1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề 2 hk2 địa 8 (1)

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ II Môn Địa Lí Lớp 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản Năm học
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 27,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN ĐỊA LÍ LỚP 8 Năm học Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề) ( Đề thi có 02 trang, học sinh làm bài vào giấy thi) Đề 2 I TRẮC NGHIỆM (6 0 điểm) Chọn chữ cái đứ[.]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN ĐỊA LÍ LỚP 8 Năm học

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) ( Đ thi có 02 trang, h c sinh làm ề ọ bài vào gi y thi) ấ

Đề 2

I TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1 Tài nguyên khoáng sản có giá trị nhất của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

Câu 2 Địa hình nước ta đa dạng và chia thành các khu vực là:

A khu vực đồi núi, khu vực đồng bằng, khu vực bờ biển và thềm lục địa

B khu vực đồi núi, khu vực đồng bằng, khu vực Nam trung Bộ

C khu vực đồi núi, khu vực Bắc Trung Bộ, khu vực bờ biển và thềm lục địa

D khu vực Bắc Bộ, khu vực Bắc Trung Bộ, khu vực Nam Bộ

Câu 3 Đặc điểm địa hình của vùng núi Trường Sơn Nam:

A địa hình cao và đồ sộ nhất cả nước, núi non trùng điệp, thung lũng sâu

B địa hình chủ yếu là các đồi núi thấp với các cánh cung lớn

C vùng đồi núi và cao nguyên hùng vĩ, nổi bật là các cao nguyên badan

D vùng núi thấp, hai sườn không đối xứng

Câu 4 Miền nào ở nước ta có khí hậu biến đổi nhanh chóng trong ngày?

A Miền núi cao B Miền cao nguyên

C Miền hải đảo D Miền đồng bằng

Câu 5 Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chính là :

A Đông Bắc- Tây Nam và hướng vòng cung

B Tây Bắc- Đông Nam và hướng Bắc – Nam

C Tây Bắc- Đông Nam và hướng vòng cung

D Tây Bắc- Đông Nam và hướng Đông-Tây

Câu 6 Miền đồi núi thấp với các cánh cung núi mở rộng là đặc điểm của vùng núi nào?

A Đông Bắc B Tây Bắc

C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam

Câu 7 Trong các đồng bằng ở nước ta, đồng bằng lớn nhất là:

A đồng bằng Sông Hồng B đồng bằng Sông Cửu Long

C đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ D đồng bằng Thanh Hóa

Câu 8 Vùng nào ở nước ta sông ngòi có tiềm năng thủy điện lớn nhất?

A Đồng bằng Bắc Bộ B Đồng bằng Nam Bộ

C Vùng núi Tây Bắc D Vùng núi Đông Bắc

Câu 9 Khoáng sản được khai thác nhiều nhất ở vùng biển nước ta hiện nay là:

A dầu mỏ B muối C cát thủy tinh D cát trắng

Câu 10 Phan-xi-păng – đỉnh núi cao nhất Việt Nam, nằm ở dãy núi nào?

A Trường Sơn Bắc B Trường Sơn Nam

C Hoàng Liên Sơn D Hoành Sơn

Câu 11 Những khó khăn về tự nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ:

A ngập lụt, bão lũ, địa hình chia cắt mạnh

B rét đậm, rét hại, sương muối, lũ ống, lũ quét

C bão lũ, sương muối, gió rét, sạt lở bờ biển

D mùa khô sâu sắc và kéo dài, cháy rừng, sa mạc hóa vùng cực Nam Trung Bộ

Câu 12 Trên phần đất liền nước ta diện tích đồi núi chiếm tỉ lệ là :

A 1/2 B 3/4 C 1/4 D 4/5

Câu 13 Đặc điểm chung khí hậu của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

Trang 2

A Tính chất á nhiệt đới thể hiện rõ nét.

B Tính chất nhiệt đới bị giảm sút mạnh mẽ, mùa đông lạnh nhất cả nước

C Một nền nhiệt nóng quanh năm, có mùa khô sâu sắc

D Nhiệt đới gió mùa nóng quanh năm, có mùa khô sâu sắc

Câu 14 Các hệ thống sông nào sau đây thuộc sông ngòi Trung Bộ:

A sông Hồng và sông Thái Bình B sông Cửu Long và sông Đồng Nai

C sông Thu Bồn và sông Ba D sông Hồng và sông Cửu Long

Câu 15 Mùa mưa của khu vực Nam Bộ và Tây Nguyên kéo dài:

A 5 tháng B 6 tháng C 7 tháng D 8 tháng

II.TỰ LUẬN ( 4,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam(trang 13) và kiến thức đã học, em hãy;

a Xác định vị trí giới hạn của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? Kể tên những dãy núi lớn, những dòng sông lớn có hướng Tây Bắc- Đông Nam?

b Vì sao mùa đông ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ lại ngắn và ấm hơn miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

Câu 2 (2,0 điểm)

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu diện tích của 3 nhóm đất chính của nước ta và rút ra nhận xét?

- Đất feralit: 65%

- Đất mùn núi cao: 11%

- Đất phù sa: 24%

………Hết………

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN ĐỊA LÍ LỚP 8 Năm học

(Hướng dẫn chấm gồm 01 trang)

Đề 1

I TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

( Mỗi câu trả lời đúng cho 0,4 điểm)

Đáp

II TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 1

(2,0

đi m) ể

a Xác định vị trí, giới hạn của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

- Miền thuộc hữu ngạn sông Hồng, từ Lai Châu đến Thừa Thiên

Huế.

- Vị trí tiếp giáp.

- Các dãy núi hướng Tây Bắc – Đông Nam: Hoàng Liên Sơn, Pu

Đen Đinh, Pu Sam Sao, Hoành Sơn, Trướng Sơn Bắc.

- Các dòng sông chảy theo hướng Tây Băc – Đông Nam: Sông

Đà, sông Mã, sông Cả.

0,25 0,25 0,25 0,25

b Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nhờ địa hình cao có tác dụng

như bức tường thành ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa đông

bắc Về mùa đông, các đợt gió mùa đông bắc lạnh đã bị chặn lại

bởi dải Hoàng Liên Sơn và nóng dần lên khi đi xuống phía Nam.

Do đó mùa đông ở đây đến muộn và kết thúc sớm, thời tiết ấm

hơn Còn miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có địa hình thấp với

nhiều cánh cung núi mở rộng đón gió mùa đông bắc nên mùa

đông lạnh, đến sớm và kéo dài.

1,0

Câu 2

(2,0

đi m) ể

Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng

-HS vẽ biểu đồ hình tròn có tên và chú giải, hình thức đẹp 1,0

- Nhận xét:

+ Đất feralit chiếm diện tích lớn nhất, thứ 2 đến nhóm đất phù

sa Nhóm đất mùn núi cao có diện tích nhỏ nhất.

Vì theo đ c đi m đ a hình Vi t Nam (3/4 di n tích là đ i núi)ặ ể ị ệ ệ ồ

1,0

Ngày đăng: 01/04/2023, 09:38

w