1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Slide vật liệu học chương 5 1 hợp kim phi fe

25 24 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 5: Vật liệu kỹ thuật cuu duong than cong... cuu duong than cong... cuu duong than cong... - Thành phần gần tổ chức cùng tinh, nhiều HK hơn, dễ chảy, dễ đúc, có thể biến tính hoặc

Trang 1

Chương 5: Vật liệu kỹ thuật

cuu duong than cong com

Trang 2

Hợp kim nhôm và phân loại:

Nguyên tố HK: Cu, Zn, Mg, Si, Mn,

Hóa bền bằng NL

Không hóa bền bằng NL

Trang 3

Hệ thống ký hiệu hợp kim nhôm

TCVN 1659-75: Bắt đầu bằng chữ Al, tiếp theo là kí hiệu hóa học của

nguyên tố hợp kim cùng số chỉ %, ví dụ: AlCu4Mg, Al99, Al99,5;

Tiêu chuẩn Hoa kỳ (AA): xxxx và xxx.x

1xxx - nhôm sạch ( 99,0%), 1xx.x - nhôm sạch thương phẩm; 2xxx - Al - Cu, Al - Cu - Mg, 2xx.x - Al - Cu,

cuu duong than cong com

Trang 4

b HK nhôm biến dạng không hóa bền được bằng nhiệt luyện

Nhôm sạch: Al thương phẩm có ≥ 99,0% Al, có tính chống ăn mòn, độ bền thấp, mềm, dẻo, dễ biến dạng nguội

Hợp kim Al-Mn: < 1,6% Mn chỉ hóa bền bằng biến dạng, chống ăn mòn tốt và dễ hàn → thay cho Al sạch khi cần cơ tính cao hơn;

Hợp kim Al-Mg: < 4% Mg, nhẹ nhất, độ bền khá, hoá bền biến dạng tốt, biến dạng nóng, nguội và hàn tốt, bền ăn mòn tốt nhất là sau anod hóa

cuu duong than cong com

Trang 5

c HK nhôm biến dạng hóa bền được bằng nhiệt luyện

- Cân bằng sau ủ : α0,5% + θ (CuAl2) - σb = 200MPa

- Sau tôi: α quá bão hòa (4%Cu) - σb = 250-300MPa

Sau 5 – 7 ngày: σb = 420MPa → hóa già tự nhiên;

Hợp kim AlCu4

5 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

cuu duong than cong com

Trang 6

α4%→ GP1→ GP2 (θ’’)→ θ’ → θ(CuAl2)

hóa già σmax quá già

Cơ chế hóa già (Gunier – Preston):

GP2 (6h, 180 0 C) θ ’ (2h, 200 0 C) θ (CuAl 2 ) – (45min, 450 0 C)

Hóa già tự nhiên: bảo quản ở nhiệt độ thường trong 5  7 ngày;

Hóa già nhân tạo: 100  200oC, từ vài giờ đến vài chục giờ;

cuu duong than cong com

Trang 7

Hợp kim Al - Cu - Mg (Đura): Cu ~ 2,6 - 6,3% và Mg ~ 0,5 - 1,5%

- Pha hóa bền CuAl2, CuMg5Al5, CuMgAl2 → tác dụng mạnh hơn;

- Độ bền cao (b = 450  480MPa), khối lượng riêng nhỏ (  2,7g/cm3);

- Tính chống ăn mòn kém → thêm lượng nhỏ Mn, phủ Al lên bề mặt;

7 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

cuu duong than cong com

Trang 8

Hệ Al - Mg - Si: pha hóa bền Mg2Si, độ bền kém đura (b = 400MPa), nhưng tính dẻo cao hơn kể cả ở trạng thái nguội, tính hàn cao

cuu duong than cong com

Trang 9

Hệ Al - Zn - Mg: Zn ~ 4  8%, Mg : 1  3%, Cu ~ 2% → pha hóa bền MgZn2 và Al2Mg3Zn3, sau nhiệt luyện có độ bền cao nhất (b > 550MPa);

- Dễ nhiệt luyện do khoảng nhiệt độ tôi rộng (350  500oC), Vng tới hạn nhỏ → có thể nguội trong không khí hoặc nước nóng;

9 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

cuu duong than cong com

Trang 10

- Thành phần gần tổ chức cùng tinh, nhiều

HK hơn, dễ chảy, dễ đúc, có thể biến tính

hoặc nguội nhanh để cải thiện cơ tính;

- Hợp kim chủ yếu: Si, (Mg, Cu);

Trang 11

cuu duong than cong com

Trang 12

Hệ thống ký hiệu hợp kim đồng:

Tiêu chuẩn Hoa Kỳ - CDA:

1xx - đồng đỏ và các hợp kim Cu – Be;

2xx - latông đơn giản, 4xx - latông phức tạp;

5xx - brông Sn, 6xx - brông Al, Si;

7xx - brông Ni, Ag, 8xx và 9xx - HK đồng đúc;

- Khối lượng riêng lớn, tính gia công cắt và tính đúc kém;

Phân loại hợp kim đồng:

- Phân loại theo nguyên tắc giống hợp kim nhôm: biến dạng và đúc

- Phân loại theo truyền thống: Latông (Cu – Zn) và Brông (Cu - nguyên

tố hợp kim khác), ví dụ Cu-Sn;

cuu duong than cong com

Trang 13

b Latông

Latông đơn giản: thường dùng < 45% Zn,

tổ chức một pha α (<35% Zn) hoặc hai pha α + β (CuZn)

↑ %Zn → độ dẻo tăng, đạt max với 30% Zn;

13 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

cuu duong than cong com

Trang 14

b Latông

Latông một pha: Dễ biến dạng dẻo, khó cắt;

- LCuZn5 - màu đỏ nhạt, tính chất giống đồng;

- LCuZn20 màu giống như vàng;

- LCuZn30: độ bền dẻo cao nhất;

Latông hai pha: LCuZn40, dễ cắt, bền & cứng hơn, có thể biến dạng nóng

cuu duong than cong com

Trang 15

Latông phức tạp: có thêm Pb (<4%) - dễ đúc, dễ cắt; Sn ~ 1% (Al ~ 3% & As, Co, Sb) - chống ăn mòn trong nước biển; Si - tăng bền, cải

2-thiện tính hàn và đúc; Ni (10-20%) - màu bạc, tăng bền, tạo tính chống gỉ, không xỉn màu, kháng vi khuẩn, ↑ điện trở suất;

15

b Latông

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucnttcuu duong than cong com

Trang 16

c Brông

Brông thiếc: (Cu - Sn)

- Loại biến dạng: < 8-10%, cơ tính cao, chống ăn mòn

trong nước biển, thêm Pb - cải thiện tính cắt gọt, dùng Zn

thay cho Sn : BCuSn4Zn4Pb4;

- Loại đúc: có > 10%Sn, tổng lượng hợp kim > 12%,

BCuSn5Zn5Pb5, BCuSn10Sn2, chống ăn mòn tốt, tính

đúc cao;

cuu duong than cong com

Trang 17

Brông nhôm: (Cu - Al), thêm Ni (5%), Fe (4%) - ↑ bền,

chịu ăn mòn và mài mòn, Si (<2%) – ↑ độ bền và khả

năng biến dạng nóng;

- Loại một pha: ~ 5 - 9%, chịu ăn mòn tốt trong môi

trường khí công nghiệp và nước biển;

- Loại hai pha: có > 9,4% Al, tổ chức gồm α + β (Cu3Al,

mạng A2), sau tôi và ram cao (5000C) có cơ tính cao;

- Loại đúc: có > 10% Al, thành phần có thể giống loại

biến dạng hai pha;

BCuAl10Ni5Fe3 BCuAl11Fe4Ni4

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucnttcuu duong than cong com

Trang 18

Brông Berili: Be (0,25 - 2%) không tạo tia lửa khi va đập, chịu ăn mòn ở nhiệt độ cao, cường độ dòng điện lớn, độc hại khi gia công cắt hoặc hàn;

- Hợp kim có tính dẫn điện cao: (0,25 – 0,7% Be), thêm Ni & Co tăng độ bền, tính dẫn điện cao hơn Al, chỉ hơi kém Cu nguyên chất;

- Hợp kim độ bền cao: (1,6-2% Be), thêm 0,3% Co - sau nhiệt luyện tôi + hóa già có độ bền cao nhất trong các hợp kim đồng thương mại và tính đàn hồi rất cao, độ dẫn điện khoảng giữa Fe và Al;

cuu duong than cong com

Trang 20

Phương pháp tạo bột

cuu duong than cong com

Trang 21

Co→gia công tinh thép

+ Loại 3 cácbít: WC+ TiC+ TaC+

bột Co→ gia công thô thỏi đúc, rèn,

cán

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucnttcuu duong than cong com

Trang 24

d Vật liệu xốp

Bạc tự bôi trơn

+ Cu - 10%Sn: độ xốp 25%, tẩm dầu

+ Hợp kim Al, hợp kim Fe, hợp kim Ni-Cr

Trang 25

e Vật liệu ma sát

25

o Thành phần chính:

• Bột đồng: má phanh/côn cho máy, xe công

suất trung bình và lớn (ma sát khô/ướt)

• Bột sắt: công suất trung bình và lớn (ma

Ngày đăng: 27/12/2021, 16:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Tạo hình - Slide vật liệu học chương 5 1 hợp kim phi fe
2. Tạo hình (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm