1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (538)

4 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 102,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đa[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

()

Mã đề thi 001 Câu 1 Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị X có nhiều trong bông nõn, gỗ,

đay, gai Thủy phân X thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?

A X có cấu trúc mạch phân nhánh.

B Y tham gia phản ứng AgNO3trong NH3tạo ra amonigluconat

C Y không tan trong nước lạnh.

D Phân tử khối của X là 162.

Câu 2 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3;

(b) Sục khí Cl2vào dung dịch FeCl2;

(c) Dẫn khí CO dư qua bột CuO nung nóng;

(e) Nhiệt phân AgNO3;

(g) Đốt FeS2trong không khí

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 3 Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Để phản ứng hết với 4,08 gam X cần tối đa 0,04 mol NaOH, thu được dung dịch Z chứa 3 chất hữu cơ Khối lượng muối có trong dung dịch Z là?

Câu 4 Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3(dư) thì khối lượng Ag thu được là

Câu 5 Ở điều kiện thưởng, hợp chất CH3COOC2H5không có tính chất nào sau đây?

C Tan nhiều trong nước D Nhẹ hơn nước.

Câu 6 Cho các kim loại: Cu, Fe, Na, Al Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 7 Hòa tan hết b mol Al2O3vào dung dịch chứa 3b mol NaOH, thu được dung dịch X Kết luận nào sau đây là sai?

A Dung dịch X có chứa muối aluminat.

B Sục khí CO2đến dư vào dung dịch X thu được b mol kết tủa

C Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

D Dung dịch X chứa 2 chất tan.

Câu 8 Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X, Y, Z, T lần lượt là

A Axit glutamic, anilin, glucozơ, Ala-Gly-Ala B Ala-Gly-Ala, glucozơ, anilin, axit glutamic.

C Glucozơ, Ala-Gly-Ala, anilin, axit glutamic D Ala-Gly-Ala, anilin, glucozơ, axit glutamic.

Trang 2

Câu 9 Hòa tan hết 23, 18 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa 0, 46 mol

H2S O4loãng và 0, 01 mol NaNO3, thu được dung dịch Y (chứa 58, 45 gam chất tan gồm hỗn hợp muối trung hòa) và 2, 92 gam hỗn hợp khí Z Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0, 91 mol NaOH, thu được 29, 18 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Fe(NO3)3 trong X là

Câu 10 Amino axit có hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl là chất nào trong các chất sau?

Câu 11 X1; X2và X3là ba peptit mạch hở có MX1> MX2> MX3 Đốt cháy hoàn toàn x mol mỗi peptit

X1, X2, hoặc X3, đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O là 2x mol Mặt khác, nếu đun nóng

219 gam hỗn hợp E gồm X1, X2, và 0,3 mol X3 (trong đó số mol X1 nhỏ hơn số mol X2) với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chỉ chứa muối của glyxin và valin có tổng khối lượng muối là 341,1 gam Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được số mol CO2không vượt quá 2,4 mol

B Phần trăm khối lượng của oxi trong X là 23,05%.

C Phần trăm khối lượng của X trong 219 gam hỗn hợp E là 20,09%.

D Trong phân tử X có 21 nguyên tử cacbon.

Câu 12 Cho anilin tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch Br20,3M thu được m gam kết tủa Giá trị của

m là

Câu 13 Cho 12,9 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M thu được 3,36 lít H2(đktc) Giá trị của V là

Câu 14 Chất nào sau đây làm mất màu nước Br2 ?

Câu 15 Trường hợp nào sau đây có kết tủa tạo thành sau phản ứng?

A Sục CO2đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

B Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

C Cho dung dịch NaHCO3vào dung dịch CaCl2

D Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3

Câu 16 Lên men 20 gam glucozơ với hiệu suất 90%, thu được etanol và khí CO2 Hấp thụ hết khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2dư thu được kết tủa có khối lượng là

Câu 17 Đun 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2qua cacbon nung đỏ, thu được 0,075 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 18 [Giảm tải, HS không phải làm] Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 4,48 lít CO2(đktc) và 9,45 gam H2O Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, khi hết V lít hoặc 2V lít thì đều thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 19 Nước cứng là nước có chứa nhiều ion

A Na+và K+ B Mg2+và Ca2+ C Al3+và Cu2+ D Fe2+và Fe3+

Câu 20 Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

Trang 3

Câu 21 Đốt cháy m gam hỗn hợp G gồm hex-1-en, etanol và axit cacboxylic X no, đơn chức mạch hở

cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được H2Ovà 0,5 mol CO2 Mặt khác, cho m gam G tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là

