bài tập jnvahvuhvhfiatu9ergijioairajg oaiherijfhivopgkerjoigjidvnkl;e jvnaerogherohgidnvnaijqijfuoe ẻkoj;vòkogfrjgogkjgioaegjrg dnvkeuqurjdvjj kjiferjgoerijpvelvkero drybrsjtefgnajnerhfierfeufefe gkerogherughergrtohjrthtyjt uuyu êutu6u6u tỵdhshahrthfhshshs hrshrstdntdgybnkghjhgfdsd fghj hfghjkjhgfdq345678poiuytre jkjhgfdsmvnvjhfihfijkvnegjiwg gkerngjihvbdkfkfpkewopfjgrigk gnvkavmkeorjgloihergnvklvneri gẹogifjbvehgivibgrtsijohgrva vcxbrnhyn
Trang 1GIỚI THIỆU VỀ VẬT LIỆU
VẬT LIỆU LÀ GÌ?
VÌ SAO PHẢI HỌC VẬT LIỆU?
Trang 2Kỹ thuật vật liệu
Thiết kế, chế tạo vật liệu có cấu trúc phù hợp với tính chất vật liệu theo yêu cầu sử dụng
Yêu cầu sử dụng GIỚI THIỆU VỀ VẬT LIỆU
Trang 3PHÂN LOẠI VẬT LIỆU
Kim loại
Trang 4Vai trò của vật liệu
Đối tượng của vật liệu học:
Mối quan hệ giữa tính chất, cấu trúc & gia công vật liệu
Thiết kế, lựa chọn, gia công vật liệu phù hợp yêu cầu sử dụng
Tính chất: - cơ học (cơ tính)
- vật lý (lý tính)
- hóa học (hoá tính)
- công nghệ và sử dụng Cấu trúc: - cấu trúc tinh thể của vật liệu
- Tổ chức pha của vật liệu Vật liệu kỹ thuật:
Trang 5Chương 1: Cấu trúc tinh thể và sự hình thành1.1 Cấu tạo và liên kết nguyên tử:
Cấu tạo nguyên tử: các e chuyển động bao quanh hat nhân (p+n)
1s K L M N 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2
Trang 6Liên kết kim loại:
Tính kim loại :
1.1 Cấu tạo và liên kết nguyên tử của vật liệu kim loại
Chương 1: Cấu trúc tinh thể và sự hình thành
Trang 8Chất lỏng: có trật tự gần, không có trật tự xa
Chất rắn vô định hình: cấu trúc giống
chất lỏng trước khi đông đặc
Sự sắp xếp các nguyên tử trong vật chất
1.1 Cấu tạo và liên kết nguyên tử của vật liệu kim loại
Chất rắn giả tinh thể: có cấu trúc giả tinh
thể với trục đối xứng bậc 5, bậc 10.
Chất lỏng tinh thể: LCD
Trang 91.2 Khái niệm về mạng tinh thể
Nối tâm các nguyên tử sắp xếp trật tự bằng các đường thẳng tưởng tượng -> Mạng tinh thể
Ô cơ sở:
Trang 10Ba nghiêng (tam tà) abc
Một nghiêng (đơn tà) abc ==900
Ba phương (mặt thoi) a=b=c ==900
Sáu phương (lục giác) a=b c ==900, =1200
Chính phương (bốn phương) a=b c ===900
7 hệ tinh thể ( 7 Crystal system)
Cấu trúc tinh thể của vật liệu kim lọai
Trang 1114 KIỂU MẠNG BRAVAIS
Trang 12MỘT SỐ CẤU TRÚC TINH THỂ CỦA VẬT LIỆU
CaTiO3 – Calcium Titanate
K3C60 is an interesting material because of its superconducting properties (Tc = 20 K) and metal fullerides are the subject of much current research Sodium Chloride ( NaCl)
Structure observed as Cubes
Trang 13Nút mạng [[x,x,x]]: dùng để biểu thị toạ độ của các nguyên tử
O A
C D
Họ phương, ký hiệu <uvw> ?
CHỈ SỐ MILLER CỦA PHƯƠNG MẠNG VÀ MẶT NGUYÊN TỬ
H, E ???
