
A poli(vinyl clorua) B poli(metyl metacrylat).
Câu 21 Số oxi hóa của crom trong K2Cr2O7là
Câu 22 Cho 0,25 mol khí CO từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 12 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO, thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Giá trị của m là
Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được H2Ovà 1,65 mol CO2 Nếu cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2trong dung dịch Kết luận nào sau đây không đúng?
A Số mol X trong 25,74 gam là 0,03 B Trong phân tử X có 5 liên kết pi.
C Giá trị của m là 26,58 D Số nguyên tử C của X là 54.
Trang 3Câu 24 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch X có khối lượng lớn hơn dung dịch HNO3 ban đầu là m gam Cô cạn cẩn thận X, thu được a gam hỗn hợp muối khan Y (trong đó, nguyên tố oxi chiếm 60,111% về khối lượng) Nhiệt phân toàn bộ Y đến
khối lượng không đổi, thu được 18,6 gam hỗn hợp oxit kim loại Giá trị của a gần nhất với giá trị nào
sau đây?
Câu 25 Cho canxi cacbua vào nước thì thu được khí
Câu 26 Polime nào được dùng làm chất dẻo?
C Poli(hexametylen ađipamit) D Poliacrilonitrin.
Câu 27 Điện phân nóng chảy hoàn toàn 14,9 gam muối clorua của một kim loại kiềm R, thu được 2,24
lít khí (đktc) ở anot Kim loại R là
Câu 28 Cho các cặp chất sau:
(a) Buta-1,3-đien và stiren
(b) Hexametylenđiamin và axit ađipic
(c) Axit terephtalic và etylen glicol
(d) Buta-1,3-đien và acrilonnitrin
Số cặp chất tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime là
Câu 29 Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A CH3− CH2OH và CH3− O − CH3 B CH3OH và CH3− CH2OH
C CH3Clvà CH3Br D CH3− CH2OH và CH3COOH
Câu 30 Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y) Đốt
cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O2, thu được N2, CO2 và 1,94 mol H2O Mặt khác, nếu cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol Khối lượng của Y trong 0,26 mol E là
A 12,00 gam B 10,32 gam C 10,55 gam D 10,00 gam.
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(a)Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat
(b)Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(c)Xenlulozơ trinitrat ([C6H7O2(ONO2)3]n) được dùng làm thuốc súng đen
(d)Tơ nilon-6,6 dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm (e)Khi đun nước chua(nước chanh) với nước đậu nành tạo thành kết tủa (dùng ép thành đậu phụ) xảy ra
sự đông tụ protein
(f)Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu
Số nhận xét đúng là
Câu 32 Cho các chất sau: FeO, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3 Số chất phản ứng với dung dịch HNO3đặc, nóng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 33 Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
A axit ađipic và glixerol B etylen glicol và hexametylenđiamin.
C axit ađipic và etylen glicol D axit ađipic và hexametylenđiamin.
Câu 34 Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là
Trang 4Câu 35 Số nguyên tử oxi trong một phân tử triglixerit là
Câu 36 Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là
A Al2O3 B Al(NO3)3 C AlCl3 D Al(OH)3
Câu 37 Phương pháp dùng để điều chế kim loại mạnh là
A thuỷ luyện B nhiệt luyện C điện phân nóng chảy D điện phân dung dịch Câu 38 Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 100 ml dung dịch gồm AgNO3 2a mol/l và Cu(NO3)2 a mol/l, thu được 4,96 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch H2S O4 đặc, nóng (dư), thu được 0,672 lít khí S O2 (sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 39 Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + NaOH t
◦
−→ X1+ 2X2
(b) X1+ H2S O4−→ X3+ Na2S O4
(c) nX3+ nX4
t ◦ , xt
−−−→poli(etylen terephtalat) + 2nH2O (d) X2+ CO−−−→ Xt◦, xt 5
(e) X4+ 2X5
H2S O4, t ◦
−−−−−−−→ X6+ 2H2O
Cho biết: X là este có công thức phân tử C10H10O4 ; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X6là
Câu 40 Natri clorua là gia vị quan trọng trong thức ăn của con người Công thức của natri clorua là
Câu 41 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuS O4 và n (mol) NaCl vào nước, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khỉ thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M, N) Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước
n (mol)
a
0,010
6a
0,045
M
N
Giá trị của m là
HẾT