1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (611)

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 106,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Cho các chất sau CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, H2O Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A C6H5OH B CH3COOH[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, H2O Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A C6H5OH B CH3COOH C C2H5OH D H2O

Câu 2 Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, ZnO, Fe2O3nung nóng, đến khi các pứ xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn có chứa đồng thời

A Al, Zn, Fe, Cu B Cu, Al, ZnO, Fe C Al2O3, Zn, Fe, Cu D Al2O3, ZnO, Fe, Cu

Câu 3 Axit axetic CH3COOHkhông phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 4 Thủy phân hoàn toàn 21,9 gam Gly-Ala trong dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị

của m là?

Câu 5 Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,1792 lít khí N2 (đktc) và dung dịch X chứa 6,67m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 6 Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2S O4 Khối lượng Fe tối đa phản úng với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO−

3)

Câu 7 Chất X là một khí rất độc, có trong thành phần của khí than Chất X là

Câu 8 Số oxi hóa cao nhất của Mn thể hiện trong hợp chất nào sau đây ?

Câu 9 Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl và phản ứng được với dung dịch NaOH?

A Al(NO3)3 B Mg(OH)2 C Al2O3 D Fe3O4

Câu 10 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Khi đun nóng bình cầu ở nhiệt độ ≥ 170o

C thì hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm đựng dung dịch brom là

hh C2H5OH,

H2S O4đặc

Đá bọt

Dung dịch NaOH đặc

Dung dịch

Br2

A có kết tủa màu trắng xuất hiện B có kết tủa màu vàng nhạt xuất hiện.

C có kết tủa màu xanh xuất hiện D dung dịch brom bị nhạt màu.

Câu 11 Công thức của sắt(II) sunfat là

A FeS B Fe2(S O4)3 C FeS2 D FeS O4

Trang 2

Câu 12 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hóa?

A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng B Thép cacbon để trong không khí ẩm.

C Đốt dây Fe trong khí O2 D Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl.

Câu 13 Trong các polime sau: polistiren; tơ lapsan; nilon6,6; tơ tằm; thủy tinh hữu cơ; tơ xenlulozơ

-axetat, tơ nitron, số polime trùng ngưng là

Câu 14 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm 3 kim loại là

A Al, Fe, Ag B Al, Fe, Cu C Fe, Cu, Ag D Al, Cu, Ag.

Câu 15 Dãy nào sau đây chỉ gồm các tơ tổng hợp?

A tơ nilon-6; tơ olon; tơ nilon- 6,6 B tơ nilon-6; tơ visco; tơ olon.

C tơ nilon-6,6; tơ tằm; tơ axetat D tơ lapsan; tơ tằm; tơ visco.

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, axit axetic, anđehit fomic và etylen glicol.

Sau phản ứng thu được 21,28 lít khí CO2(đktc) và 20,7 gam H2O Thành phần phần trăm theo khối lượng của etylen glicol trong hỗn hợp X là

Câu 17 Cho m gam Ala-Gly tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng Số mol NaOH đã phản

ứng là 0,3 mol Giá trị của m là

Câu 18 Cho 0,45 mol H2NC3H5(COOH)2(axit glutamic) vào 275 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 19 Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:

- Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm

- Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy trong nồi nước nóng 65◦C- 70◦C

- Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng

(b) Có thể thực hiện thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp

(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế

(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa

(e) Có thể dùng dung dịch axit axetic 5% và ancol etylic 10◦để thực hiện phản ứng este hóa

(g) Để tăng hiệu suất phản ứng có thể thêm dung dịch NaOH loãng vào ống nghiệm

Số phát biểu đúng là

Câu 20 Cho các phát biểu sau:

(a) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư

(b) Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ được dùng trong kĩ thuật hàng không

(c) Bột nhôm oxit dùng để chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng để hàn gắn đường ray

(d) Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tính, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,

Số phát biểu đúng là

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 8,904 lít

O2(đktc), thu được CO2và 4,95 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 2 ancol (no, đồng đẳng liên tiếp) và hai muối X, Y có cùng số C (MX > MYvà

nX < nY) Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O2 Tổng số nguyên tử trong phân tử

Y là

Trang 3

Câu 22 Công thức phân tử của saccarozơ là

A C12H22O11 B (C6H10O5)n C C6H12O6 D [C6H7O2(OH)3]n

Câu 23 Kim loại không tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 24 Cho m gam axit glutamic phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 19,1 gam

muối Cho toàn bộ muối thu được tác dụng với lượng HCl vừa đủ, số mol HCl đã phản ứng là

Câu 25 Thuốc thử để phân biệt các mẫu chất rắn Fe2O3và Fe3O4là

A dung dịch H2S O4loãng B dung dịch HNO3loãng

Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tơ visco là tơ hóa học.

B Tripamitin là chất lỏng ở điều kiện thường.

C Amilopectin có cấu tạo mạch phân nhánh.

D Đốt cháy hoàn toàn protein trong bình chứa oxi thì sản phẩm cháy có khí N2

Câu 27 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong các chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol),

C2H5OHvà các tính chất được ghi trong bảng sau:

Độ hòa tan trong nước (g/100 ml ở 0◦C) 8,3 ∞ 108,0 89,9 Kết luận nào sau đây đúng?

A X là NH3 B T là C2H5OH C Z là CH3NH2 D Y là C6H5OH

Câu 28 Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch CuS O4 0,05M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là

Câu 29 Cho các dung dịch: AgNO3, NaHS O4, NH3, Na2CO3 Số dung dịch phản ứng Fe(NO3)2là

Câu 30 Cho 3,07 gam hỗn hợp gồm metylamin, etylamin và phenylamin tác dụng hết với Vml dung

dịch HCl 2M, thì thu được dung dịch chứa 4,895 gam muối clorua Giá trị V đã dùng là

Câu 31 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai 2 bình cầu mỗi bình 10 ml etyl axetat

Bước 2: Thêm 15 ml dung dịch H2S O4 20% vào bình thứ nhất; 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai bình rồi lắp ống sinh hàn, đun nhẹ qua lưới a-mi-ăng khoảng 5 phút, để nguội Cho các phát biểu sau:

(1) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai bình cầu đều phân thành hai lớp

(2) Ở bước 3, vai trò của lưới a-mi-ăng để tránh sự tụ nhiệt, tránh nứt vỡ bình cầu

(3) Ở bước 3, trong cả hai bình cầu đều xảy ra phản ứng thủy phân este

(4) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai bình cầu đều đồng nhất

(5) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong bình

Số phát biểu đúng là

Câu 32 Cho m gam hỗn hợp A gồm Na, Na2O, Na2CO3vào nước, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí

H2 Chia X thành 2 phần bằng nhau:

- Phần I phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M

- Phần II hấp thụ hết 1,12 lít khí CO2được dung dịch Y chứa hai chất tan có tổng khối lượng là 12,6 gam

Trang 4

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Các thể tích khí đều được đo ở đktc Phần trăm khối lượng của Na2O trong A là

Câu 33 Chất béo X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được C15H31COONa và C3H5(OH)3 Chất X là

A tristearin B tripanmitin C trilinolein D triolein.

Câu 34 Thuốc thử có thể sử dụng để phân biệt trực tiếp dung dịch Na2CO3 và dung dịch NaHCO3 đựng trong các bình mất nhãn là

A dung dịch NaOH B dung dịch Ba(OH)2 C dung dịch KCl D dung dịch BaCl2

Câu 35 Cho 0,195 gam kim loại R (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 0,648 gam Ag Kim loại R là

Câu 36 Sơ đồ phản ứng nào sau đây không đúng?

A Fe+ Cl2

t o

t o

−−−−→ Fe3O4

to

−−−−→ FeI2

Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 44,3 gam triglixerit X cần vừa đủ 4,025 mol O2, thu được số mol CO2nhiều hơn số mol H2O là 0,2 mol Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol X bằng dung dịch NaOH vừa

đủ thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối của các axit béo có số nguyên tử cacbon bằng nhau trong

phân tử Nhận xét nào sau đây là sai?

A Khối lượng mol của X là 886 gam/mol.

B Có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

C Giá trị của m là 91,4.

D Hiđro hóa hoàn toàn 0,1 mol X cần lượng vừa đủ là 0,2 mol H2

Câu 38 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung

dịch?

Câu 39 Cho các polime gồm: tơ tằm; tơ visco; nilon-6,6; tơ nitron Số polime thuộc loại polime tổng

hợp là

Câu 40 Hòa tan m gam Al vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 Giá trị của m là

Câu 41 Cho 1 mol kim loại X vào dung dịch chứa 1 mol Fe2(S O4)3thu được dung dịch Y Dung dịch

Y hòa tan vừa hết 3 mol bột Zn X không thể là kim loại nào sau đây?

Câu 42 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

A Axit glutamic B Alanin C Etylamin D Anilin.

Câu 43 Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

Câu 44 Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?

Câu 45 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH Chất X là

A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H3COOCH3 D HCOOH.

Câu 46 Tiến hành ba thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho a mol Na vào lượng nước dư, thu được V1lít khí H2;

Thí nghiệm 2: Cho a mol Mg vào dung dịch H2S O4loãng dư, thu được V2 lít khí H2;

Trang 5

Thí nghiệm 3: Cho a mol Al vào dung dịch HCl loãng dư, thu được V3lít khí H2.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, so sánh nào sau đây là đúng?

A V1= V2< V3 B V1 < V3< V2 C V3< V2< V1 D V1< V2< V3

Câu 47 Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3thì dung dịch chuyển thành

Câu 48 Cho 3 gam H2NCH2COOHtác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 49 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 50 Cho sơ đồ các phản ứng sau:

(1) X1+ H2O−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−điện phân dung dịch, có màng ngăn→ X2+ X3 ↑+H2↑

(2) X2+ X4 −→ BaCO3+ K2CO3+ H2O

(3) X2+ X3 −→ X1+ X5+ H2O

(4) X4+ X6 −→ BaS O4+ K2S O4+ CO2+ H2O

Các chất X5, X6thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A Ba(HCO3)2, KHS O4 B Ba(HCO3)2, H2S O4

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 13:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN