1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiết 27 ôn tập giữa kì 2 dia ́8 (1)

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 28 Ôn tập giữa kỳ
Trường học Trường Đại Học XYZ
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 6,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và nh n xét GDP/ ập vẽ biểu đồ... ữa ản ệt Nam ằm ở mặt sau trang bìa số ởng đến kinh ặc điểm tài nguyên khoáng sản ố cây trồng, vật nuô

Trang 1

TI T 28 ÔN T P GI A KÌ ẾT 28 ÔN TẬP GIỮA KÌ ẬP GIỮA KÌ ỮA KÌ

2 Đ a lí t nhiên Vi t Namịa lí tự nhiên Việt Nam ực Đông Nam Á ệt Nam

- V trí đ a lí và hình d ng lãnh th ịa lí tự nhiên Việt Nam ịa lí tự nhiên Việt Nam ạng lãnh thổ. ổ.

Nam trang 4,5,6,7,8

Trang 2

Trò ch i ơi

Vui đ h cển ọc

Trang 6

2.Bài t p vẽ bi u đ ập vẽ biểu đồ ển ồ.

Trang 7

S n l ản ượng một số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ng m t s cây tr ng, v t nuôi c a Đông Nam Á, châu Á và ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ố cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ồ. ập vẽ biểu đồ. ủa Đông Nam Á, châu Á và

th gi i năm 2017 ế giới năm 2017 ới năm 2017

Vẽ bi u đ hình tròn th hi n: s n l ển ồ ển ệt Nam ản ượng một số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ng lúa và cà phê

c a Đông Nam Á, châu Á so v i th gi i? ủa Đông Nam Á, châu Á và ới năm 2017 ế giới năm 2017 ới năm 2017

Trang 8

Bi u đ c t ển ồ ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và

Tên n ước c GDP/ ng ười (USD) i (USD)

Vẽ bi u đ c t và ển ồ ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và

nh n xét GDP/ ập vẽ biểu đồ.

ng ười của các ủa Đông Nam Á, châu Á và i c a các

n ưới năm 2017 c trong khu

v c Đông Nam Á? ực Đông Nam Á.

Trang 9

Chu n b gi sau: ki m tra gi a ẩn bị giờ sau: kiểm tra giữa ịa lí tự nhiên Việt Nam ời của các ển ữa

1.Ôn t p ki n th c đã h c ập vẽ biểu đồ ế giới năm 2017 ức đã học ọc

Atlat đ a lí trang 4 đ n 8 ịa lí tự nhiên Việt Nam ế giới năm 2017

Tìm hi u: đ i d ch Covid 19 nh h ển ạng lãnh thổ ịa lí tự nhiên Việt Nam ản ưởng đến kinh ng đ n kinh ế giới năm 2017

t khu v c Đông Nam Á nh th nào? ế giới năm 2017 ực Đông Nam Á ư ế giới năm 2017

2.Mang d ng c vẽ bi u đ , Atlat đ a lí Vi t Nam ụng cụ vẽ biểu đồ, Atlat địa lí Việt Nam ụng cụ vẽ biểu đồ, Atlat địa lí Việt Nam ển ồ ịa lí tự nhiên Việt Nam ệt Nam

3.N i dung đ ki m tra g m: ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ề kiểm tra gồm: ển ồ.

16 câu tr c nghi m 1 bài vẽ bi u đ 1 câu liên h ắc nghiệm 1 bài vẽ biểu đồ 1 câu liên hệ ệt Nam ển ồ ệt Nam

Trang 10

1 N m v ng b ng ký hi u n m m t sau trang bìa s ắc nghiệm 1 bài vẽ biểu đồ 1 câu liên hệ ữa ản ệt Nam ằm ở mặt sau trang bìa số ởng đến kinh ặc điểm tài nguyên khoáng sản ố cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và

1 và c g ng nh đ ố cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ắc nghiệm 1 bài vẽ biểu đồ 1 câu liên hệ ới năm 2017 ượng một số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và c các ký hi u thì càng t t ệt Nam ố cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và

2 Tìm đ n b n đ c n s d ng (tên b n đ ), r t nhi u ế giới năm 2017 ản ồ ần sử dụng (tên bản đồ), rất nhiều ử dụng (tên bản đồ), rất nhiều ụng cụ vẽ biểu đồ, Atlat địa lí Việt Nam ản ồ ất nhiều ề kiểm tra gồm:

em đã b qua vi c làm này, trong khi m t trang b n ỏ qua việc làm này, trong khi ở một trang bản ệt Nam ởng đến kinh ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ản

đ đôi khi có nhi u b n đ v i nhi u n i dung khác ồ ề kiểm tra gồm: ản ồ ới năm 2017 ề kiểm tra gồm: ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và nhau, m t n i dung nh ng nó l i có nhi u trang, ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ư ạng lãnh thổ ởng đến kinh ề kiểm tra gồm: nhi u b n đ khác nhau (V c b n các n i dung v ề kiểm tra gồm: ản ồ ề kiểm tra gồm: ơi ản ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ề kiểm tra gồm: ngu n l c n m n a đ u, các n i dung v các ngành, ồ ực Đông Nam Á ằm ở mặt sau trang bìa số ởng đến kinh ử dụng (tên bản đồ), rất nhiều ần sử dụng (tên bản đồ), rất nhiều ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ề kiểm tra gồm: các vùng n m các trang sau) ằm ở mặt sau trang bìa số ởng đến kinh

3 Xem trong b n chú thích: các n i dung mình c n tìm ản ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ần sử dụng (tên bản đồ), rất nhiều

đ ượng một số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và c kí hi u nh th nào? ệt Nam ư ế giới năm 2017

4 Có nh ng n i dung nào đ ữa ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ượng một số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và c th hi n trên b n đ ển ệt Nam ản ồ.

đó? (Các màu s c, các bi u đ trên b n đ , các kí ắc, các biểu đồ trên bản đồ, các kí ểu đồ trên bản đồ, các kí ồ trên bản đồ, các kí ản đồ, các kí ồ trên bản đồ, các kí

hi u… nó có ý nghĩa gì trên b n đ đó?) ệu… nó có ý nghĩa gì trên bản đồ đó?) ản đồ, các kí ồ trên bản đồ, các kí

5 Phân tích, t ng h p, so sánh và rút ra nh n xét k t ổ ợng một số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ập vẽ biểu đồ ế giới năm 2017

lu n theo yêu c u c a đ thi – đây là vi c làm khó ập vẽ biểu đồ ần sử dụng (tên bản đồ), rất nhiều ủa Đông Nam Á, châu Á và ề kiểm tra gồm: ệt Nam

nh t, đôi khi ph i s d ng nhi u b n đ m i đ a ra ất nhiều ản ử dụng (tên bản đồ), rất nhiều ụng cụ vẽ biểu đồ, Atlat địa lí Việt Nam ề kiểm tra gồm: ản ồ ới năm 2017 ư

đ ượng một số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và c 1 k t lu n, m t nh n xét c n thi t ế giới năm 2017 ập vẽ biểu đồ ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ập vẽ biểu đồ ần sử dụng (tên bản đồ), rất nhiều ế giới năm 2017

Kĩ năng khai thác Atlat

Trang 11

BÀI 1: B N Đ HÀNH CHÍNH VI T NAM ẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH VIỆT NAM Ồ HÀNH CHÍNH VIỆT NAM ỆT NAM

N i dung chính:ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và

•Th hi n toàn v n lãnh th Vi t Nam g m 64 t nh ển ệt Nam ẹn lãnh thổ Việt Nam gồm 64 tỉnh ổ ệt Nam ồ ỉnh thành, g m vùng đ t, vùng bi n, vùng tr iồ ất nhiều ển ời của các