Trang 14DFH (111), EFAB (100), ABCH(010)
Trang 15Chỉ số mặt (chỉ số Miller-Bravais) (hkil):
i = - (h+k)
BÀI TẬP…
Trang 161.3 Một số cấu trúc tinh thể điển hình của vật rắn kim loại
a) Lập phương tâm khối (A2): Cr; W; Mo; Fe α
Số nguyên tử trong một ô cơ sở: Nô =
Bán kính nguyên tử: rnt =
Mặt xếp chặt nhất:
Phương xếp chặt nhất:
Mv = v nt /V ô =
Ô cơ sở : Khối lập phương cạnh bằng a.
1.3.1 Mạng tinh thể điển hình của vật liệu kim loại
Trang 17a) Lập phương tâm khối (A2)
Lỗ hổng 8 mặt: tâm các mặt bên + giữa các cạnh, dlh = 0,154dng.t
Kim loại có kiểu mạng A2: Fe , Cr, Mo, W……
Lỗ hổng 4 mặt: ¼ trên cạnh nối điểm giữa 2 cạnh đối diện, dlh = 0,291dng.t
Lỗ hổng : ……… Kích thước lỗ hổng: ………
1.3.1 Mạng tinh thể điển hình của vật liệu kim loại
Trang 18Số nguyên tử trong một ô cơ sở: Nô =
Bán kính nguyên tử: rnt =
Mặt xếp chặt nhất:
Phương xếp chặt nhất:
Mv = v nt /V ô =
Ô cơ sở : Khối lập phương cạnh bằng a.
b) Lập phương tâm mặt (A1): Au; Ag; Cu; Al; Ni; Fe γ
1.3.1 Mạng tinh thể điển hình của vật liệu kim loại
Trang 19Lập phương tâm mặt (A1)
Trang 20c) Sáu phương xếp chặt (A3): Zn; Mg; Ti α , Be, Cd, Zr
c
a
1.3.1 Mạng tinh thể điển hình của vật liệu kim loại
Số nguyên tử trong một ô cơ sở: Nô =
Bán kính nguyên tử: rnt = a/2; c/a =
Trang 21a
Dạng thù hình
Trang 221.3.2 Sai lệch trong mạng tinh thể
Phân loại: Sai lệch điểm, Sai lệch đường, Sai lệch mặt
a) Sai lệch điểm: kích thước nhỏ (cỡ vài nguyên tử) theo 3 chiều
K/n: các nguyên tử nằm sai vị trí quy định → a/h tính chất
Nguyên tử tạp chất
Nút trống và nguyên tử xen kẽ: nguyên tử chuyển động bứt khỏi nút mạng
Trang 23b) Sai lệch đường – lệch: kích thước nhỏ cỡ vài nguyên tử theo 2
chiều và lớn theo chiều thứ ba.
Lệch biên: chèn thêm bán mặt vào nửa trên của mạng tinh thể lý tưởng.
Trục
lệch
Véctơ Burger: đóng kín vòng vẽ trên mặt phẳng vuông góc với trục lệch
1.3.2 Sai lệch trong mạng tinh thể
Trang 24b // trục lệch.
trục lệch
Lệch xoắn: hai phần của mạng tinh thể trượt tương đối so với nhau một
hằng số mạng Các nguyên tử trong vùng lệch sắp xếp theo hình xoắn ốc
1.3.2 Sai lệch trong mạng tinh thể
Trang 25+ Yếu tố ảnh hưởng:
- Kim loại sạch ở trạng thái ủ ρ = 108 cm-2
- Hợp kim và kim loại sau biến dạng nguội : ρ = 1010- 1012 cm-2
1.3.2 Sai lệch trong mạng tinh thể
Trang 26c) Sai lệch mặt : kích thước lớn theo hai chiều và nhỏ theo chiều thứ ba,
tức có dạng của một mặt.
biên giới hạt và siêu hạt bề mặt ngoài tinh thể.
