1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (611)

4 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 100,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là A C2H5OH B CH3OH C C3H7OH D C3H5OH[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

()

Mã đề thi 001 Câu 1 Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là

A C2H5OH B CH3OH C C3H7OH D C3H5OH

Câu 2 X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C8H12O4 Đun nóng X với dung dịch NaOH dư, thu được hai muối hữu cơ X1, X2(X2 có số nguyên tử cacbon gấp đôi số nguyên tử cacbon trong X1) và chất hữu cơ X3 có cùng số nguyên tử cacbon với X1

Cho các phát biểu sau:

(a) X3cho phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

(b) Có 3 công thức cấu tạo phù hợp với X

(c) X2là hợp chất hữu cơ đa chức

(d) Đun nóng X1với vôi tôi, xút thu được khí metan

(e) Phân tử khối của X2là 126

Số phát biểu đúng là

Câu 3 Chất nào sau đây có 1 liên kết pi (π) trong phân tử?

Câu 4 Chất X có công thức CH3− NH2 Tên gọi của X là

Câu 5 Phản ứng hóa học nào sau đây có phương tình ion rút gọn là: CO2−3 + 2H+−→ CO

2+ H2O?

A KHCO3+ KOH −→ K2CO3+ H2O B Na2CO3+ 2HCl −→ 2NaCl + CO2+ H2O

C Na2CO3+ HCl −→ NaHCO3+ NaCl D CaCO3+ 2HCl −→ CaCl2+ H2O+ CO2

Câu 6 Cho các polime: poli(vinyl clorua), poliacrilonitrin, polibuta-1,3-dien, poli(hexametylen

adi-pamit), poli(metyl metacrylat), poli(etylen terephtalat) Số polime dùng làm tơ, sợi là

Câu 7 Oxit nào sau đây là oxit axit?

Câu 8 Cho các chất sau: NaHCO3, Al(OH)3, Mg(OH)2, Na2CO3, FeCl3, NaHS Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là:

Câu 9 Cho các phát biểu về cacbohiđrat:

(a) Cho 2 ml H2S O4 đặc vào cốc đựng một ít tinh thể đường kính thì thấy màu trắng của đường kính chuyển sang màu vàng, sau đó chuyển sang màu nâu và cuối cùng thành khối màu đen xốp do bị bọt khí đẩy lên

(b) Nhỏ vài giọt dung dịch iot lên mặt cắt của quả chuối chín thì thấy mặt cắt nhuốm màu xanh tím (c) Glucozơ có nhiều trong nước ép của quả nho chín

(d) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ

Số phát biểu đúng là

Câu 10 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước

(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị khử thành amoni gluconat

(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh

(d) Thành phần chính của cồn 70othường dùng trong y tế để sát trùng là metanol

Trang 2

(e) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo.

Số phát biểu đúng là

Câu 11 Để bảo quản natri, người ta phải ngâm chìm natri trong

A ancol etylic B dầu hỏa C phenol lỏng D nước.

Câu 12 Khối lượng bột Al ít nhất cần dùng để khử hoàn toàn 8 gam bột Fe2O3 là

Câu 13 Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là

Câu 14 Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60oC- 70o

C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là

A ancol etylic B anđehit axetic C glixerol D axit axetic.

Câu 15 Cho alanin tác dụng với NaOH, thu được muối X Công thức của X là

C H2N − CH2 − CH2 − COOH. D ClH3N − CH(CH3) − COOH

Câu 16 Phương trình ion thu gọn của phản ứng: CaCO3+ 2HCl −→ CaCl2+ CO2 + H2Olà

A CO2−

3 + 2H+−→ CO2+ H2O

B CaCO3+ 2HCl −→ Ca2 ++ 2Cl−+ CO2+ H2O.

C CaCO3+ 2H+−→ Ca2++ CO2+ H2O

D CO2−3 + 2HCl −→ 2Cl−+ CO2+ H2O

Câu 17 Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuS O4 a mol/l và NaCl 2M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện 1,25A trong 193 phút Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 9,195 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là

Câu 18 Cho các chất sau: glyxin, axit glutamic, etylamoni hiđrocacbonat, anilin Số chất phản ứng được

với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là

Câu 19 Phát biểu nào sau đây sai?

A Kim loại Al không tác dụng với dung dịch H2S O4đặc, nguội

B Nhúng 2 thanh kim loại Zn và Cu được nối với nhau qua dây dẫn vào dung dịch H2S O4 loãng có xảy ra ăn mòn điện hóa học

C Kim loại cứng nhất là Ag, kim loại dẫn điện tốt nhất là Cr.

D Ở nhiệt độ cao, CO khử được CuO thành Cu.

Câu 20 Chất nào sau đây là amin?

A HCOONH3CH3 B NH2CH2COOH. C CH3NO2 D C2H5NH2

Câu 21 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 22 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tơ lapsan, tơ nilon-6,6 đều tạo từ phản ứng trùng hợp.

B Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

C Cao su buna được sản xuất từ phản ứng trùng hợp buta-1,3-đien với xúc tác Na.

D Monome tham gia phản ứng trùng hợp đều có từ hai nhóm chức trở lên.

Câu 23 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Trang 3

Câu 24 Tên gọi của este CH3COOCH3là

A metyl propionat B etyl axetat C metyl axetat D propyl fomat.

Câu 25 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Nhỏ 3 giọt anilin vào ống nghiệm chứa sẵn 2 ml nước cất, lắc đều

Bước 2: Nhúng giấy quỳ tím vào hỗn hợp trong ống nghiệm, sau đó lấy giấy quỳ tím ra

Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm, lắc đều, sau đó để yên

Bước 4: Nhỏ tiếp dung dịch NaOH đến dư vào ống nghiệm, lắc đều, sau đó để yên

Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên đúng?

A Sau bước 1, anilin không tan và nổi lên trên.

B Ở bước 2, giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.

C Sau bước 3, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa trắng.

D Sau bước 4, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

Câu 26 Chia hỗn hợp gồm axit oleic, axit stearic và triglixerit X thành ba phần bằng nhau Đun nóng

phần một với dung dịch NaOH dư tới phản ứng hoàn toàn, thu được 30,48 gam hỗn hợp hai muối Đốt cháy hoàn toàn phần hai cần vừa đủ 2,64 mol O2, thu được H2Ovà 1,86 mol CO2 Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn phần ba thì cần vừa đủ V lít khí H2(đktc) Giá trị của V là

Câu 27 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

Câu 28 Hòa tan m gam đơn chất E trong 100 gam dung dịch HNO3 69,3%, thu được 1 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 60,2 gam dung dịch F Cho toàn bộ F tác dụng với dung dịch chứa

a mol Ba(OH)2 và 0,1 mol NaOH sau phản ứng thu được 60,1 gam kết tủa và dung dịch T Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch Y thu được 25,6 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

Câu 29 Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

A CH3OH B CH3COOH C CH3CHO D CH3OCH3

Câu 30 Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ?

Câu 31 Polime nào sau đây thuộc loại polime nhân tạo hay bán tổng hợp?

A tơ enang B protein C Xenlulozơ triaxetat D xenlulozơ.

Câu 32 Đốt m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 9,32 gam

hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng Cho 2,688 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 0,65 mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 43,28 gam muối và 0,784 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O.

Tỉ khối của T so với H2là 18 Giá trị của m là

Câu 33 Cho 16,25 gam AlCl3vào dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa có khối lượng là

A 10,70 gam B 17,55 gam C 5,60 gam gam D 9,00 gam.

Câu 34 Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?

A Metylamin B Axit glutamic C Lysin D Glyxin.

Câu 35 Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch H2S O4loãng là

Câu 36 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli(metyl metacrylat) B Poliacrilonitrin.

Trang 4

Câu 37 Ô nhiểm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào

sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?

A H2S và N2 B NH3và HCl C CO2 và O2 D S O2và NO2

Câu 38 Trong bốn kim loại: Al, Mg, Fe, Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 39 Chất nào sau đây là muối axit?

A CuS O4 B NaH2PO4 C NaNO3 D Na2CO3

Câu 40 Hoà tan hết 1,2 gam kim loại R (hoá trị II) trong dung dịch H2S O4 loãng, thu được 0,05 mol H2 Kim loại R là

Câu 41 Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

HẾT

Ngày đăng: 30/03/2023, 14:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN