1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (611)

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 106,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề 001 Câu 1 Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với nước dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc) Kim loại đó[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề 001 Câu 1 Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với nước dư, thu được 0,28 lít H2(đktc) Kim loại đó là

Câu 2 Cho m gam dung dịch glucozơ 20% tráng bạc hoàn toàn, sinh ra 32,4 gam bạc Giá trị của m

Câu 3 Phản ứng nào sau đây không được dùng để điều chế CH3COOH?

A Oxi hóa CH3CHO B Cho CH3OH tác dụng với CO

C Cho CH4tác dụng với O2 (to, xt) D Lên men giấm C2H5OH

Câu 4 Trong y học, cacbohidrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?

Câu 5 Phản ứng hóa học nào sau đây có phương tình ion rút gọn là: CO2−3 + 2H+−→ CO

2+ H2O?

A KHCO3+ KOH −→ K2CO3+ H2O B CaCO3+ 2HCl −→ CaCl2+ H2O+ CO2

C Na2CO3+ 2HCl −→ 2NaCl + CO2+ H2O D Na2CO3+ HCl −→ NaHCO3+ NaCl

Câu 6 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

Câu 7 Cho các dung dịch: glucozơ, Gly-Gly, Ala-Ala-Ala, protein, sobitol Trong môi trường kiềm, số

dung dịch tác dụng được với Cu(OH)2tạo hợp chất màu tím là

Câu 8 Chất nào sau đây là monosacarit ?

Câu 9 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử CO?

Câu 10 Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?

A Na2CO3và BaCl2 B NaHCO3và H2S O4 C NaHCO3và KOH D Al2O3và HCl

Câu 11 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được

glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONavới tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E thu được 68, 96 gam hỗn hợp Y Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 6, 09 mol O2 Giá trị của m là

Câu 12 Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

Câu 13 Cho 25,6 gam hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và kim loại M (M có hoá trị không đổi) Chia A

thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,4 mol khí H2 Cho phần

2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thấy thoát ra 0,9 mol khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là

Câu 14 Khử hoàn toàn 8,12 gam FexOy bằng CO, sau đó hòa tan toàn bộ Fe tạo thành bằng dung dịch

HCl dư thu được 2,352 lít H2(đktc) Công thức của sắt oxit là

A Fe3O4 B FeO hoặc Fe2O3 C FeO D Fe2O3

Trang 2

Câu 15 Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng 2 - 3, một số người bị viêm loét dạ dày, tá tràng

do lượng HCl trong dịch vị tiết ra nhiều quá nên pH < 2 Để chữa bệnh này người ta thường dùng thuốc muối trước bữa ăn Thành phần chính của thuốc muối là

Câu 16 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

B Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

C Amino axit là loại hợp chất hữu cơ đa chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)

D Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

Câu 17 Este X có công thức C12H12O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(a) X + 3NaOH −→ X1+ X2+ X3+ H2O

(b) 2X1+ H2S O4−→ 2X4+ Na2S O4

(c) X3+ X4− −−−−−−−−−−− →

← −−−−−−−−−−− −X6+ H2O(xúc tác H2S O4đặc)

(d) nX6(t◦, xt, P) −→ thủy tinh hữu cơ

(e) X2+ 2HCl −→ X5+ 2NaCl

Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử khối của X5 bằng 138

(2) 1 mol X3 tác dụng với Na thu được 1 mol H2

(3) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X2 cho 6 mol CO2 (4) Các chất X5và X4 đều là hợp chất đa chức (5) Phản ứng (c) thuộc loại phản ứng trùng ngưng

(6) Phân tử X có 6 liên kết π Số phát biểu sai là

Câu 18 Cho 0,45 mol H2NC3H5(COOH)2(axit glutamic) vào 275 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 19 Cho các phát biểu sau:

(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo

(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn

(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein (e) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(g) Để giảm đau sau khi bị kiến đốt, có thể bôi một ít vôi tôi vào vết đốt

(h) K2Cr2O7 có màu vàng, K2CrO4có màu da cam

(i) Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

Số phát biểu đúng là

Câu 20 Thực hiện các thí nghiệm (TN) sau:

- TN1: Cho vào ống nghiệm 2 ml etyl axetat, thêm vào 1 ml dung dịch H2S O420%, lắc đều sau đó lắp ống sinh hàn rồi đun nóng nhẹ ống nghiệm khoảng 5 phút

- TN2: Cho một lượng tristearin vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, đun sôi nhẹ hỗn hợp trong khoảng 30 phút đồng thời khuấy đều Để nguội hỗn hợp, sau đó rót thêm 10 - 15 ml dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp, khuấy nhẹ sau đó giữ yên

- TN3: Đun nóng triolein ((C17H33COO)3C3H5) rồi sục dòng khí hiđro (xúc tác Ni) trong nồi kín sau đó

để nguội

Hiện tượng nào sau đây không đúng?

A Ở TN3, sau phản ứng thu được một khối chất rắn ở nhiệt độ thường.

B Ở TN1, sau khi thêm H2S O4, dung dịch phân thành 2 lớp

C Ở TN2, sau các quá trình thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên.

Trang 3

D Ở TN1 và TN2, sau khi đun đều thu được dung dịch đồng nhất.

Câu 21 Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH thu được glixerol và chất hữu cơ X.

Chất X là

A C17H33COONa B C17H35COONa C C17H33COOH D C17H35COOH

Câu 22 Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương Công thức của

thạch cao nung là

A CaS O4.2H2O B CaS O4.H2O C CuS O4.5H2o D KAl(S O4)2.12H2O

Câu 23 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

Câu 24 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 25 Thực hiện các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho 5 ml dung dịch H2S O420% vào ống nghiệm thứ nhất có chứa 2 ml etyl axetat Thí nghiệm 2: Cho 5 ml dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm thứ hai có chứa 2 ml etyl axetat

Lắc đều cả hai ống nghiệm và ngâm trong cốc nước sôi trong khoảng 10 phút

Hiện tượng quan sát được là

A chất lỏng trong ống thứ nhất tách thành hai lớp, trong ống thứ hai đồng nhất.

B chất lỏng trong ống thứ nhất trở thành đồng nhất, trong ống thứ hai có kết tủa trắng.

C chất lỏng ở cả hai ống nghiệm đều trở thành đồng nhất.

D chất lỏng trong ống thứ nhất trở thành đồng nhất, trong ống thứ hai tách thành hai lớp.

Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,65 mol CO2 Nếu cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2trong dung dịch Kết luận nào sau đây không đúng?

A Trong phân tử X có 5 liên kết pi B Số nguyên tử C của X là 54.

C Số mol X trong 25,74 gam là 0,03 D Giá trị của m là 26,58.

Câu 27 Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

Câu 28 Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng bạc glucozơ theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm sạch 1 ml dung dịch AgNO31%, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa vừa xuất hiện lại tan hết

Bước 2: Thêm tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch glucozơ 1%.

Bước 3: Đun nhẹ ống nghiệm hoặc ngâm ống nghiệm (phần chứa hỗn hợp phản ứng) vào cốc nước nóng

khoảng 70◦

C trong thời gian 2 phút

Cho các phat biểu sau:

(a) Ở bước 2, xuất hiện kết tủa Ag trắng sáng bám vào ống nghiệm

(b) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ có nhiều nhóm OH ở các nguyên tử cacbon kề nhau

(c) Ở bước 3, xảy ra sự khử glucozơ tạo ra amoni gluconat

(d) Nếu thay glucozơ bằng saccarozơ thì phản ứng tráng bạc vẫn xảy ra

(e) Mục địch ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng để tăng độ tan của glucozơ

(g) Nếu thay dung dịch NH3bằng dung dịch NaOH thì phản ứng tráng bạc không xảy ra

Số phát biểu đúng là

Câu 29 Nhiệt phân hoàn toàn 24,3 gam Ca(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 30 Cho các phát biểu sau:

(a) Thành phần chính của nước đường truyền qua tĩnh mạch trong y tế là saccarozơ

Trang 4

(b) Poli(etylen terephtalat) và nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit.

(c) Lên men glucozơ thu được etanol và khí cacbon monooxit

(d) Anbumin (lòng trắng trứng) cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2

(e) Bột ngọt là sản phẩm của phản ứng giữa axit glutamic và dung dịch NaOH dư

Số phát biểu đúng là

Câu 31 Cho m gam hỗn hợp A gồm Na, Na2O, Na2CO3vào nước, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí

H2 Chia X thành 2 phần bằng nhau:

- Phần I phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M

- Phần II hấp thụ hết 1,12 lít khí CO2được dung dịch Y chứa hai chất tan có tổng khối lượng là 12,6 gam Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Các thể tích khí đều được đo ở đktc Phần trăm khối lượng của Na2O trong A là

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(1) Anilin và phenol tác dụng được với dung dịch brom

(2) HCOOCH3 có nhiệt độ sôi thấp hơn CH3COOH

(3) Các amino axit đều làm đổi màu quì tím

(4) Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO

(5) Ở nhiệt độ thường triolein là chất rắn

Số phát biểu đúng là

Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp E gồm CH4, C2H4, C3H6và C2H2, thu được 8,064 lít CO2 (đktc) và 7,56 gam H2O Mặt khác, cho 6,192 gam E phản ứng được với tối đa 0,168 mol Br2trong dung dịch Giá trị của x là

Câu 34 Sản phẩm thu được khi đun nóng CH3− CH2− COO − CH3với dung dịch NaOH là

A CH3− COONavà CH3OH B CH3− COONavà CH3− CH2OH

C CH3− CH2− COOHvà CH3ONa D CH3− CH2− COONavà CH3OH

Câu 35 Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ

từ 4 ml dung dịch H2S O4đặc và lắc đều Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm

Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2 Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí, Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch K MnO4đựng trong ống nghiệm (ống số 3)

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở bước 1, nếu thay ancol etylic bằng ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen

(b) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tạp chất trong khí sinh ra

(c) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng

(d) Trong thí nghiệm trên, ở ống số 3 không xuất hiện chất rắn

(e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước

Số phát biểu đúng là

Câu 36 Cho hỗn hợp gồm 0,025 mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung

dịch X Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 37 Cho 10 kg glucozơ (chứa 10% tạp chất trơ) lên men thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng

là 70% Khối lượng ancol etylic thu được là

Trang 5

A 4,60 kg B 3,45 kg C 3,22 kg D 1,61 kg.

Câu 38 Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh Thành phần chính của đá

vôi là

Câu 39 Cho 16,25 gam AlCl3vào dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa có khối lượng là

A 5,60 gam gam B 17,55 gam C 10,70 gam D 9,00 gam.

Câu 40 Ở điều kiện thường, triolein là chất béo ở trạng thái

Câu 41 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ phòng, triolein là chất lỏng

(b) Ở điều kiện thường, saccarozơ là chất rắn kết tinh, màu trắng, có vị ngọt

(c) Số nguyên tử N có trong phân tử đipeptit Ala-Lys là 2

(d) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm

(e) Thành phần chính của khí biogas là metan

Số phát biểu đúng là

Câu 42 Cho 3 hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở cùng có công thức phân tử C3H6O2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thì sản phẩm hữu cơ thu được gồm

A 2 muối và 2 ancol B 3 muối và 2 ancol C 1 muối và 2 ancol D 3 muối và 1 ancol Câu 43 Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa

H2S O4và NaNO3, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 43,34 gam kết tủa và 0,56 lít khí Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2dư thì thu được 166,595 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Mg trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 44 Công thức của sắt(II) oxit là

Câu 45 Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?

Câu 46 Công thức hóa học của Crom (II) sunfat là

A Cr2(S O4)3 B Fe2(S O4)3 C CrS D CrS O4

Câu 47 Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2và có vòng benzen Cho m gam E tác dụng tối đa với 200 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 6,9 gam so với ban đầu Giá trị của m là

Câu 48 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

Câu 49 Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là

Câu 50 Công thức hóa học của sắt(III) clorua là

A FeCl3 B FeS O4 C FeCl2 D Fe2(S O4)3

HẾT

Ngày đăng: 31/03/2023, 13:55