Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề 001 Câu 1 Cho hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 10,2 gam Al2O3 tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các phả[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề 001 Câu 1 Cho hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 10,2 gam Al2O3 tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí N2 duy nhất (đktc) và dung dịch Y Khối lượng muối tan trong Y là
Câu 2 Cho m gam dung dịch glucozơ 20% tráng bạc hoàn toàn, sinh ra 32,4 gam bạc Giá trị của m
là
Câu 3 Chọn mệnh đề sai về cacbohidrat?
A Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ.
B Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit đều thu được glucozơ.
C Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải,
D Tinh bột có 2 dạng amilozơ và amilopectin.
Câu 4 Cho vài mẩu đất đèn bằng hạt ngô vào ống nghiệm X chứa sẵn 2 ml nước Đậy nhanh X bằng
nút có ống dẫn khí gấp khúc sục vào ống nghiệm Y chứa 2 ml dung dịch Br2 Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm Y là
A Có kết tủa màu đen B Có kết tủa trắng.
C Có kết tủa màu vàng nhạt D Dung dịch Br2bị nhạt màu
Câu 5 Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức C3H9N là
Câu 6 X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức, không no chứa một liên kết đôi C=C (X, Y đều mạch
hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp E chứa X, Y (số mol X lớn hơn số mol Y) cần dùng 7,28 lít O2 (đktc) Mặt khác đun nóng 0,08 mol E với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và hỗn hợp F chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng F với CuOthu được hỗn hợp chứa 2 andehit, lấy toàn bộ hỗn hợp 2 anđehit này tác dụng với AgNO3/NH3 thu được 28,08 gam Ag Giá trị m là
Câu 7 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 8 Hợp chất A có công thức phân tử là C12H12O4 Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
(a) A + 3KOH −→ B + C + D + H2O
(b) B + 2HCl −→ A1+ 2KCl
(c) CH3CH = O+ H2−→D + H2O
(d) C + HCl −→ C1+ KCl
(e) C1+ Br2−→ CH2BrCHBrCOOH
Biết rằng A1chứa vòng benzen Khối lượng phân tử của A1bằng (đvC)
Câu 9 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 10 Ở điều kiện thường, kim loại Fe không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
A Cu(NO3)2 B FeCl3 C HNO3đặc, nguội D HCl.
Câu 11 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Trang 2Câu 12 Hòa tan 5, 4 gam Al bằng dung dịch Ba(OH)2dư thu được V lít khí ở đktc Giá trị của V là
Câu 13 Để phân biệt ba kim loại K, Ba, Ag chỉ cần dùng dung dịch loãng của
Câu 14 Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A dung dịch AgNO3và dung dịch KCl B dung dịch NaNO3và dung dịch MgCl2
C K2Ovà H2O D dung dịch NaOH và Al2O3
Câu 15 Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), HCl (2), KNO3 (3) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là
A (1), (2), (3) B (3), (2), (1) C (1), (3), (2) D (2), (3), (1).
Câu 16 Cho 8,9 gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 11,43 gam este E thuần chức, mạch hở, thu được 12,096 lít khí CO2(đktc)
và 5,67 gam nước Với 0,1 mol E tác dụng hết với 200ml NaOH 2,5M thu được dung dịch X Từ dung dịch X, khi cho bay hơi người ta thu được ancol Y còn cô cạn thì thu được 36,2 gam chất rắn khan Đốt cháy toàn bộ lượng ancol Y thu được 6,72 lít CO2(đktc) Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây phù hợp với E?
C (C2H3COO)3C3H5 D (HCOO)2C4H8
Câu 18 Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 19 Este X có công thức cấu tạo là CH3COOCH3 Tên gọi của X là
A etyl fomat B metyl axetat C metyl propionat D etyl axetat.
Câu 20 Cho 10,00 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,8M, thu
được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 21 Nhôm được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?
A Al2(S O4)3 B AlCl3 C Al2O3 D NaAlO2
Câu 22 Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch Lysin làm quỳ tím đổi màu đỏ.
B Các peptit và protein khi bị thủy phân hoàn toàn đều cho ra aminoaxit.
C Anbumin (lòng trắng trứng) bị đông tụ khi đun nóng.
D Tripeptit Ala-Val-Gly có phản ứng màu biure.
Câu 23 Cho các phát biểu sau:
(a) Polietilen (PE) được dùng làm chất dẻo
(b) Tristearin có công thức phân tử là C57H110O6
(c) Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa phenol và axit axetic
(d) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, nhiệt độ) có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(e) Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính
Số phát biểu đúng là
Câu 24 Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp?
Câu 25 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp gồm Fe2O3và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
(b) Cho dung dịch chứa a mol KHS O4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(c) Cho dung dịch chứa a mol FeCl2vào dung dịch chứa 4a mol AgNO3
Trang 3(d) Nhỏ từ từ V lít dung dịch HCl 1M vào V lít dung dịch Na2CO31M.
(e) Cho a mol bột Fe vào dung dịch chứa 2,5a mol AgNO3
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối có cùng nồng độ mol là
Câu 26 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 27 Chất nào sau đây là hiđrocacbon no?
Câu 28 Tên gọi của este CH3COOCH3là
A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D propyl fomat.
Câu 29 Nhiệt phân hoàn toàn 24,3 gam Ca(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Cho Fe3O4vào dung dịch HCl loãng (dư)
(c) Cho Mg vào vào dung dịch FeCl3 (dư)
(d) Hòa tan Cu và Fe2O3(có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2S O4loãng (dư)
(e) Hấp thụ hoàn toàn a mol CO2vào dung dịch chứa 3a mol Ca(OH)2
Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là
Câu 31 Chất nào sau đây thuộc loại chất béo?
A (C17H33COO)2C2H4 B C15H31COOH C (CH3COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Câu 32 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A PE là tên viết tắt của polietilen.
B Cao su buna có thành phần chính là CH2 = CH − CH = CH2
C Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
D Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và kiềm.
Câu 33 Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(1) X + NaOH t
0
−→ X1+ X2 (2) Y + NaOH t
0
−→ Y1+ Y2+ Y3 (3) X2+ CO t
0 ,xt
−−−→Z
(4) Y2 + AgNO3+ NH3 t
0
−→T + Ag + NH4NO3 (5) T+ HCl −→ Z + NH4Cl
Biết X và Y (MX < MY< 170) là hai chất hữu cơ mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn X1cũng như Y1 thì sản phẩm cháy thu được chỉ có Na2CO3 và CO2 Y3 là chất hữu cơ no; MY1>
M x1 Cho các nhận định sau:
(a) Dùng Y3để làm nước rửa tay phòng ngừa dịch Covid-19
(b) X và Y là những hợp chất hữu cơ không no
(c) Y3 và Z có cùng số nguyên tử cacbon
(d) Nung X1với vôi tôi xút thu được hiđrocacbon đơn giản nhất
(e) X2và Y2thuộc cùng dãy đồng đẳng
Số nhận định đúng là
Câu 34 Khí X là sản phẩm chính của sự đốt cháy hợp chất lưu huỳnh và là nguyên nhân gây ra hiện
tượng "mưa axit" X là
Trang 4Câu 35 Chất nào sau đây là amin?
A C2H5OH B CH3COOH C CH3COOCH3 D CH3NH2
Câu 36 Số nguyên tử cacbon trong phân tử etyl fomat là
Câu 37 Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 38 Kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh là
Câu 39 X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp
E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1 : 1
và hỗn hợp 2 ancol no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng
Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2Ovà 0,13 mol
Na2CO3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là
Câu 40 Cho các phát biểu sau:
(1) Nước quả chanh có thể khử được mùi tanh của cá
(2) Glucozơ bị oxi hóa bởi hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) tạo thành sobitol
(3) Thành phần chính của cồn 70◦thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol
(4) Trong phân tử đipeptit Gly-Ala có chứa ba nguyên tử oxi
(5) Nhỏ vài giọt iot vào mặt cắt khoai lang thì mặt cắt khoai lang nhuốm màu xanh tím
Số phát biểu đúng là
Câu 41 Số nguyên tử oxi trong một phân tử triglixerit là
Câu 42 Cho 0,15 mol một aminoaxit (no, mạch hở có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2)vào 175ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 43 Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là
A Al(OH)3 B AlCl3 C Al(NO3)3 D Al2O3
Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 20,4 gam Al2O3 Giá trị của m là
Câu 45 Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A Al2(S O4)3 B NaAlO2 C AlCl3 D Al2O3
Câu 46 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH Chất X là
A HCOOH B C2H3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 47 Dẫn khí CO dư qua ống đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn
bộ X vào nước vào trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toan Giá trị của m là
Câu 48 Chất X có công thức Fe(OH)2 Tên gọi của X là
A sắt (III) oxit B sắt (II) hiđroxit C sắt (II) oxit D sắt (III) hiđroxit.
Câu 49 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
Trang 5Câu 50 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm
cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế băng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và fructozơ B saccarozơ và glucozơ.
C fructozơ và saccarozơ D saccarozơ và xenlulozơ.
HẾT