Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Cho 4,5 gam anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề thi 001 Câu 1 Cho 4,5 gam anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3
dư, thu được 64,8 gam Ag Chất X là
A anđehit oxalic B anđehit fomic C anđehit acrylic D anđehit axetic.
Câu 2 Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Câu 3 Tripanmitin có công thức cấu tạo là
A C3H5(OCOC17H33)3 B C3H5(OCOC17H31)3 C C3H5(OCOC15H31)3 D C3H5(OCOC17H35)3
Câu 4 Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được C2H3O2Na và C2H6O Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H3COOC2H5 B C2H3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 5 Dung dịch X gồm Cu(NO3)2aM và KCl bM
- Điện phân dung dịch X với điện cực trơ, dòng điện một chiều sau t giây thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và dung dịch Y Cho Fe dư vào dung dịch Y thấy khối lượng thanh Fe giảm 0,6 gam
- Điện phân dung dịch X trong điều kiện như trên sau 2t giây thu được dung dịch Z Cho Fe dư vào dung dịch Z thì khối lượng thanh Fe giảm 2,1 gam Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và NO là sản phẩm khử duy nhất của HNO3
Phát biểu nào sau đây sai?
A Tại thời điểm 1,5t giây, muối Cu(NO3)2bị điện phân chưa hết
B tỉ số b : a = 0,75.
C Tại thời điểm 2t giây, cả hai muối đều bị điện phân hết.
D Tại thời điểm 1,8t giây thì thể tích khí (đktc) ở anot là 1,232 lít.
Câu 6 Kim loại Ca phản ứng với chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm?
A dd HCl dư B dd HS O4loãng dư C O2(to) D H2O
Câu 7 Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được V lít H2(ở đktc) Giá trị của V là
Câu 8 Thí nghiệm nào sau đây thu được sản phẩm là muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng ?
A Cho Fe tác dụng với dung dịch CuS O4
B Cho Fe tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3
C Cho lượng dư Fe tác dụng với dung dịch HNO3loãng
D Cho Fe tác dụng với lượng dư dung dịch Fe(NO3)3
Câu 9 Cho các polime: poli(vinyl clorua), nilon-6, xenlulozơ, polibutađien, amilopectin Số polime
thuộc loại polime thiên nhiên là
Câu 10 Khi đun nóng dung dịch chất X, thu được kết tủa Y là thành phần chính của vỏ các loài sò, ốc,
hến Chất X là
A NaHCO3 B Ba(HCO3)2 C Ca(HCO3)2 D CaCO3
Câu 11 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước
(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị khử thành amoni gluconat
(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh
Trang 2(d) Thành phần chính của cồn 70 thường dùng trong y tế để sát trùng là metanol.
(e) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo
Số phát biểu đúng là
Câu 12 Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2S O4 đặc, nóng (dư) tạo ra 1, 5 mol khí S O2(sản phẩm khử duy nhất) X và Y có thể là cặp chất nào dưới đây?
A Fe và FeO B Fe3O4 và Fe C FeO và Fe3O4 D Fe và Fe2O3
Câu 13 Cho 42,0 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Ag và Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3loãng
dư thu được 4,48 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là
Câu 14 Cho Fe vào dung dịch AgNO3dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và kết tủa Y Trong dung dịch X có chứa
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3
C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2, AgNO3
Câu 15 Cho các phát biểu sau:
(a) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ
(b) Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng
(c) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin
(d) Nhỏ dung dịch I2 vào dung dịch hồ tinh bột, rồi đun nóng dung dịch thu được, thấy xuất hiện màu xanh tím
(e) Thủy tinh hữu cơ có thành phần chính là metyl metacrylat
(g) Chất béo là thành phần chính của dầu thực vật, mỡ động vật
Số nhận xét đúng là
Câu 16 Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
Câu 17 Để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO, có thể dùng lượng dư dung
dịch
Câu 18 Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
A Etylamin B Trimetylamin C Glyxin D Axit glutamic.
Câu 19 Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm C và S vào lượng dư dung dịch HNO3đặc, nóng, thu được 17,92 lít hỗn hợp khí ở đktc Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam X thu được hỗn hợp khí Y Hấp thụ toàn bộ Y vào 100ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 1M và KOH 1M, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 20 [Giảm tải, HS không phải làm]Dung dịch X chứa 2 chất tan và đều có nồng độ 1M Tiến hành
3 thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho 2V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m1gam kết tủa
- Thí nghiệm 2: Cho 3V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m2gam kết tủa
- Thí nghiệm 3: Cho 5V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m3gam kết tủa
Cho biết m1 < m2< m3 Hai chất tan trong X là
A HCl và AlCl3 B H2S O4và Al2(S O4)3
C HCl và Al2(S O4)3 D H2S O4và AlCl3
Câu 21 Tiến thành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ và không có màng ngăn xốp
(b) Cho Cu vào dung dịch NaNO3và NaHS O4
Trang 3(c) Cho từ từ a mol HCl vào dung dịch chứa 1,2a mol Na2CO3.
(d) Nung muối Na2CO3(rắn, khan) ở nhiệt độ cao
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất khí là
Câu 22 Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ axetat và tơ visco đều thuộc loại tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo
(b) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(c) Tơ nilon-6,6 có chứa liên kết peptit
(d) Khử glucozơ bằng H2thu được sobitol
(e) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch nước Br2
Số phát biểu đúng là
Câu 23 Chất nào sau đây là chất béo?
A (C15H31COO)3C3H3 B C3H5(COOC17H33)3 C (C17H33COO)3C3H5 D (HCOO)3C3H5
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol một chất béo X cần dùng vừa đủ 6,36 mol O2 Mặt khác, cho lượng X trên vào dung dịch nước Br2dư thấy có 0,32 mol Br2tham gia phản ứng Nếu cho lượng X trên tác dụng hết với NaOH thì khối lượng muối khan thu được là
Câu 25 Sắt không bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại nào sau đây trong không khí ẩm?
Câu 26 X, Y là hai este đều đơn chức, mạch hở, trong phân tử có 2 liên kết π, (MX < MY); Z là este no, hai chức, mạch hở Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp M chứa 2 muối và hỗn hợp G chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng toàn bộ G với H2S O4đặc ở 140◦
C (giả sử hiệu suất đạt 100%) thu được 19,35 gam hỗn hợp 3 ete Đốt cháy toàn bộ M cần dùng 1,675 mol
O2, thu được CO2, 0,875 mol H2Ovà 0,375 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp
E là
Câu 27 Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol CO2 vào dung dịch X chứa 0,08 mol NaOH và 0,1 mol Na2CO3, thu được dung dịch Y Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào Y đến khi thoát ra 0,08 mol khí CO2 thì vừa hết a mol HCl Giá trị của a là
Câu 28 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu hồng?
Câu 29 Hỗn hợp X gồm Al (2a mol), Cu (a mol), Fe3O4, MgO Cho 0,06 mol X vào lượng dư dung dịch NaOH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 0,03 mol khí H2và hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y bằng lượng vừa đủ dung dịch H2S O4 loãng, thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa Cho lượng dư dung dịch Ba(OH)2vào Z, thu được 28,27 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 9,33 gam X bằng lượng dư dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch có chứa m gam muối và 0,01 mol khí NO Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 30 Trong hợp chất NaCrO2, crom có số oxi hóa là
Câu 31 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai 2 bình cầu mỗi bình 10 ml etyl axetat
Bước 2: Thêm 15 ml dung dịch H2S O4 20% vào bình thứ nhất; 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai
Bước 3: Lắc đều cả hai bình rồi lắp ống sinh hàn, đun nhẹ qua lưới a-mi-ăng khoảng 5 phút, để nguội Cho các phát biểu sau:
Trang 4(1) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai bình cầu đều phân thành hai lớp.
(2) Ở bước 3, vai trò của lưới a-mi-ăng để tránh sự tụ nhiệt, tránh nứt vỡ bình cầu
(3) Ở bước 3, trong cả hai bình cầu đều xảy ra phản ứng thủy phân este
(4) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai bình cầu đều đồng nhất
(5) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong bình
Số phát biểu đúng là
Câu 32 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Glucozơ bị khử khi phản ứng với dung dịch AgNO3trong NH3
B Khử glucozơ bằng H2ở nhiệt độ cao thu được sobitol
C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
D Có thể phân biệt fructozơ và glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 33 Thành phần hóa học của supephotphat đơn là
A Ca(H2PO4)2 B Ca3(PO4)2
C Ca(H2PO4)2và CaS O4 D Ca(H2PO4)2và Ca3(PO4)2
Câu 34 Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào ống nghiệm đựng dung dịch chất X, dung dịch
chuyển sang màu hồng Chất X là
A Axit glutamic B Anilin C Metylamin D Glyxin.
Câu 35 Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y) Đốt
cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O2, thu được N2, CO2và 1,94 mol H2O Mặt khác, nếu cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol Khối lượng của Y trong 0,26 mol E là
A 10,55 gam B 10,00 gam C 10,32 gam D 12,00 gam.
Câu 36 Trong tự nhiên, các cột thạch nhũ trong hang động được hình thành theo phản ứng
A Ca(HCO3)2−→ CaCO3 + CO2 + H2O B CaCO3 −→CaO + CO2
C Ca(OH)2+ CO2−→ CaCO3 + H2O D CaCO3 + CO2 + H2O −→ Ca(HCO3)2
Câu 37 Thủy phân chất X trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm chứa muối và ancol X không thể
là
Câu 38 Thành phần chính của quặng photphorit là
A NH4H2PO4 B CaHPO4 C Ca3(PO4)2 D Ca(H2PO4)2
Câu 39 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục CO2đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
(b) Sục CO2đến dư vào dung dịch NaAlO2
(c) Cho nước vôi vào dung dịch NaHCO3
(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3
(e) Đun nóng dung dịch chứa Ca(HCO3)2
(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuS O4
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là
Câu 40 Gluxit (hay cacbohiđrat) là hợp chất hữu cơ tạo chức, thường có công thức chung là
A CnH2nO2 B Cn(H2O)m C Cn(H2)m D (C6H10O5)n
Câu 41 Aminoaxit có số nhóm −NH2ít hơn nhóm -COOH là
Câu 42 Số nguyên tử oxi trong một phân tử triglixerit là
Trang 5Câu 43 Một trong những nguyên nhân chính của bệnh loãng xương là do chế độ dinh dưỡng thiếu
Câu 44 Polime nào dưới đây trong thành phần chứa nguyên tố oxi?
A Poli(vinyl clorua) B Polietilen C Polibutađien D Nilon-6,6.
Câu 45 Thủy phân 20,52 gam saccarozơ với hiệu suất 62,5%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 , đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 46 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
B Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C Sợi bông, tơ olon đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
D Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Câu 47 Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc Công thức phân tử của
fructozơ là
A C12H22O11 B C2H4O2 C (C6H10O5)n. D C6H12O6
Câu 48 Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2và FeCl3thu được kết tủa X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch H2S O4(đặc, nóng) thu được dung dịch chứa muối
A Fe2(S O4)3và K2S O4 B Fe2(S O4)3
Câu 49 Số nhóm amino (−NH2) trong phân tử glyxin là
Câu 50 Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có
cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Xà phòng hóa hoàn toàn 7,76 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí H2 thoát ra và khối lượng bình tăng 4 gam Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,09 mol O2, thu được Na2CO3và 4,96 gam hỗn hợp CO2
và H2O Phần trăm khối lượng của este có phần tử khối nhỏ nhất trong X là
HẾT