1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (537)

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 105,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề 001 Câu 1 Cho dãy các chất metan, vinyl acrylat, buta 1,3 đien, benzen, trilinolein, anđehit axetic, fruc tozơ[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề 001 Câu 1 Cho dãy các chất: metan, vinyl acrylat, buta-1,3-đien, benzen, trilinolein, anđehit axetic,

fruc-tozơ Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là

Câu 2 Cho m gam dung dịch glucozơ 20% tráng bạc hoàn toàn, sinh ra 32,4 gam bạc Giá trị của m

Câu 3 Công thức phân tử của fructozơ là

A C12H22O11 B C6H12O6 C C6H10O5 D (C6H10O5)n.

Câu 4 Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng trung bình một phân tử clo

phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là

Câu 5 Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam E tác dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được 3,88 gam hỗn hợp ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

Câu 6 Ở điều kiện thưởng, hợp chất CH3COOC2H5không có tính chất nào sau đây?

C Tan nhiều trong nước D Là chất lỏng.

Câu 7 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 500 ml dung dịch HNO3aM vừa đủ thu được 15,344 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp 2 muối Giá trị của a là

Câu 8 Đốt cháy m gam một chất béo X thu được a mol CO2và b mol H2O Đem hiđro hóa hoàn toàn m gam X thì thu được 13,35 gam chất Y Mặt khác, khi xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng NaOH thì thu được 13,68 gam muối của các axit béo và 1,38 gam glixerol Giá trị của a-b là

Câu 9 Hiđro hóa (xúc tác Ni, nung nóng) m gam hỗn hợp X gồm axit cacboxylic đơn chức, mạch hở Y

và triglixerit Z bằng lượng vừa đủ khí H2, thu được hỗn hợp T Đốt cháy hoàn toàn T bằng khí O2, sinh

ra 0,91 mol CO2và 0,89 mol H2O Đun nóng m gam X với dung dịch NaOH (lấy dư 37,5% so với lượng ban đầu), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch M Cô cạn dung dịch M, thu được 16,12 gam chất rắn khan Biết trong phân tử Y có chứa 2 liên kết π và trong phân tử Z có chứa 6 liên kết

π Giá trị của m là

Câu 10 Cho m gam hỗn hợp gồm CuO và Na2Otác dụng vừa đủ với axit HCl, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như

đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm P, Q) Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước

Trang 2

t (giây)

n (mol)

2a

0,2

5a

0,35

O

P Q

M

Giá trị của m là

Câu 11 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, K2Ovào H2Odư, thu được 50 ml dung dịch X và 0, 02 mol H2 Cho 50 ml dung dịch HCl 3M vào X, thu được 100 ml dung dịch Y có pH = 1 Cô cạn Y thu được 9, 15 gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 12 Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400 ml dung dịch CuS O4 0, 5M Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra rửa sạch, làm khô và đem cân nặng 51, 38 gam (giả sử toàn bộ lượng đồng sinh ra đều bám lên thanh nhôm) Khối lượng Cu tạo thành sau phản ứng là

A 0, 64 gam B 1, 28 gam C 1, 92 gam D 2, 56 gam.

Câu 13 Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z = 26) là

A [Ar]3d64s2 B [Ar]3d5 C [Ar]3d6 D [Ar]4s23d6

Câu 14 Khử hoàn toàn 8,12 gam FexOy bằng CO, sau đó hòa tan toàn bộ Fe tạo thành bằng dung dịch

HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc) Công thức của sắt oxit là

A Fe2O3 B FeO hoặc Fe2O3 C Fe3O4 D FeO.

Câu 15 Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thường?

Câu 16 Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng 2 - 3, một số người bị viêm loét dạ dày, tá tràng

do lượng HCl trong dịch vị tiết ra nhiều quá nên pH < 2 Để chữa bệnh này người ta thường dùng thuốc muối trước bữa ăn Thành phần chính của thuốc muối là

Câu 17 Khí nào sau đây là khí chủ yếu gây nên “hiệu ứng nhà kính”?

Câu 18 Cho 2 ml ancol X vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt Thêm tiếp 4 ml dung dịch H2S O4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều ống nghiệm rồi đun nóng hỗn hợp sinh ra khí etilen Ancol X dùng trong thí nghiệm trên là

A ancol propylic B ancol metylic C ancol etylic D ancol benzoic.

Câu 19 Este X có công thức cấu tạo là CH3COOCH3 Tên gọi của X là

A metyl axetat B etyl fomat C metyl propionat D etyl axetat.

Câu 20 Hỗn hợp X gồm hai chất: Y (C2H8N2O3) và Z (C2H8N2O4) Trong đó, Y là muối của amin, Z

là muối của axit đa chức Cho 29,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,4 mol khí và m gam muối Giá trị của m là

Trang 3

Câu 21 Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là

Câu 22 Kim loại nào sau đây đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuS O4?

Câu 23 Cho m gam trimetylamin tác dụng hết với dung dịch HCl dư Làm bay hơi dung dịch sau phản

ứng thu được 19,1 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 24 Cho từ từ từng giọt cho đến hết 210 ml dung dịch HCl 1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3

0,2M và Na2CO3 0,5M thu được V lít CO2(đktc) Giá trị của V là

Câu 25 Đốt cháy m gam hỗn hợp G gồm hex-1-en, etanol và axit cacboxylic X no, đơn chức mạch hở

cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được H2Ovà 0,5 mol CO2 Mặt khác, cho m gam G tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là

Câu 26 Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ chuyển thành glucozơ trong môi trường axit hoặc môi trường kiềm

(2) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn

(3) Các amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, có vị ngọt

(4) Nhỏ vài giọt nước chanh vào cốc sữa bò thấy xuất hiện kết tủa

(5) 1 mol Gly-Ala-Glu phản ứng tối đa với 3 mol NaOH

(6) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hiđro (xúc tác Ni, t◦) thu được sobitol

Số phát biểu đúng là

Câu 27 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

Câu 28 Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

A Natri axetat B Triolein C Natri stearat D Tripanmitin.

Câu 29 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới

nước, những khối kim loại

Câu 30 Chất nào sau đây có tính khử, khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng?

A Fe2(S O4)3 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D FeO.

Câu 31 Bằng phương pháp điện phân dung dịch, có thể điều chế được kim loại nào sau đây?

Câu 32 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Có thể phân biệt fructozơ và glucozơ bằng dung dịch AgNO3trong NH3

B Khử glucozơ bằng H2ở nhiệt độ cao thu được sobitol

C Glucozơ bị khử khi phản ứng với dung dịch AgNO3trong NH3

D Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

Câu 33 Ở điều kiện thường, chất X ở thể khí, tan rất ít trong nước, không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

Ở trạng thái lỏng, X dùng để bảo quản máu Phân tử X có liên kết ba Công thức của X là

Câu 34 Số nguyên tử hiđro có trong phân tử metyl axetat là

Câu 35 Cho các chất sau: lysin, metylamin, anilin, Ala-Ala Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung

dịch HCl?

Trang 4

Câu 36 Cho hỗn hợp gồm 0,025 mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung

dịch X Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 37 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch hồ tinh bột hoà tan được Cu(OH)2

B Hiđro hóa glucozơ và fructozơ đều thu được sobitol.

C Xenlulozơ tạo phức màu xanh tím với dung dịch I2

D Tinh bột và saccarozơ đều là polisaccarit.

Câu 38 Hỗn hợp E gồm axit oleic, triglixerit X và ancol Y (MY < 80) Biết m gam E tác đa với 110 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 32,72 gam hỗn hợp muối và phần hơi chứa glixerol và Y với tỉ lệ mol 2 : 3 và phần trăm khối lượng oxi trong hai ancol là 46,602% Nếu đốt cháy hết m gam hỗn được 48,048 lít CO2 và 37,44 gam H2O Khối lượng của X trong m gam E là

Câu 39 Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là

Câu 40 Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?

Câu 41 Cho 1 mol kim loại X vào dung dịch chứa 1 mol Fe2(S O4)3thu được dung dịch Y Dung dịch

Y hòa tan vừa hết 3 mol bột Zn X không thể là kim loại nào sau đây?

Câu 42 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15-20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol

(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp (c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra (d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự (e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol

Số phát biểu đúng là

Câu 43 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức

K2S O4.Al2(S O4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là

Câu 44 Hòa tan hoàn toàn 8,66 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4và Fe(NO3)2bằng dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,52 mol HCl và 0,04 mol HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch Y và 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm NO và H2có tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8 Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không khí đến đến khối lượng không đổi thu được 10,4 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Fe(NO3)2trong X là

Câu 45 Tiến hành ba thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho a mol Na vào lượng nước dư, thu được V1lít khí H2;

Thí nghiệm 2: Cho a mol Mg vào dung dịch H2S O4loãng dư, thu được V2 lít khí H2;

Thí nghiệm 3: Cho a mol Al vào dung dịch HCl loãng dư, thu được V3lít khí H2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, so sánh nào sau đây là đúng?

A V3 < V2< V1 B V1 = V2< V3 C V1< V3< V2 D V1< V2< V3

Trang 5

Câu 46 Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là

Câu 47 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A NH4Clvà KOH B NaCl và Al(NO3)3 C K2CO3và HNO3 D NaOH và MgS O4

Câu 48 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y và Z trong đó có một este hai chức và hai este đơn chức;

MX < MY< MZ Cho 27 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp các ancol

no và 29,02 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng Khi đốt cháy hết 27 gam E thì cần vừa đủ 1,4 mol O2 , thu được H2Ovà 1,19 mol CO2 Khối lượng của X trong 27 gam E là

Câu 49 Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?

Câu 50 Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam triglixerit X, thu được H2Ovà 1,1 mol CO2 Cho 17,16 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 17,16 gam X tác dụng được tối đa với 0,04 mol Br2trong dung dịch Giá trị của m là

HẾT

Ngày đăng: 31/03/2023, 13:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN