Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề thi 001 Câu 1 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại Giá trị của m là
Câu 2 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?
Câu 3 Chất nào sau đây không phải este?
A HCOOCH = CH2 B HOOCCH3 C C6H5COOCH3 D C3H5(OOCCH3)3 Câu 4 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
Câu 5 Chất nào sau đây là đồng phân của fructozơ?
Câu 6 Nước cứng chứa nhiều ion dương nào?
A Ca2 +, Mg2 +. B Ca2 +, Ba2 +. C Mg2 +, Ba2 +. D Fe2 +, Ca2 +.
Câu 7 Thực hiện chuỗi phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):
(a) X + 2NaOH −→ X1 + 2X3
(b) X1+ 2NaOH −→ X4+ 2Na2CO3
(c) C6H12O6(glucozơ) −→ 2X3+ 2CO2
(d) X3−→ X4+ H2O
Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Nhận định nào sau đây là đúng?
A X có công thức phân tử là C8H14O4 B X tác dụng với nước Br2theo tỉ lệ mol 1 : 1
C X1 hoà tan được Cu(OH)2ở nhiệt độ thường D Nhiệt độ sôi của X4lớn hơn X3
Câu 8 Cho dãy các chất HCOOC2H5, C3H5(OOCC17H33)3, C2H4(OOCCH3)2, CH3COOCH = CH2
Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol có khả năng hòa tan Cu(OH)2là:
Câu 9 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?
Câu 10 Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?
A NaHCO3và H2S O4 B Al2O3và HCl C NaHCO3và KOH D Na2CO3và BaCl2
Câu 11 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, K2Ovào H2Odư, thu được 50 ml dung dịch X và 0, 02 mol H2 Cho 50 ml dung dịch HCl 3M vào X, thu được 100 ml dung dịch Y có pH = 1 Cô cạn Y thu được 9, 15 gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 12 Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X+ 2NaOH −→ Xt◦ 1+ 2X2
(b) X1+ H2S O4 −→ X3+ Na2S O4
(c) nX3+ nX4 −→poli(etylen terephtalat) + 2nH2O
(d) X2+ CO−→t◦
xt X5
(e) X4+ 2X5
H2S O4
−−−−−→
t ◦ X6+ 2H2O
Trang 2Cho biết X là este có công thức phân tử C10H10O4 X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X6là
Câu 13 Tiến hành thí nghiệm các dung dịch X1; X2; X3và X4 với thuốc thử theo bảng sau:
X3 Dung dịch AgNO3trong NH3dư, đun nóng Kết tủa trắng bạc
Dung dịch X1, X2, X3, X4, lần lượt là
A lòng trắng trứng, fructozơ, glucozơ, saccarozơ.
B hồ tinh bột, saccarozơ, lòng trắng trứng, glucozơ.
C lòng trắng trứng, hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ.
D lòng trắng trứng, hồ tinh bột, fructozơ, glucozơ.
Câu 14 Lên men 1,08kg glucozơ chứa 20% tạp chất, thu được 0,368kg ancol etylic Hiệu suất của quá
trình lên men là
Câu 15 Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thường?
Câu 16 Hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và 1 este đơn chức (mạch hở, cùng số nguyên tử cacbon).
Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 17,472 lít CO2(đktc) và 11,52 gam nước Mặt khác, m gam X phản ứng với dung dịch KOH dư thì thu được 0,26 mol hỗn hợp ancol Biết X không tham gia phản ứng tráng gương Giá trị của V là
Câu 17 Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ thu được kim loại?
A Al(NO3)3 B KCl C Na2S O4 D CuS O4
Câu 18 Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X bằng 250ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng (lượng
KOH được lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 100,2 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm 2 chất Tên gọi của X là
A Trilinolein B Tripanmitin C Triolein D Tristearin.
Câu 19 Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 0,672 lít khí Giá trị của m là
Câu 20 Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 8,904 lít
O2(đktc), thu được CO2và 4,95 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 2 ancol (no, đồng đẳng liên tiếp) và hai muối X, Y có cùng số C (MX > MYvà
nX < nY) Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O2 Tổng số nguyên tử trong phân tử
Y là
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một axit, một este (đều no, đơn chức, mạch hở) và
2 hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 0,28 mol O2, tạo ra 0,2 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X vào dung dịch
Br2dư trong CCl4thì số mol Br2phản ứng tối đa là
Trang 3Câu 23 Nước cứng là nước có chứa nhiều ion
A Al3 +và Cu2 +. B Na+và K+. C Mg2 +và Ca2 +. D Fe2 +và Fe3 +.
Câu 24 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1:Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 - 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
Bước 2:Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3:Rót thêm vào hỗn hợp 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
A Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa.
B Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất.
C Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên.
D Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
Câu 25 Polisaccarit X là chất rắn, dạng bột vô định hình, màu trắng X được tạo thành trong cây xanh
nhờ quá trình quang hợp Thủy phân hoàn toàn X được monosaccarit Y Chất X và chất Y là
A Xenlulozơ và saccarozơ B Tinh bột và saccarozơ.
C Xenlulozơ và glucozơ D Tinh bột và glucozơ.