Câu 22 X, Y là hai este đều đơn chức, mạch hở, trong phân tử có 2 liên kết π, (MX < MY); Z là este no, hai chức, mạch hở Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp M chứa 2 muối và hỗn hợp G chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng toàn bộ G với H2S O4đặc ở 140◦C (giả sử hiệu suất đạt 100%) thu được 19,35 gam hỗn hợp 3 ete Đốt cháy toàn bộ M cần dùng 1,675 mol O2, thu được CO2, 0,875 mol H2Ovà 0,375 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp

E là

Câu 23 Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

A FeO B Fe(NO3)3 C Fe(OH)3 D Fe2O3

Câu 24 Hỗn hợp X gồm một triglixerit Y và hai axit béo Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 250 ml

dung dịch NaOH 1M, đun nóng thì thu được 74,12 gam hỗn hợp muối gồm natri panmitat và natri stearat Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 6,525 mol O2, thu được CO2 và H2O Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số nguyên tử cacbon có trong Y là

Câu 25 Trong hợp chất NaCrO2, crom có số oxi hóa là

Câu 26 Cho m gam Gly-Ala tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

Câu 27 Cho các phát biểu sau:

(a) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1:1) tan hoàn toàn trong nước dư

(b) sục 2a mol CO2vào dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaOH và 0,5a mol Ba(OH)2thu được kết tủa sau phản ứng

(c) Trong dung dịch H2S O4loãng, ion cromat chuyển thành ion đicromat

(d) Có thể dùng cát khô để dập tắt đám cháy kim loại magie

(e) Dung dịch hỗn hợp FeS O4và H2S O4có thể làm mất màu dung dịch K MnO4

(g) Zeolit là vật liệu trao đổi ion được dùng làm mềm nước cứng

Số phát biểu đúng là

Câu 28 Chất X ở điều kiện thường tồn tại ở dạng tinh thể không màu và tan nhiều trong nước Thủy

phân X trong môi trường axit, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng gương Chất X là

A vinyl axetat B saccarozơ C xenlulozơ D amilozơ.

Câu 29 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại Cu.

B Khi đốt cháy Fe trong khí Cl2thì Fe bị ăn mòn điện hóa học

C Trong công nghiệp, kim loại Na được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch NaOH.

D Dung dịch HCl được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.

Câu 30 Hiđro hóa triolein bằng lượng dư H2 (xúc tác Ni, t0) thu được chất béo X Xà phòng hóa X bằng dung dịch NaOH thu được muối có công thức là

A C17H31(COONa)3 B C17H33(COONa)3 C C17H33COONa D C17H35COONa

Câu 31 Chất nào sau đây là polisaccarit?

Câu 32 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HNO3đặc nguội?

Trang 4

Câu 33 X là este no, hai chức, Y là este tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa

một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác) Đốt cháy hoàn toàn 8,51 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 9,072 lít CO2 Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng vừa đủ 300ml dung dịch NaOH 0,95M, thu được hỗn hợp gồm ba muối có khối lượng m gam và hai ancol có cùng số nguyên

tử cacbon Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 34 Aminoaxit có số nhóm −NH2ít hơn nhóm -COOH là

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon

mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, thu được 14,40 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

Câu 36 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được sản xuất bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 37 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nhiệt phân AgNO3

(2) Nung FeS2trong không khí

(3) Cho khí CO đi qua bột CuO nung nóng ở nhiệt độ cao

(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch AgNO3(dư)

(5) Cho Fe vào dung dịch CuS O4

(6) Cho Zn vào dung dịch CrCl3 (dư)

(7) Nung Ag2S trong không khí

(8) Cho Ba vào dung dịch CuS O4 (dư)

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 38 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và

natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2Ovà 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 39 Cho 3 gam H2NCH2COOHtác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 40 Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeS O4.7H2O(có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,025 mol H2S O4, thu được 100 ml dung dịch Y Tiến hành hai thí nghiệm với Y: Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2vào 20 ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2S O4(loãng, dư) vào 20 ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z Nhỏ từ

từ dung dịch K MnO40,1M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 8,6 ml

Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là

A 11,12 và 57% B 6,95 và 7% C 6,95 và 14% D 11,12 và 43%.

HẾT

Ngày đăng: 03/04/2023, 08:37