1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (537)

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 102,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là A C2H5OH B CH3OH C C3H7OH D C3H5OH[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

()

Mã đề thi 001 Câu 1 Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là

A C2H5OH B CH3OH C C3H7OH D C3H5OH

Câu 2 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?

Câu 3 Cho m gam hỗn X gồm Fe và Al tan hoàn toàn trong 1,2 lít dung dịch HCl 1M (dư), thu được

dung dịch Y và thoát ra 10,752 lít H2(đktc) Mặt khác cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2S O4đặc nóng, dư, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,112 lít S O2(đktc, sản phẩm khử duy nhất của+6S) Thêm 0,1 mol NaNO3vào dung dịch Y, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và thoát ra

V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của+5N) Khối lượng muối có trong Z là

A 72,93 gam B 82,34 gam C 67,42 gam D 54,38 gam.

Câu 4 X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường Chất X là

C H2N − CH2− COOH D C6H5NH2

Câu 5 Dung dịch X gồm Cu(NO3)2aM và KCl bM

- Điện phân dung dịch X với điện cực trơ, dòng điện một chiều sau t giây thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và dung dịch Y Cho Fe dư vào dung dịch Y thấy khối lượng thanh Fe giảm 0,6 gam

- Điện phân dung dịch X trong điều kiện như trên sau 2t giây thu được dung dịch Z Cho Fe dư vào dung dịch Z thì khối lượng thanh Fe giảm 2,1 gam Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và NO là sản phẩm khử duy nhất của HNO3

Phát biểu nào sau đây sai?

A Tại thời điểm 1,5t giây, muối Cu(NO3)2bị điện phân chưa hết

B Tại thời điểm 2t giây, cả hai muối đều bị điện phân hết.

C tỉ số b : a = 0,75.

D Tại thời điểm 1,8t giây thì thể tích khí (đktc) ở anot là 1,232 lít.

Câu 6 Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:

- Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột

- Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 1, dung dịch thu được có màu tím

(b) Tinh bột có phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột có cấu tạo mạch hở ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím

(c) Ở bước 2, khi đun nóng dung dịch, các phân tử iot được giải phóng khỏi các lỗ rỗng trong phân tử tinh bột nên dung dịch bị mất màu Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện

(d) Có thể dùng dung dịch iot để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tinh bột và saccarozơ

Số phát biểu đúng là

Câu 7 Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A Tơ visco B Poli(vinyl clorua) C Tinh bột D Polietilen.

Câu 8 Hòa tan hết b mol Al2O3vào dung dịch chứa 3b mol NaOH, thu được dung dịch X Kết luận nào sau đây là sai?

A Dung dịch X có chứa muối aluminat.

B Dung dịch X chứa 2 chất tan.

Trang 2

C Sục khí CO2đến dư vào dung dịch X thu được b mol kết tủa.

D Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

Câu 9 Cho m gam hỗn hợp gồm CuO và Na2Otác dụng vừa đủ với axit HCl, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như

đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm P, Q) Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước

t (giây)

n (mol)

2a

0,2

5a

0,35

O

P Q

M

Giá trị của m là

Câu 10 Nung CaCO3ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X Chất X là

Câu 11 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?

A Tráng bạc B Trùng ngưng C Thủy phân D Hòa tan Cu(OH)2

Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ, fructozơ

trong oxi dự Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng được sục vào 300 gam dung dịch Ca(OH)2 25,9% thu được 90 gam kết tủa và dung dịch muối có nồng độ phần trăm là 8,65% Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch H2S O4dư, đun nóng, sau đó trung hòa axit bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3, đun nóng thu được

a gam kết tủa Ag Giá trị của m và a lần lượt là

A 32,4 và 21,6 B 70,8 và 43,2 C 70,8 và 21,6 D 32,4 và 43,2.

Câu 13 Một α-amino axit no X chỉ chứa 1 nhóm −NH2và 1 nhóm -COOH Cho 3,56 gam X tác dụng vừa đủ với HCl tạo ra 5,02 gam muối Tên gọi của X là

Câu 14 Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, xenlulozơ Những chất khi bị oxi hóa hoàn toàn

thu được số mol CO2lớn hơn số mol H2Olà

A saccarozơ và xenlulozơ B saccarozơ và fructozơ.

C glucozơ và xenlulozơ D glucozơ và fructozơ.

Câu 15 Khí nào sau đây là khí chủ yếu gây nên “hiệu ứng nhà kính”?

Câu 16 Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuS O4 2%, thêm tiếp 1

ml dung dịch lòng trắng trứng 10%, Lắc nhẹ ống nghiệm, hiện tượng quan sát được là

A Có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch.

Trang 3

B Có kết tủa xanh lam, sau đó tạo dung dịch màu tím.

C Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch xanh lam.

D Có kết tủa xanh lam, kết tủa không bị tan.

Câu 17 Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A thủy phân trong môi trường axit.

B với Cu(OH)2ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam

C với dung dịch AgNO3/NH3tạo kết tủa bạc

D với dung dịch NaOH, đun nóng.

Câu 18 Sự đốt các nhiên liệu hóa thạch đã góp phần vào vấn đề mưa axit, đặc biệt tại các vùng có nhiều

nhà máy công nghiệp, sản xuất hóa chất Khí nào sau đây chủ yếu gây nên hiện tượng mưa axit?

Câu 19 Thủy phân etyl axetat trong dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối có công thức là

Câu 20 Nước cứng là nước có chứa nhiều ion

A Na+và K+ B Al3+và Cu2+ C Fe2+và Fe3+ D Mg2+và Ca2+

Câu 21 Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được

Câu 22 Số nguyên tử oxi trong một phân tử triglixerit là

Câu 23 Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh

hữu cơ plexiglas Monome tạo thành X là

A H2N[CH2)6COOH. B CH2= C(CH3)COOCH3

Câu 24 Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

A Natri stearat B Natri axetat C Tripanmitin D Triolein.

Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m gam đimetylamin bằng khí O2thì thu được CO2, H2Ovà 3,36 lít khí N2 Giá trị của m là

Câu 26 Hòa tan hoàn toàn 11,64 gam hỗn hợp Al và Fe trong dung dịch H2S O4 loãng dư, thu được 7,392 lít khí H2(đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 27 Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón hóa học Đó là loại phân hóa học nào sau

đây?

A Phân lân B Phân nitrophotka C Phân đạm D Phân kali.

Câu 28 Cho 1,2 gam kim loại R (hoá trị II) phản ứng vừa đủ với 0,05 mol Cl2 Công thức của R là

Câu 29 Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây thành kim loại?

Câu 30 Có bao nhiêu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polime: polietilen,

poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), poliacrilonitrin?

Câu 31 Cho bột sắt vào dung dịch H2S O4loãng, dư Sau phản ứng cho bay hơi dung dịch thu được tinh thể muối sắt (II) sunfat ngậm 7 phân tử nước Công thức của tinh thể là

A 7FeS O4.H2O. B FeS O4.7H2O. C Fe(S O4)2.7H2O. D Fe2(S O4)3.7H2O.

Câu 32 Sắt(II) clorua là chất keo tụ được sử dụng để trợ lắng làm trong nước thải các ngành dệt nhuộm,

sơn, xi mạ, chăn nuôi, nước thải sinh hoạt, bệnh viện Công thức của sắt (II) clorua là

A FeCl3 B Fe2(S O4)3 C FeCl2 D Fe(NO3)3

Trang 4

Câu 33 Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16 mol/l thu được dịch

X Thêm 250 ml dung dịch Y gồm BaCl20,16 mol/l và Ba(OH)2a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Giá trị của a là

Câu 34 Hòa tan hoàn toàn 1,55 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe cần vừa đủ 20ml dung dịch HCl 6M Cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được số gam muối khan là

Câu 35 Kim loại X có màu trắng bạc, được sử dụng rộng rãi trong đời sống Kim loại X là

Câu 36 Hấp thụ hết 0,20 mol khí CO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol Na2CO3, thu được

100 ml dung dịch X Lấy 50 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 20,00 gam kết tủa Mặt khác, khi lấy 50 ml dung dịch X cho từ từ vào 150 ml dung dịch HCl 1,0M, thu được 0,12 mol khí CO2 Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,10 và 0,45 B 0,14 và 0,20 C 0,12 và 0,30 D 0,10 và 0,20.

Câu 37 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được

120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60

Câu 38 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được

glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17H xCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONavới tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 : 3 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E thu được 51,72 gam hỗn hợp Y Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 4,575 mol O2 Giá trị của m là

Câu 39 Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin.

Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 1,14 mol, thu được H2O; 0,1 mol N2và 0,91 mol CO2 Mặt khác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH phản ứng là m gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 40 Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu trong O2 dư, thu được 15,1 gam hỗn hợp Y gồm các oxit Hoà tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 0,5M và H2S O4 0,5M, thu được dung dịch chứa 36,6 gam muối trung hoà Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 41 Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Nhung thành Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuS O4và H2S O4

B Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2

C Nhung thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng

D Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

HẾT

Ngày đăng: 31/03/2023, 08:27

w