1.3.2 Sai lệch trong mạng tinh thể
Trang 271.4 Sự kết tinh và hình thành tổ chức kim loại
1.4.1 Điều kiện kết tinh
Biến đổi năng lượng khi kết tinh
Trang 281.4.2 Hai quá trình của sự kết tinh
Trang 291.4.2 Hai quá trình của sự kết tinh
Trang 301.4 Sự kết tinh và hình thành tổ chức kim loại
1.4.3 Sự hình thành hạt tinh thể
+ Mỗi mầm phát triển thành 1 hạt, hạt phát triển trước to hơn
+ Đặc điểm các hạt: ……… + Vùng biên hạt ……….→ sai lệch mặt
Trang 311.4.3 Sự hình thành hạt tinh thể
Hình dạng hạt tinh thể phụ thuộc phương thức làm nguội
+ Nguội đều theo mọi phương + Nguội nhanh theo hai phương
+ Nguội nhanh theo một phương + Nguội nhanh khi nhiệt luyện
Trang 321.4 Sự kết tinh và hình thành tổ chức kim loại
1.4.4 Các phương pháp tạo hạt nhỏ khi đúc
Kích thước hạt A phụ thuộc:………
……….
Trang 331.4 Sự kết tinh và hình thành tổ chức kim loại
1.4.4 Các phương pháp tạo hạt nhỏ khi đúc
Biến tính:………
………
Tác động vật lý : rung, siêu âm, đúc ly tâm,…
Tạo mầm ngoại lai: Kim loại có kiểu mạng tương tự (Ti),
hoặc chất tạo oxyt, nitrit Al 2 O 3 , AlN, khi đúc thép.
Hấp phụ: Na (0,01%) cho hợp kim nhôm đúc
Cầu hóa: Mg, Ce, các nguyên tố đất hiếm
Trang 341.4 Sự kết tinh và hình thành tổ chức kim loại
1.4.5 Cấu tạo thỏi đúc
a) Ba vùng tinh thể của thỏi đúc
3
Trang 351.4.5 Đơn tinh thể và đa tinh thể
Đơn tinh thể: là một khối đồng nhất có cùng kiểu mạng và hằng số mạng, có phương không đổi trong toàn bộ thể tích
+ Có tính dị hướng
+ Chế tạo: công nghệ "nuôi" đơn
tinh thể.
Trang 361.4.5 Đơn tinh thể và đa tinh thể
Đa tinh thể: là tập hợp của nhiều đơn tinh thể có cùng cấu trúc
thông số mạng nhưng định hướng khác nhau
Đặc điểm của đa tinh thể:
- các hạt: ……….
- biên hạt: ………
………
- đẳng hướng:
Trang 371.4.5 Đơn tinh thể và đa tinh thể
Tổ chức đa tinh thể (tổ chức tế vi)
quan sát bằng kính hiển vi
Trang 38Chương 2: Biến dạng dẻo và cơ tính
2.1 Biến dạng dẻo và phá huỷ
Sơ đồ biểu diễn tải trọng-biến dạng điển hình của KL
Trang 39Sự biến đổi mạng tinh thể ở các giai đoạn khác nhau trong quá trình biến dạng
Khái niệm về biến dạng dẻo
Là biến dạng không bị mất đi sau khi bỏ tải trọng tác dụng
Giai đoạn ban đầu:
Giai đoạn biến dạng đàn hồi:
Giai đoạn biến dạng dẻo
Giai đoạn phá huỷ:
Trang 40Phá huỷ dẻo Phá huỷ giòn
(không có biến dạng dẻo)
Một số hình ảnh quan sát được tại vết
gãy của mấu thử (điểm c)
Trang 41Trượt đơn tinh thể
Trang 42Phương trượt :
Mặt trượt: Là mặt phân cách giữa hai mặt nguyên tử dày đặc nhất
mà tại đó xảy ra hiện tượng trượt
2 điều kiện của mặt trượt:
Là phương có mật độ nguyên tử lớn nhất
Hệ trượt: Là sự kết hợp giữa một phương trượt và một mặt trượt
Trang 43Hệ trượt trong mạng A2
Họ mặt trượt: Số lượng:
Họ phương trượt <111>:
số hệ trượt = số mặt x số phương =
Trang 44Hệ trượt trong mạng A1
Họ mặt trượt: Số lượng:
Họ phương trượt <110>:
số hệ trượt = số mặt x số phương =
Trang 45Hệ trượt trong mạng A3
Họ mặt xếp chặt nhất: Số lượng:
Họ phương xếp chặt nhất <1120>:
số hệ trượt = số mặt x số phương =
Trang 46Nhận xét
Kim loại có số hệ trượt càng cao thì càng dễ biến dạng
Trong cùng một hệ tinh thể (lập phương): kim loại nào
có số phương trượt nhiều hơn thì dễ biến dạng dẻo hơn
Trang 48Ứng suất tiếp gây ra trượt
Trang 50Cơ chế trượt
Lý thuyết: th~
Thực tế: th~
Trang 51Trượt trong đa tinh thể
Trang 52Tổ chức và tính chất sau biến
dạng dẻo
Các hạt có xu hướng dài ra theo phương kéo
Sau biến dạng dẻo thì trong kim loại tồn tại ứng suất dư lớn do
xô lệch mạng tinh thể
Sau biến dạng dẻo thì cơ tính thay đổi: độ cứng, độ bền tăng Độ dẻo và độ dai giảm Làm tăng điện trở và giảm mạnh khả năng chống ăn mòn của kim loại
Trang 54a) phá huỷ trong điều kiện tải trọng tĩnh:
Phá huỷ dẻo:
Phá huỷ giòn:
Cách nhận biết phá huỷ giòn và phá huỷ dẻo ( quan sát vết phá huỷ )
Phá hủy dẻo (tiết diện thay đổi) (tiết diện hầu như không đổi) Phá huỷ giòn
Trang 55a) phá huỷ trong điều kiện tải trọng tĩnh (tiếp theo):
Phá huỷ dẻo
Phá huỷ giòn
Chú ý: vết phá hủy có thể cắt ngang các hạt hay theo biên giới hạt
Trang 56a) phá huỷ trong điều kiện tải trọng tĩnh (tiếp theo):
Sự phụ thuộc của hình thức phá huỷ vào một số yếu tố:
Bề mặt của mẫu phá huỷ giòn
Trang 57Cơ chế phá huỷ
Sợi Vếtcắt
1 Xuất hiện các vết nứt tế vi
2 Các vết nứt tế vi phát triển đến kích thước tới hạn
3 Các vết nứt tế vi phát triển đến kích thước lớn hơn giá
trị tới hạn
4 Các vết nứt tế vi phát triển nhanh
5 Phá huỷ vật liệu
Trang 58Sự xuất hiện các vết nứt tế vi
- Theo con đường tự nhiện (nguội nhanh nứt chi tiết)
- Từ các rỗ khí, bọt khí
- Từ các pha mềm trong vật liệu
- Sinh ra trong quá trình biến dạng do có tập hợp nhiều lệch cùng dấu chuyển động trên cùng một mặt trượt và gặp vật cản (pha thứ hai)
Trang 59b) phá huỷ trong điều kiện tải trọng thay đổi theo chu kỳ
Đặc điểm:
Trang 60Bề mặt phá hủy mỏi được chia làm 3 vùng:
Vùng 1 : rất mỏng (vùng của các vết nứt tế vi)
Vùng 2 : các vết nứt phát triển chậm Bề mằt phẳng nhưng có các lớp và dải phân cách
Vùng 3 : bằng phẳng, phá huỷ tức thời
Trang 61b) phá huỷ trong điều kiện tải trọng thay đổi theo chu kỳ
Cơ chế của phá huỷ mỏi:
Nửa chu kỳ đầu Nửa chu kỳ sau
Chuyển động lặp lại nhiều lần lệch không trở về đúng vị trí cân bằng ban đầu sinh ra vết lõm vết nứt tế vi
Trang 622.2 Các đặc trưng cơ tính
Cơ tính là gì?
Cách xác đinh cơ tính?
Trang 63a) Độ bền tĩnh ( )
Giới hạn đàn hồi ( đh):
là ứng suất lớn nhất tác dụng lên mẫu và làm cho mẫu không
bị biến dạng khi tải trọng mất đi
Trang 644
1 Độ bền theo lý thuyết
2 Độ bền của đơn tinh thể
3 Các kim loại nguyên chất sau ủ
4 Kim loại sau biến dạng, hoá bền……
10 8 /cm2
10 10 -10 12 /cm2
Trang 65Các biện pháp hoá bền vật liệu
Trang 66b) Độ dẻo ( %, %)
Độ dẻo là gì? Hiện tượng đối với mẫu thử kéo:
Mẫu trước thử kéo Mẫu sau thử kéo Mẫu trước thử kéo Mẫu sau thử kéo
Các chỉ tiêu:
% 100
Trang 67Trạng thái mẫu sau thử kéo (mẫu thép)
Trang 70Ý nghĩa của độ dai va đập:
Trang 71d) Độ cứng
Độ cứng là gì?
Đặc điểm:
Trang 73Độ cứng brinell HB
Điều kiện chuẩn để xác định HB
cho thép và gang:
Ưu điểm:
Trang 74Nhược điểm của loại độ cứng HB
Không thể đo được vật liệu có độ cứng cao hơn 450 HB
Mẫu phải phẳng, dày do vết đâm lớn
- Thời gian do chậm hơn các phương pháp khác, phải có
sự trợ giúp của các thiết bị quang học để xác định đướng kính vết lõm
Trang 75Cách xác định độ cứng rockwell:
k = 100 với thang đo A, C với mũi đâm kim cương góc ở đỉnh 120 0
k = 130 với thang đo B dùng cho mũi bi thép
Chú ý: là loại độ cứng quy ước, không có thứ nguyên
Trang 76Ưu điểm của loại độ cứng rockwell
Thang đo HR có thể đo được các vật liệu cứng cao:
Kết quả có thể được hiện ngay trên máy đo
Thời gian để xác định được giá trị độ cứng nhanh
Mẫu không cần phẳng
Trang 78Bảng chuyển đổi giữa các thang đo độ cứng
Trang 792.3 Nung kim loại đã qua biến dạng dẻo
Trạng thái kim loại sau biến dạng dẻo:
Mức độ xô lệch trong mạng tinh thể lớn, mật độ lệch cao kim loại bị hoá bền, biến cứng
Tại sao cần phải nung kim loại đã qua biến dạng dẻo?
- Để có thể tiếp tục biến dạng dẻo nhiều hơn nữa
- Để có thể gia công cắt được dễ dàng
- Khử bỏ ứng suất bên trong để tránh phá hủy giòn
Trang 80Ảnh tổ chức của kim loại sau biến dạng dẻo
Trước khi biến dạng Sau khi biến dạng
Trang 81Các giai đoạn chuyển biến khi nung nóng
Giai đoạn hồi phục
Trang 82Các giai đoạn chuyển biến khi nung nóng
(tiếp theo)
Giai đoạn kết tinh lại
- Xảy ra ở nhiệt độ:
- Xuất hiện các mầm mới không chứa sai lệch do biến dạng
và thường xuất hiện tại các vùng bị xô lệch mạnh nhất (mặt
- Sự phát triển hạt hoàn toàn giống với quá trình kết tinh của
KL lỏng
- Sau kết tinh:
Trang 83Yếu tố ảnh hưởng đến quá trình kết tinh lại
Nhiệt độ kết tinh lại Tktl:
Trang 84Tổ chức hạt nhận được sau kết tinh lại
Trang 87Chương 3: HỢP KIM & GIẢN ĐỒ PHA
Trang 883.1 Cấu trúc tinh thể của hợp kim
3.1.1 Khái niệm về hợp kim
Vật liệu Mpa b.kéo , MPa ch , , % HB
Trang 89Pha A Pha B3.1.1 Khái niệm về hợp kim
Pha: ………
Cấu tử: ………
Hệ: ………
Trang 90Phân loại tương tác trong hợp kim
Trang 943.2.1 Giản đồ pha của hệ hai cấu tử
3.2 Giản đồ pha Fe-C
Trang 95Ảnh hưởng của nhiệt độ và thành phần
- T thay đổi - số lượng pha thay đổi (đường AB);
- C% thay đổi - số lượng pha thay đổi (đường BD).
% Đường (C 12 H 22 O 11 )
Nhiệt độ, 0C
1 pha 2 pha
L + R
Trang 96Xα Xβ
βQuy tắc đòn bẩy: Mα Xα = Mβ Xβ
Trang 97
Giản đồ pha loại 1:
Hệ hai cấu tử không có bất kỳ tương tác nào với nhau (Pb-Sb).
X
(A+B)
Trang 98Giản đồ pha loại 2
Hệ hai cấu tử tương tác và hoà
tan vô hạn vào nhau ở trạng
n X
Trang 99Giản đồ pha loại 3
Hệ hai cấu tử tương tác và hoà tan có hạn vào nhau ở trạng thái rắn (Pb-Sn, Cu-Ag).
acdb đường đặc
α = A(B); = B(A)
E- điểm cùng tinh:
L (+)
Trang 100Giản đồ pha loại 4
Hệ hai cấu tử có tương tác hoá học tạo ra pha trung gian AmBn(Mg-Ca → Mg4Ca3)
Tách thành hai giản đồ pha 2 cấu tử đơn giản hơn
Trang 101Quan hệ giữa GĐP & tính chất hợp kim
Tính chất của hợp kim là sự tổng hợp hay kết hợp tính chất của các pha thành phần.
Trang 103 +Xe II +Xe II +Le(+Fe 3 C)
+P
L γ+L
N
J
C E
D F
G
S
Q
Trang 104L
Các chuyển biến khi nguội chậm:
Chuyển biến bao tinh:………
Trang 105Các tổ chức một pha trên GĐP Fe-Fe3C
Trang 106Các tổ chức hai pha trên GĐP Fe-Fe3C
Trang 1073.2.3 Phân loại thép-gang theo GĐP
Khái niệm: ……… . ……….… …………
Trang 108Phân loại thép-gang theo GĐP
Trang 109Gang: tương ứng với GĐP là gang
Trang 111Chương 4: NHIỆT LUYỆN THÉP
4.1 Khái niệm về nhiệt luyện thép
Nhiệt luyện là gì
Mục đích:
Đặc điểm của nhiệt luyện:
Trang 113 Các chỉ tiêu đánh giá kết quả nhiệt luyện
Trang 1144.2 Phân loại nhiệt luyện thép
1 Nhiệt luyện sơ bộ
2 Nhiệt luyện kết thúc
Trang 115Phân loại nhiệt luyện thép (tiếp theo)
3 Hoá - Nhiệt luyện:
- thấm đơn nguyên tố: thấm C, N, Cr……
- thấm đa nguyên tố: thấm C-N,…
4 Cơ - Nhiệt luyện:
Trang 1164.3 Các chuyển biến xảy ra khi nung nóng
4.3.1 Chuyển biến xảy ra khi nung nóng - sự tạo thành As
Nung chậm Chuyển biến cơ bản: P Austenit Austenit
Trang 117Các chuyển biến xảy ra khi nung nóng (tiếp theo)
2 Đặc điểm của chuyển biến P Austenit
* Nhiệt độ chuyển biến: Thực tế nung nhanh (so với GĐP)
T 0 chuyển biến phụ thuộc vào tốc độ nung
Giản đồ chuyển biến đẳng nhiệt khi nung
Trang 118Các chuyển biến xảy ra khi nung nóng (tiếp theo)
* Kích thước hạt Austenit:
Đặc điểm cơ chế của chuyển biến P Austenit:
Chuyển pha ở trạng thái rắn theo cơ chế:
Kích thước hạt Austenit:
A
Trang 1194.4 Các chuyển biến xảy ra khi giữ nhiệt
Như vậy cần:
Giải thích:
T càng cao; hoặc thời gian giữ nhiệt càng dài hạt ?
Mục đích:
Trang 1204.5 Các chuyển biến xảy ra khi nguội chậm Austenit
Trang 121 P (7000C): Xe tấm thô
X (6500C): Xe nhỏ mịn hơn
T (500-6000C): Xe nhỏ mịn hơn nữa
B ( 250-4500C): F 0,1%C; Xe có công thức chưa hẳn Fe3C
Trang 122Các chuyển biến xảy ra khi nguội chậm Austenit (tiếp theo)
Trang 123Xác định thành phần tổ chức cuối cùng của
các trường hợp sau:
Austenit quá nguội
Trang 124Các chuyển biến xảy ra khi nguội chậm Austenit (tiếp theo)
Đặc điểm của sự phân hoá As khi làm nguội liên tục
* Tổ chức nhận được hoàn toàn phụ thuộc vào véctơ
nguội trên giản đồ TTT
* Chi tiết có tiết diện lớn: tổ chức sẽ không đồng nhất trên tiết diện do bên ngoài nguội nhanh, bên trong nguội chậm hơn
* Chỉ nhận được tổ chức hoàn toàn Bainit bằng cách
nguội đẳng nhiệt
Chú ý:
Các điều kiện trên chỉ đúng với thép Cacbon
Trang 1254.5.3 Giản đồ chuyển biến đẳng nhiệt của Austenit quá nguội (thép khác cùng tích)
- Khi làm nguội đẳng nhiệt
với độ quá nguội nhỏ (hay
nguội chậm liên tục) sẽ
tiết ra ra F (hoặc Xe) khi gặp
nhánh phụ.