1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (537)

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 103,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề 001 Câu 1 Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp? A Etylen glicol B Axit axetic C Etilen D Benzen Câu 2 Axit am[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề 001 Câu 1 Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

A Etylen glicol B Axit axetic C Etilen D Benzen.

Câu 2 Axit amino axetic (H2NCH2COOH) không phản ứng được với chất nào?

A Br2(dd) B HCl (dd) C HNO3(dd) D NaOH (dd).

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch brom Khối lượng Br2 đã phản ứng là

Câu 4 Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch?

Câu 5 Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu 6 Xác định kim loại M thỏa mãn sơ đồ sau: MxOy+ H2−→ M+ H2O

Câu 7 Este nào sau đây có thể tham gia phản ứng tráng gương

A C2H5COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 8 Hợp chất A có công thức phân tử là C12H12O4 Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:

(a) A + 3KOH −→ B + C + D + H2O

(b) B + 2HCl −→ A1+ 2KCl

(c) CH3CH = O+ H2−→D + H2O

(d) C + HCl −→ C1+ KCl

(e) C1+ Br2−→ CH2BrCHBrCOOH

Biết rằng A1chứa vòng benzen Khối lượng phân tử của A1bằng (đvC)

Câu 9 Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau khi kết thúc các phản ứng?

A Cho dung dịch AgNO3vào dung dịch FeCl3

B Cho hỗn hợp NaHCO3và BaO vào nước dư

C Cho dung dịch NH3tới dư vào dung dịch AlCl3

D Sục khí CO2dư vào dung dịch Ba(OH)2

Câu 10 Khi đun nóng dung dịch chất X, thu được kết tủa Y là thành phần chính của vỏ các loài sò, ốc,

hến Chất X là

A NaHCO3 B Ba(HCO3)2 C Ca(HCO3)2 D CaCO3

Câu 11 Thực hiện 5 thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch KHS O4vào dung dịch Ba(HCO3)2

(b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2

(c) Đun nóng nước cứng tạm thời

(d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư

(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuS O4

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là

Trang 2

Câu 12 Cho 0, 2 mol alanin tác dụng với 200 ml dung dịch HCl thu được dung dịch X có chứa 28, 75

gam chất tan Thể tích (ml) dung dịch NaOH 1M phản ứng vừa đủ với các chất trong dung dịch X là

Câu 13 Hòa tan a gam Mg vào 1 lít dung dịch A chứa Fe(NO3)2 0,1M và Cu(NO3)2 0,15M Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X và b gam chất rắn Y Cho dung dịch NaOH tới dư vào X, lọc lấy kết tủa đem nung nóng trong không khí tới khối lượng không đổi thu được 12 gam chất rắn khan Z Giá trị a và b lần lượt là

A 3,6 và 9,6 B 4,8 và 12,4 C 5,4 và 13,8 D 6,0 và 15,2.

Câu 14 Lên men 1,08kg glucozơ chứa 20% tạp chất, thu được 0,368kg ancol etylic Hiệu suất của quá

trình lên men là

Câu 15 M là kim loại thuộc nhóm IA thì oxit của nó có công thức là

Câu 16 Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), HCl (2), KNO3 (3) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là

A (2), (3), (1) B (1), (2), (3) C (3), (2), (1) D (1), (3), (2).

Câu 17 Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương

ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là

A Cu(NO3)2, NaNO3 B NaNO3, KNO3 C CaCO3, NaNO3 D K MnO4, NaNO3

Câu 18 Dãy polime được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng là

A poliisopren, tơ nitron, nilon-6 B tơ lapsan, nilon-6, poli(phenol-fomanđehit).

C polipropilen, poli(phenol-fomanđehit),

nilon-7

D Nilon-6,6, tơ nitron, polipropilen.

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn m gam Cu trong khí clo dư thu được 2,025 gam CuCl2 Giá trị của m là

Câu 20 Cho các phát biểu sau:

(a) Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic là 3

(b) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm −COO−

(c) Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta dùng phương pháp đơn giản là đốt thử (d) Các loại dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit

Số phát biểu đúng là

Câu 21 Cho dung dịch Fe(NO3)3tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu

Câu 22 Cho dãy chất: Alanin, valin, lysin, axit glutamic Số chất trong dãy trong phân tử có 1 nhóm

−NH2và 1 nhóm -COOH là

Câu 23 X là một polime trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt, thường được dùng để chế

tạo thủy tinh hữu cơ X là

A poli(metyl metacrylat) B poliacrilonitrin.

