1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (610)

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 102,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3 và FeCl2 thu được kết tủa X Cho X tác dụng với lượng[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

()

Mã đề thi 001 Câu 1 Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3 và FeCl2 thu được kết tủa X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch chứa muối?

A Fe(NO3)3và KNO3 B Fe(NO3)2và Al(NO3)3

C Fe(NO3)3và Al(NO3)3 D Fe(NO3)3

Câu 2 Cho khí CO qua ống chứa 15,2 gam hỗn hợp gồm CuO và FeO nung nóng Sau một thời gian

thu được hỗn hợp khí B và 13,6g chất rắn C Cho B tác dụng với dung dịch Ca(OH)2dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit

cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2 Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử Y là

Câu 4 Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A CH3− CH3 B CH3− CH2Cl C CH2 = CH − CH3 D CH3− CH2− CH3

Câu 5 X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức, không no chứa một liên kết đôi C=C (X, Y đều mạch

hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp E chứa X, Y (số mol X lớn hơn số mol Y) cần dùng 7,28 lít O2 (đktc) Mặt khác đun nóng 0,08 mol E với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và hỗn hợp F chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng F với CuOthu được hỗn hợp chứa 2 andehit, lấy toàn bộ hỗn hợp 2 anđehit này tác dụng với AgNO3/NH3 thu được 28,08 gam Ag Giá trị m là

Câu 6 Polime nào sau đây được dùng làm tơ sợi?

C Poli(metyl metacrylat) D Poli(vinyl clorua).

Câu 7 Thí nghiệm nào sau đây thu được sản phẩm là muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng ?

A Cho Fe tác dụng với lượng dư dung dịch Fe(NO3)3

B Cho Fe tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3

C Cho Fe tác dụng với dung dịch CuS O4

D Cho lượng dư Fe tác dụng với dung dịch HNO3loãng

Câu 8 Cho các phát biểu về cacbohiđrat:

(a) Cho 2 ml H2S O4 đặc vào cốc đựng một ít tinh thể đường kính thì thấy màu trắng của đường kính chuyển sang màu vàng, sau đó chuyển sang màu nâu và cuối cùng thành khối màu đen xốp do bị bọt khí đẩy lên

(b) Nhỏ vài giọt dung dịch iot lên mặt cắt của quả chuối chín thì thấy mặt cắt nhuốm màu xanh tím (c) Glucozơ có nhiều trong nước ép của quả nho chín

(d) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ

Số phát biểu đúng là

Trang 2

Câu 9 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước

(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị khử thành amoni gluconat

(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh

(d) Thành phần chính của cồn 70othường dùng trong y tế để sát trùng là metanol

(e) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo

Số phát biểu đúng là

Câu 10 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3tạo thành kết tủa?

A CH3OH B CH3COOH C CH3COOCH3 D CH3NH2

Câu 11 Xét các thí nghiệm sau:

(1)Cho fructozơ vào dung dịch AgNO3trong NH3dư, đun nóng

(2)Cho anilin vào nước brom dư ở nhiệt độ thường

(3)Cho etyl axetat vào dung dịch H2S O420%, đun nóng

(4)Sục metylamin đến dư vào dung dịch AlCl3

(5)Cho glyxylalanylvalin dự vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2trong dung dịch NaOH

(6)Cho metyl fomat vào dung dịch AgNO3trong NH3dư, đun nóng

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thí nghiệm thu được chất rắn không tan là

A 1, 2,6 B 2, 3, 4, 6 C 1, 2, 4, 5, 6 D 1, 2, 4, 6.

Câu 12 Cho các phát biểu sau:

(a) Vinylaxetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư

(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom

(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn

(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl

(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh

(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit

Số phát biểu đúng là

Câu 13 Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng 2 - 3, một số người bị viêm loét dạ dày, tá tràng

do lượng HCl trong dịch vị tiết ra nhiều quá nên pH < 2 Để chữa bệnh này người ta thường dùng thuốc muối trước bữa ăn Thành phần chính của thuốc muối là

Câu 14 Cho alanin tác dụng với NaOH, thu được muối X Công thức của X là

Câu 15 Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H12O4và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng sau:

(a) X + 2NaOH t

o

−−−−→Y + Z + T (b) X + H2 Ni, t

o

−−−−−−−→E (c) E + 2NaOH t

o

−−−−→2Y + T (d) Y + HCl −→ NaCl + F Khẳng định nào sau đây đúng?

A Tổng số nguyên tử hiđro trong 2 phân tử T, F là 10.

B Đun nóng Y với vôi tôi - xút thu được 1 chất khí là thành phần chính của khí thiên nhiên.

C Đốt cháy cùng số mol Y, Z, T thu được cùng số mol H2O

D Từ Z có thể điều chế T theo sơ đồ: Z −→ hiđrocacbon A −→ T.

Câu 16 Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối có công thức là

A C17H31COONa B C17H35COONa C C15H31COONa D C17H33COONa

Câu 17 Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa tan một phần trong axit nitric

dư Chất X là

Trang 3

A NaNO3 B Cu(NO3)2 C FeCl3 D FeCl2.

Câu 18 Kim loại nào sau đây đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuS O4?

Câu 19 Thủy phân hoàn toàn 0,15 mol etyl axetat trong dung dịch KOH dư, đun nóng, thu được m gam

muối Giá trị của m là

Câu 20 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 21 Tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi

A khối lượng riêng của kim loại B tính chất của kim loại.

C cấu tạo mạng tinh thể của kim loại D các electron tự do trong tinh thể kim loại.

Câu 22 Cho ba dung dịch chứa chất tan tương ứng E, F, G thỏa mãn:

- Nếu cho E tác dụng với F thì thu được hỗn hợp kết tủa X Cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khi không màu hóa nâu ngoài không khí, đồng thời thu được phần không tan Y

- Nếu F tác dụng với G thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa

- Nếu E tác dụng G thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy có khí không màu thoát Các chất E, F và G lần lượt là

A NaHS O4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3 B CuS O4, Ba(OH)2 Na2CO3

C FeS O4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3 D FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2

Câu 23 Cho este X (C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 24 Polime nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

A Poli(vinyl clorua) B Polibutađien C Poliacrilonitrin D Polipropilen.

Câu 25 Cho 1,22 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Ca, MgO, Na2Otác dụng hết với 400 ml dung dịch HCl (có pH=a, dư 20% so với lượng cần thiết) thu được dung dịch A trong đó có 1,17 gam NaCl Giá trị của

a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 26 FeO thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?

A Dung dịch H2S O4loãng B Dung dịch HNO3loãng

C Khí CO ở nhiệt độ cao D Dung dịch HCl loãng.

Câu 27 Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit béo X và triglixerit Y (trong đó Y được tạo nên từ hai axit

đã cho và số mol X gấp hai lần số mol Y) Cho 0,4 mol E tác dụng với dung dịch Br2dư thì có 0,4 mol

Br2 tham gia phản ứng Mặt khác, 335,6 gam E tác dụng vừa đủ 600 ml KOH 2M, thu được 373,6 gam hỗn hợp 2 muối Phần trăm khối lượng của Y trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 28 Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2 Giá trị của m là

Câu 29 Cho E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng:

(1) E + NaOH −→ X + Y + Z

(2) X + HCl −→ F + NaCl

(3) Y + HCl −→ T + NaCl

Biết E chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi; ME < 168; MZ < MF < MT

Cho các phát biểu sau:

(a) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên

Trang 4

(b) Trong phân tử Z và T đều không có liên kết pi.

(c) Chất F được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm

(d) 1 mol chất T phản ứng với kim loại Na dư, thu được tối đa 1 mol H2

(e) Nhiệt độ sôi của F cao hơn nhiệt độ sôi của Z

Số phát biểu đúng là

Câu 30 Hòa tan hoàn toàn 12,02 gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO vào nước dư Sau phản ứng, thu được 300ml dung dịch Y gồm NaOH, KOH và Ba(OH)2 có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2:

7 và 0,784 lít khí H2 (đktc) Cho Y tác dụng với 200ml dung dich gồm H2S O4 0,25M và KHS O4 0,2M thu được dung dịch có pH là x Giá trị của x là

Câu 31 Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?

A nhiệt độ nóng chảy B tính cứng C tính dẫn điện D khối lượng riêng Câu 32 Hai kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 33 Trong bảng tuần hoàn, nhôm ở ô số 13, chu kì 3, nhóm III

A Nhôm là kim loại có B tính oxi hóa yếu C tính khử mạnh D tính oxi hóa mạnh.

tính khử yếu

Câu 34 Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

Câu 35 Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

Câu 36 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được

120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60

Câu 37 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước

(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic

(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh

(d) Thành phần chính của cồn 70◦thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol

(e) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo

(f) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

Số phát biểu đúng là

Câu 38 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và

natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2Ovà 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 39 Thuỷ phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức

Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam triglixerit X, thu được H2Ovà 1,1 mol CO2 Cho 17,16 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 17,16 gam X tác dụng được tối đa với 0,04 mol Br2trong dung dịch Giá trị của m là

HẾT

Ngày đăng: 03/04/2023, 08:40