Câu 26 X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l, Y là dung dịch gồm Na2CO3nồng độ y mol/l và NaHCO3 nồng độ 2y mol/l Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, thu được V lít khí
CO2 Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, thu được 2V lít khí CO2 Tỉ lệ x :
y là
Câu 27 Cho các phản ứng sau:
(a) CuO+ H2
t ◦
−→ Cu+ H2O (b) 2CuS O4+ 2H2O−−−→ 2Cuđpdd + O2+ 2H2S O4
(c) Fe+ CuS O4 −→ FeS O4+ Cu
(d) 2Al+ Cr2O3
t◦
−→ Al2O3+ 2Cr
Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là
Câu 28 Nhôm hiđroxit (Al(OH)3) là hợp chất không bền với nhiệt, khi đun nóng phân hủy thành
A H2Ovà Al2O3 B H2và Al2O3 C H2Ovà Al D O2, H2và Al
Câu 29 Chất nào sau đây là amino axit?
Câu 30 Đun nóng hỗn hợp etyl axetat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, kết thúc thu được sản phẩm
sau khi ngưng tụ là
A ancol etylic B natri axetat C ancol metylic D axit axetic.
Câu 31 Bằng phương pháp điện phân dung dịch, có thể điều chế được kim loại nào sau đây?
Câu 32 Khí gas dân dụng và công nghiệp có thành phần chính là propan và butan hóa lỏng Công thức
phân tử của hai chất này lần lượt là
A C3H4và C4H6 B C3H6và C4H8 C CH4và C2H4 D C3H8và C4H10
Câu 33 Trog ngành công nghiệp nhuộm vải, phèn chua được dùng để cầm màu cho chất liệu thành
phần chính của phèn chua là
A LiAl(S O4)2.12H2O B NaAl(S O4)2.12H2O
C K2S O4.Al2(S O4)3.24H2O D (NH4)2S O4.Al2(S O4)3.24H2O
Câu 34 Chất X ở điều kiện thường tồn tại ở dạng tinh thể không màu và tan nhiều trong nước Thủy
phân X trong môi trường axit, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng gương Chất X là
A xenlulozơ B vinyl axetat C amilozơ D saccarozơ.
Trang 4Câu 35 Chất X có công thức Fe2O3 Tên gọi của X là
A sắt(II) oxit B sắt(III) oxit C sắt(II) hiđroxit D sắt(III) hiđroxit.
Câu 36 Cho các phát biểu sau:
(a)Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat
(b)Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(c)Xenlulozơ trinitrat ([C6H7O2(ONO2)3]n) được dùng làm thuốc súng đen
(d)Tơ nilon-6,6 dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm (e)Khi đun nước chua(nước chanh) với nước đậu nành tạo thành kết tủa (dùng ép thành đậu phụ) xảy ra
sự đông tụ protein
(f)Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu
Số nhận xét đúng là
Câu 37 Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là
Câu 38 Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), polistiren, poli(etylen terephtalat), nilon-6,6 Số polime
được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 39 Thủy phân este CH3CH2COOCH3thu được ancol có công thức là
A C3H7OH B CH3OH C C3H5OH D C2H5OH
Câu 40 Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
A Axit glutamic B Lysin C Metylamin D Glyxin.
Câu 41 Hỗn hợp T gồm 2 triglixerit X và Y (MX < MY; tỉ lệ số mol X : Y = 2 : 3) Đun nóng m gam hỗn hợp T với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol và hỗn hợp gồm natri oleat, natri linoleat (C17H31COONa) và natri panmitat Đốt m gam hỗn hợp T thu được 73,128 gam CO2và 26,784 gam H2O Mặt khác m gam hỗn hợp T tác dụng tối đa với 18,24 gam brom Phần trăm khối lượng X trong hỗn hợp T có giá trị là
Câu 42 Thành phần của supephotphat đơn chứa
A CaHPO4, CaS O4 B Ca(H2PO4)2
C Ca(H2PO4)2, CaS O4 D CaHPO4
Câu 43 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun sôi nước cứng tạm thời
(b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3dư
(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch AgNO3dư
(e) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(g) Dẫn khí CO2cho đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 44 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 45 Tiến hành ba thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho a mol Na vào lượng nước dư, thu được V1lít khí H2;
Thí nghiệm 2: Cho a mol Mg vào dung dịch H2S O4loãng dư, thu được V2 lít khí H2;
Thí nghiệm 3: Cho a mol Al vào dung dịch HCl loãng dư, thu được V3lít khí H2
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, so sánh nào sau đây là đúng?
A V1 = V2 < V3 B V3< V2< V1 C V1< V3< V2 D V1< V2< V3
Trang 5Câu 46 Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 47 Chất nào sau đây là muối axit?
A CuS O4 B NaH2PO4 C NaNO3 D Na2CO3
Câu 48 Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử saccarozơ được tiến
hành theo các bước sau:
Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuS O4khan vào phần trên của ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí
Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2đựng trong ống nghiệm (ống số 2)
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng)
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, màu trắng của CuS O4 khan chuyển thành màu xanh của CuS O4.5H2O
(b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa trắng
(c) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng lên
(d) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxit trong phân tử saccarozơ
(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2
Số phát biểu đúng là
Câu 49 Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
Câu 50 Cho 7,34 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol;
MX < MY < 150) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,74 gam hỗn hợp muối
T Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O,
Na2CO3và 0,05 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X trong E là
HẾT