Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
()
Mã đề thi 001 Câu 1 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch brom Khối lượng Br2 đã phản ứng là
Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit
cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2 Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử Y là
Câu 4 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 5 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
Câu 6 Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic; trong đó tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi là
7 : 15 Cho 29,68 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,32 mol NaOH và 0,3 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được
m gam muối khan Giá trị m là
Câu 7 HNO3phản ứng với hợp chất nào của sắt không thể hiện tính oxi hóa ?
Câu 8 Hỗn hợp M chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tripeptit X; tetrapeptit Y; Z (C5H13O2N)và T (C7H15O4N) Đun nóng 37,75 gam hỗn hợp M với dung dịch KOH vừa đủ, thu được 0,05 mol metylamin; 0,1 mol ancol metylic và dung dịch E Cô cạn dung dịch E thu được hỗn hợp rắn Q gồm bốn muối khan của glyxin, alanin, valin và axit butiric (tỉ lệ mol giữa hai muối của alanin và valin lần lượt là 6 : 5) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Q cần dùng vừa đủ 1,695 mol O2, thu được CO2, H2O, N2và 0,215 mol K2CO3 Phần trăm khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 9 Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính Trồng nhiều
cây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X trong không khí Khí X là
Câu 10 Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ mạch hở X (C4H11NO2) và Y (C6H16N2O4) Đun nóng 46, 5 gam E trong 300 ml dung dịch NaOH 2M (dùng dư 20% so với lượng phản ứng), thu được dung dịch
F và hỗn hợp chứa ba khí ở điều kiện thường (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn dung dịch F thu được m gam rắn khan (trong đó chứa hai muối đều có ba nguyên tử cacbon trong phân tử) Giá trị của m là
Trang 2Câu 11 Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z = 26) là
A [Ar]3d5 B [Ar]3d64s2 C [Ar]4s23d6 D [Ar]3d6
Câu 12 Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Au, Al Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
Câu 13 Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là
Câu 14 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 15 Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không tạo ra cùng một muối là
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được 3,14 mol H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, t ◦), thu được hỗn hợp Y Đun nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là
Câu 17 Cho các chất sau: Fe(OH)3, K2CrO4, Cr, Fe(NO3)3 Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 18 Kim loại nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
Câu 19 Chất nào sau đây là chất béo?
A (HCOO)3C3H5 B C3H5(COOC17H33)3 C (C17H33COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H3
Câu 20 Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 21 Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: S O2, CO2, NO2, H2S Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 22 Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 10 lít dung dịch ancol etylic
46◦ là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
Câu 23 Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch CuS O4 0,05M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là
Câu 24 Chất nào sau đây rất ít tan trong nước?
Câu 25 Đun nóng hỗn hợp etyl axetat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, kết thúc thu được sản phẩm
sau khi ngưng tụ là
A axit axetic B natri axetat C ancol etylic D ancol metylic.
Câu 26 Điện phân nóng chảy hoàn toàn 14,9 gam muối clorua của một kim loại kiềm R, thu được 2,24
lít khí (đktc) ở anot Kim loại R là
Câu 27 Hỗn hợp E chứa ba este đều no, mạch hở, không phân nhánh, trong đó oxi chiếm 224/493 về
khối lượng của hỗn hợp Đốt cháy hoàn toàn m gam E thu được 0,7 mol H2O Mặt khác đun nóng m gam
E với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol và (2m-15,96) gam hỗn hợp Z gồm 2 muối của axit cacboxylic Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 11,64 gam Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong E là
Trang 3Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở và một
hiđro-cacbon cần vừa đủ 0,18 mol O2, thu được hỗn hợp Y gồm H2O, 0,11 mol CO2và 0,01 mol N2 Mặt khác, cho 9,4 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối amoni Giá trị của m là
Câu 29 Natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit Công thức của natri
hiđrocacbonat là
Câu 30 Kim loại nào sau đây có khả năng khử ion Fe3+ trong dung dịch thành Fe?
Câu 31 Sắt(II) clorua là chất keo tụ được sử dụng để trợ lắng làm trong nước thải các ngành dệt nhuộm,
sơn, xi mạ, chăn nuôi, nước thải sinh hoạt, bệnh viện Công thức của sắt (II) clorua là
A FeCl2 B Fe2(S O4)3 C FeCl3 D Fe(NO3)3
Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2và 2 mol H2O Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 33 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 34 Kim loại X có màu trắng bạc, được sử dụng rộng rãi trong đời sống Kim loại X là
Câu 35 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl axetat
Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2S O4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội
Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:
(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành 2 lớp
(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(c) Ở bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 36 Chất nào dưới đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 37 Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
Câu 38 Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3
Câu 39 Cho các phát biểu sau:
(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá
(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong
(c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím
(d) Một số este hoà tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi
(e) Vải làm từ nilon-6 sẽ nhanh hỏng khi ngâm lâu trong nước xà phòng có tính kiềm
Số phát biểu đúng là
Trang 4Câu 40 Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuS O4 dư, thu được 19,2 gam Cu Giá trị của m là
HẾT