Giáp v i các nới năm 2017 ưới năm 2017c Trung Qu c; Lào; Campuchiaố cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và

•Di n tích bi n: > 1 tri u kmệt Nam ển ệt Nam 2

•Di n tích đ t li n: 331 212 kmệt Nam ất nhiều ề kiểm tra gồm: 2

•Di n tích đ o; qu n đ o thu c t nh nào thì sẽ mang ệt Nam ản ẩn bị giờ sau: kiểm tra giữa ản ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ỉnh màu n n c a t nh đó Có ranh gi i các t nh trong đó ề kiểm tra gồm: ủa Đông Nam Á, châu Á và ỉnh ới năm 2017 ỉnh

th hi n tên t nh, thành ph , tên th đô,các thành ph ển ệt Nam ỉnh ố cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ủa Đông Nam Á, châu Á và ố cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và

tr c thu c trung ực Đông Nam Á ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ươing, các đười của các ng qu c l , tên các ố cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và

đ o, qu n đ o, h th ng sông ản ần sử dụng (tên bản đồ), rất nhiều ản ệt Nam ố cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và

+ N i dung ph :ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ụng cụ vẽ biểu đồ, Atlat địa lí Việt Nam

•V trí Vi t Nam trên th gi i, khu v c Đông Nam áịa lí tự nhiên Việt Nam ệt Nam ế giới năm 2017 ới năm 2017 ực Đông Nam Á

•Di n tích, tên, dân s các t nh thành phệt Nam ố cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ỉnh ố cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và

🡪Nh ng thu n l i và khó khăn do v trí đ a lý đem l iữa ập vẽ biểu đồ ợng một số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ịa lí tự nhiên Việt Nam ịa lí tự nhiên Việt Nam ạng lãnh thổ

Trang 12

+ Tên b n đ : B n đ hình th Vi t Nam trang ản đồ: Bản đồ hình thể Việt Nam trang ồ: Bản đồ hình thể Việt Nam trang ản đồ: Bản đồ hình thể Việt Nam trang ồ: Bản đồ hình thể Việt Nam trang ể Việt Nam trang ệu tấn)

6-7 Atlát t l ỷ lệ ệu tấn)

1:6.000.000

+ N i dung chínhột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và

− Th hi n nét khái quát v hình th lãnh th Vi t ển ệt Nam ề kiểm tra gồm: ển ổ ệt Nam

Nam

− Ph m vi c nạng lãnh thổ ản ưới năm 2017c, bi n, đ oển ản

 

+ N i dung phột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ụng cụ vẽ biểu đồ, Atlat địa lí Việt Nam

− Th hi n m t s hình nh các mi n nển ệt Nam ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ố cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ản ề kiểm tra gồm: ởng đến kinh ưới năm 2017c ta

+ Phươing pháp s d ng:ử dụng (tên bản đồ), rất nhiều ụng cụ vẽ biểu đồ, Atlat địa lí Việt Nam

− B n đ này th hi n t khái quát t ng th đ n ản ồ ển ệt Nam ừ khái quát tổng thể đến ổ ển ế giới năm 2017

chi ti tế giới năm 2017

− Th hi n đ a hình đ ng b ng; vùng đ i núi b ng ển ệt Nam ịa lí tự nhiên Việt Nam ồ ằm ở mặt sau trang bìa số ồ ằm ở mặt sau trang bìa số

các màu s cắc nghiệm 1 bài vẽ biểu đồ 1 câu liên hệ

− Đ c đi m hình thái bi n Đông ? Ý nghĩa kinh tặc điểm tài nguyên khoáng sản ển ển ế giới năm 2017

B N Đ HÌNH TH VI T NAM ẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH VIỆT NAM Ồ HÀNH CHÍNH VIỆT NAM Ể VIỆT NAM ỆT NAM

Trang 13

BÀI 3: B N Đ Đ A CH T KOÁNG S N VI T NAM ẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH VIỆT NAM Ồ HÀNH CHÍNH VIỆT NAM ỊA CHẤT KOÁNG SẢN VIỆT NAM ẤT KOÁNG SẢN VIỆT NAM ẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH VIỆT NAM ỆT NAM

•Tên b n đ : B n đ đ a ch t khoáng s n Vi t ản đồ: Bản đồ hình thể Việt Nam trang ồ: Bản đồ hình thể Việt Nam trang ản đồ: Bản đồ hình thể Việt Nam trang ồ: Bản đồ hình thể Việt Nam trang ịa chất khoáng sản Việt ấn) ản đồ: Bản đồ hình thể Việt Nam trang ệu tấn) Nam trang 8 Atlát

•N i dung chính:ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và

Th hi n các m khoáng s n chính c a nển ệt Nam ỏ qua việc làm này, trong khi ở một trang bản ản ủa Đông Nam Á, châu Á và ưới năm 2017c ta

Th hi n đ a ch t, đ a t ng nển ệt Nam ịa lí tự nhiên Việt Nam ất nhiều ịa lí tự nhiên Việt Nam ần sử dụng (tên bản đồ), rất nhiều ưới năm 2017c ta

B n đ nh th hi n đ a ch t bi n Đông và các vùng ản ồ ỏ qua việc làm này, trong khi ở một trang bản ển ệt Nam ịa lí tự nhiên Việt Nam ất nhiều ển

k c n ế giới năm 2017 ập vẽ biểu đồ

+ N i dung ph :ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ụng cụ vẽ biểu đồ, Atlat địa lí Việt Nam

B n đ nh góc trái dản ồ ỏ qua việc làm này, trong khi ở một trang bản ưới năm 2017i cùng trang th hi n s ển ệt Nam ực Đông Nam Á

toàn v n lãnh th Vi t Namẹn lãnh thổ Việt Nam gồm 64 tỉnh ổ ệt Nam

+ Phươing pháp s d ng:ử dụng (tên bản đồ), rất nhiều ụng cụ vẽ biểu đồ, Atlat địa lí Việt Nam

•B n đ này đản ồ ượng một số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ử dụng (tên bản đồ), rất nhiều ụng cụ vẽ biểu đồ, Atlat địa lí Việt Nam.c s d ng nh m khai thác các n i ằm ở mặt sau trang bìa số ột số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và dung

đ a ch t, khoáng s n Vi t Nam ịa lí tự nhiên Việt Nam ất nhiều ản ệt Nam

Nh n xét đ c đi m phân b các m khoáng s n Vi t ập vẽ biểu đồ ặc điểm tài nguyên khoáng sản ển ố cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ỏ qua việc làm này, trong khi ở một trang bản ản ệt Nam Nam?

Trang 14

S n l ản ượng một số cây trồng, vật nuôi của Đông Nam Á, châu Á và ng lúa và cà phê c a Đông Nam Á, châu Á và th gi i ủa Đông Nam Á, châu Á và ế giới năm 2017 ới năm 2017

năm 2017 (%)

t n) ấn)

Cà phê (nghìn

Các khu v c ực Đông Nam Á.

Trang 15

63

10

Chart Title

Đông Nam Á Châu Á Các khu v c khác ực Đông Nam Á.

27

5

68

Chart Title

Biểu đồ hình tròn thể hiện: sản lượng lúa và cà phê của Đông

Nam Á, châu Á so với thế giới.

Trang 16

Tên nước

Mi-an-ma

Cam-pu-chia

Lào

Việt Nam

Phi-líp-pin

Bru-nây

In-đô-nê-xi-a

Xin-ga-po

Ma-lai-xi-a

Thái Lan

Đông Ti-mo

Diện tích (nghìn km 2 )

Dân số (triệu người)

300,0 105,0

1910,9 264,0

Ngày đăng: 13/03/2023, 07:10

w