Câu 24 Hỗn hợp X gồm 4 este mạch hở, trong đó có 1 este đơn chức và ba este hai chức là đồng phân

của nhau Đốt cháy hết 12,6 gam X cần 15,456 lít khí O2(đktc), thu được 26,4 gam CO2 Đun nóng 12,6 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa 1 ancol đơn chức Z Cho hết lượng Z tác dụng với Na dư thì khối lượng bình chứa Na tăng 6,3 gam Trộn m gam Y với CaO rồi nung nóng (không có mặt oxi), thu được 2,016 lít khí (đktc)

Trang 3

một hiđrocacbon duy nhất Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần % về khối lượng của este đơn

chức trong hỗn hợp X gần nhất với

Câu 25 Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: S O2, CO2, NO2, H2S Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 26 Hỗn hợp X gồm K, K2O, Ba, BaO Lấy m gam X hòa tan vào H2Odư thu được 0,07 mol H2 và dung dịch Y Hấp thụ hết 0,18 mol CO2vào Y thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 1M vào Z đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 30 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 27 Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch H2S O4 loãng vào dung dịch Na2CrO4là

A Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam.

B Dung dịch chuyển từ mau da cam sang màu vàng.

C Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu.

D Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.

Câu 28 Tính khử của kim loại Al yếu hơn kim loại nào sau đây?

Câu 29 Công thức cấu tạo của etyl fomat là

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 30 Chất nào sau đây là polisaccarit?

Câu 31 Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón hóa học Đó là loại phân hóa học nào sau

đây?

A Phân kali B Phân nitrophotka C Phân lân D Phân đạm.

Câu 32 Cho m gam Na vào nước được dung dịch A và V lít khí H2(đktc) Để trung hòa A cần 200 ml dung dịch HCl 0,1M Giá trị của V là

Câu 33 Chất nào sau đây có 1 liên kết pi trong phân tử?

Câu 34 Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất béo nặng hơn nước và không tan trong nước

(b) Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat luôn thu được số mol H2Obằng số mol CO2

(c) Axit glutamic là chất lưỡng tính

(d) Phân tử tripeptit Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử oxi

(e) Tơ visco và tơ nitron đều là các tơ hóa học

Số phát biểu đúng là

Câu 35 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Na vào dung dịch FeCl2

(b) Điện phân dung dịch CuS O4với điện cực trơ

(c) Cho dung dịch NaHCO3vào dung dịch Ca(OH)2

(d) Cho dung dịch KHS O4vào dung dịch Ba(HCO3)2

(e) Cho dung dịch NH4NO3vào dung dịch Ba(OH)2

Có bao nhiêu thí nghiệm thu được cả chất rắn và chất khí?

Trang 4

Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X (gồm metyl axetat, etyl benzoat và hai Hiđrocacbon mạch hở)

tạo ra a mol CO2 và 0,81 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol X tác dụng vừa đủ với 150ml dung dịch NaOH 1M thu được 5,5 gam ancol Y Nếu cho 0,25 mol X vào dung dịch Br2dư thì số mol Br2phản ứng tối đa là 0,08 mol Giá trị của a là

Câu 37 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hoà tan toàn bộ

Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất của+5N, đktc) Phần trăm thể tích khí CO trong X là

Câu 38 Hỗn hợp A gồm X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong đó, Y không no chứa

một liên kết C=C); Z là este tạo bởi X, Y và glixerol Khi đun nóng 12,84 gam hỗn hợp A chứa X, Y, Z với 400 ml dung dịch NaOH 0,75M Trung hòa lượng NaOH dư trong dung dịch sau phản ứng cần dùng

200 ml dung dịch HCl 0,3M Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa, thu được 20,87 gam muối khan Mặt khác, khi đốt cháy 12,84 gam A cần dùng 6,496 lít O2 Thể tích dung dịch Br21M phản ứng tối đa với 0,3 mol A là

Câu 39 Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuS O4thành Cu?

Câu 40 Cho các phát biểu sau:

(1) Nước quả chanh có thể khử được mùi tanh của cá

(2) Glucozơ bị oxi hóa bởi hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) tạo thành sobitol

(3) Thành phần chính của cồn 70◦thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol

(4) Trong phân tử đipeptit Gly-Ala có chứa ba nguyên tử oxi

(5) Nhỏ vài giọt iot vào mặt cắt khoai lang thì mặt cắt khoai lang nhuốm màu xanh tím

Số phát biểu đúng là

Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm propilen và 2 amin no mạch hở đồng đẳng kế tiếp

trong oxi dư thu được 16,8 lít CO2, 2,016 lít N2 và 16,74 gam H2O Khối lượng của amin có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn là

Câu 42 Thủy phân m gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được 3,6 gam glucozơ Giá trị của m là

Câu 43 Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là

Câu 44 Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là

Câu 45 Cho bốn ion kim loại: Fe2+, Mg2+, Cr2+, Ag+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

Câu 46 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước

(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic

(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh

(d) Thành phần chính của cồn 70◦thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol

(e) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo

(f) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

Số phát biểu đúng là

Trang 5

Câu 47 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2là 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 48 Hoà tan hết 1,2 gam kim loại R (hoá trị II) trong dung dịch H2S O4 loãng, thu được 0,05 mol H2 Kim loại R là

Câu 49 Cho 3 gam H2NCH2COOHtác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 50 Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là

A CrS3 B Cr2(S O4)3 C CrS O4 D Cr2S 3

HẾT

Ngày đăng: 30/03/2023, 13:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN