Chất tác dụng với dung dịch Câu 9:Axit nitric đặc có thể phản ứng được với các chất nào sau đây ở điều kiện thường?... Số chất tác dụng được với HNO3 giải phóng khí NO là: Câu 15: Cho Fe
Trang 1Câu 5: Trong nhóm N, đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào sau đây là sai?
Câu 6: Các nguyên tố trong nhóm nitơ đều có hoá trị tối đa là V, riêng Nitơ chỉ có hoá trị tối đa là IV vì
Câu 7: Điều khẳng định nào sau đây là sai?
D NH3 tan ít trong H2O vì NH3 ở thể khí ở điều kiện thường
43,66% Nguyên tố R là
Câu 9: Điều khẳng định nào sau đây là sai?
oxit rất bền
D Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 tinh khiết bằng cách đốt NH3 trong O2
(2) A m o niac N H 3
Câu 1: Cho phương trình: N2 + 3H2 ⇄ 2NH3 ; ∆H = -92 KJ/mol Phản ứng sẽ thiên về chiều thuận khi
Câu 5: Để loại H2, NH3 ra khỏi hỗn hợp N2, H2, NH3 người ta cho ta dùng
A H2SO4 đặc B CuO, nhiệt độ C.nước vôi trong D nén, làm lạnh cho NH3 hoá lỏng
Trang 21
Trang 32 3 3, 4 2 4 3 3
Cho luồng CO dư đi qua B nung nóng được chất rắn là
A Al2O3 B Cu và Al C CuO và Al D Cu và Al2O3
Câu 11: Câu khẳng định nào sau đây không đúng?
A NH3 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
thẫm
Câu 13: Amoniac phản ứng được với nhóm chất nào sau đây
A O2, CuO, Cu(OH)2, HNO3, NH4HSO4 B Cl2, CuO, Ca(OH)2, HNO3, Zn(OH)2
Câu 15: Phát biểu không đúng là
A Các muối amoni đều dễ tan trong nước
B Muối amoni kém bền với nhiệt
C Dung dịch muối NH4+ điện ly hoàn toàn tạo ra môi trường axit
Câu 16: Khí X không màu mùi xốc đặc trưng, nhẹ hơn không khí, phản ứng với axit mạnh Y tạo nên muối Z Dung
A NH3(X); HNO3(Y); NH4NO3(Z) B PH3(X); HCl(Y); PH4Cl(Z)
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime
B Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3
D Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit
A Fe2O3, Cu, PO, P B H2S, C, BaSO4, ZnO
Câu 6: Cho từng chất FeO, Fe, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3) , Fe(NO ) FeSO , Fe (SO ) , FeCO lần lượt tác
A Fe2O3, Cu, Pb, P B H2S, C, BaSO4, ZnO
Câu 8: Trong các chất sau : Fe2O3 , Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2 , FeCl2 , Cu, Cu2O Chất tác dụng với dung dịch
Câu 9:Axit nitric đặc có thể phản ứng được với các chất nào sau đây ở điều kiện thường?
Trang 42
Trang 5LTĐH Chuyên đề Nhóm Nitơ
thấy có hỗn hợp khí B thoát ra Hỗn hợp khí B là
Câu 13 : Cho các chất FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS Số chất tác dụng được với HNO3 giải phóng khí NO là:
Câu 15: Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là:
Dung dịch thu được sau phản ứng là
Câu 20: Hoá chất có thể hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 4 kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu là
Câu 22: Axit nitric đặc tác dụng được tất cả các chất trong dãy nào sau đây
A Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag B Mg(OH)2, CuO, Pt, NH3
Câu 23: Cho phản ứng Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Hệ số cân bằng tối giản của HNO3
Câu 24: Cho Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O Tỉ lệ thể tích của NO và NO2 là 2 : 1 thì hệ số cân
gia làm môi trường và oxi hoá là
Câu 4: Dãy chất nào sau đây khi nhiệt phân không tạo khí làm xanh quỳ ẩm
Câu 5: Thuốc nổ đen là hỗn hợp nào sau đây?
trình
Trang 63
Trang 7LTĐH Chuyên đề Nhóm Nitơ
Câu 7: Cho các chất thử (1) Cu, OH-/t0; (2) Fe2+, H+/t0; (3) Al, OH-/t0; (4) Cu, H+/t0 Để nhận biết ion NO3- có trong dung dịch, người ta dùng
Câu 9: Dung dịch nào sau đây khi không hoà tan được Cu?
Câu 10: Nhiệt phân chất rắn X được khí A làm xanh quỳ tím, khí B làm đỏ quỳ tím X là chất nào trong các chất sau
nguội rồi thêm ít giọt dung dịch quỳ tím Dung dịch sẽ có màu
Câu 12: Phát biểu không đúng là
A Các muối amoni đều dễ tan trong nước
B Muối amoni kém bền với nhiệt
C Dung dịch muối NH4+ điện ly hoàn toàn tạo ra môi trường axit
Cho luồng CO dư đi qua B nung nóng được chất rắn là
A Al2O3 B Cu và Al C CuO và Al D Cu và Al2O3
Câu 14: Cho các loại phân đạm sau: amoni sunfat, amoni clrua, natri nitrat có thể dùng dd chất nào sau đây để phân
biệt
Câu 15: Hầu hết các phân đoạn Amôni đều thích hợp đất ít chua là do
nguội rồi thêm ít giọt dung dịch quỳ tím Dung dịch sẽ có màu
dụng với dung dịch HCl 2M dư Thể tích axit đã tham gia phản ứng là
được 4,48lít khí ở đktc và 26,1g muối khan Công thức của hiđroxit kim loại đã dùng là
trung hoà khan Công thức của muối đã dùng là
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Trang 84
Trang 9LTĐH Chuyên đề Nhóm Nitơ
SupephotphatAmophotCác chất X, Y, Z tương ứng là
M 1 (khi đề bài không cho số mol thì xem tỉ lệ mol như là mol)
đối với hỗn hợp B sau phản ứng là 0,6 Hiệu suất của phản ứng là
Câu 2: Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 50% thì thể tích H2 cần dùng ở cùng điều kiện là bao nhiêu?
Câu 4: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (thể tíchcác khí được đo ở cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng là
bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp
đưa bình về nhiệt độ ban đầu Biết rằng có 60% hiđro tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng là
Câu 8: Một hỗn hợp gồm 8 mol N2 và 14 mol H2 được nạp vào một bình kín có dung tích 4 lít và giữ ở nhiệt
độ không đổi Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất bằng 10/11 áp suất ban đầu Hiệu suất phản
trong bình giảm 5% so với áp suất ban đầu Biết ti lệ số mol của nitơ đã phản ứng là 10% Thành phần phần trăm về
Câu 11: Cho 5 lít N2 và 15 lít H2 vào một bình kính dung tích không đổi Ở 0oC, áp suất trong bình là P1 atm
suất
Trang 105
Trang 11- Gọi số mol mỗi muối là x, y.
chứa các muối
Câu 6: Thêm 6 gam P2O5 vào 25 ml dung dịch H3PO4 6%, d = 1,03g/ml Nồng độ của H3PO4 thu được là
Câu 8: Đốt 7,75 gam photpho trong oxi dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào bình đựng 100 gam NaOH 25% Nồng
độ phần trăm các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng là
C 15,07 % Na2HPO4 ; 17,4% Na3PO4 D 17,75 % Na2HPO4 ; 20,5% Na3PO4
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho trong oxi thu được chất rắn X, hòa tan X bằng dung dịch chứa 0,28 mol
NaOH thì được 17,92 gam hỗn hợp hai muối photphat (trong đó có một muối trug hòa) Giá trị của m là
Trang 12- Hỗn hợp của H+ (HCl/H2SO4 loãng) với NO
Phần trăm khối lượng CuO trong hỗm hợp ban đầu là
lượng muối tạo thành là
phẩm khử duy nhất X chứa nitơ Vậy X là:
Trang 137
Trang 14LTĐH Chuyên đề Nhóm Nitơ
Thể tích khí NO thu được là
(đkc) và 42,72g muối khan Công thức oxit sắt:
thể tích dung dịch không thay đổi trong quá trình phản ứng)
0,15 mol Cu (Biết phản ứng chỉ tạo ra chất khử NO):
lit (đktc) Giá trị của m là:
amoni) và 1,568 lit (đktc) hỗn hợp khí không màu có khối lượng 2,59g trong đó có một khí hoá nâu trong
1,242g/ml) cần dùng là
Câu 30: Nung 2,23g hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe, Al, Zn trong oxi sau một thời gian thu được 2,71g hỗn hợp Y.
phản ứng:
và 2 at) Để trung hoà axit còn dư phải dùng vừa đủ 80g dung dịch NaOH 20% Nồng độ mol/l ban đầu của
Câu 32: Cho 3,024g một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 940,8 ml khí NxOy (đktc,
Câu 33: Cho hỗn hợp gồm 4 kim loại có hoá trị không đổi: Mg, Cu, Zn, Al được chia làm 2 phần bằng nhau Phần 1:
được V lit một khí không màu hoá nâu ngoài không khí (các thể tích đo ở đkc) Giá trị của V là:
8
Trang 15LTĐH Chuyên đề Nhóm Nitơ
Câu 34: Chia m gam hỗn hợp X gồm Fe, Al thành 2 phần bằng nhau Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch
thể tích khí đo ở đktc Khối lượng Fe, Al trong X là
dịch A Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được một kết tủa B Nung kết tủa B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Kim loại M và khối lượng m của kết tủa B lần lượt là:
Dạng 2 Bài t o án q u y đ ổ i h ỗ n h ợ p
Câu 2: Cho V lit CO qua m1 gam Fe2O3 sau đó thu được m2 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp vào
thu được 1,568 lit khí (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị m
Câu 5: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch
ở đktc Giá trị của m là
kết thúc thu được dung dịch X và còn lại 1,60 gam Cu Giá trị của a là
Câu 11: Để 6,72g Fe trong không khí thu được m gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Để hoà tan X cần dùng vừa hết
1,344 lit khí NO (đkc) và dung dịch Y Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn Y là:
Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 14,52g muối Giá trị của m:
9
Trang 16LTĐH Chuyên đề Nhóm Nitơ
2,24 lit khí NO (đkc) duy nhất và còn lại 1,46g kim loại không tan Giá trị của m:
34,95g Giá trị của V:
duy nhất) Giá trị của m:
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp gồm: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 0,48 mol NO2 và dung
rắn thu được là:
A 17,545 gam B 18,355 gam C 15,145 gam D 2,4 gam
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch
Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
bằng 19,8 Giá trị của m là:
Câu 22: Đem nung hỗn hợp gồm x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian, thu được 63,2 gam hỗn
hợp B gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng Hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch
1,344 lit khí NO (đktc), là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 12,88
(sản phẩm khử duy nhất, ở đkc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
19 Thể tích V là:
ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lit khí NO duy nhất (đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4g kim loại Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m:
A 46,08g và 7,28M B 23,04g và 7,28M C 23,04g và 2,10M D 46,08g và 2,10M
được a gam chất rắn Giá trị của m và a:
A 111,84g và 157,44g B 112,84g và 157,44g C 111,84g và 167,44g D 112,84g và 167,44g
10
Trang 17LTĐH Chuyên đề Nhóm Nitơ
KOH vào X thì có 2,24 lit khí (đktc) làm xanh quỳ ẩm thoát ra Kim loại M
lượng muối thu đựoc sau phản ứng là
Khí X là
khí không màu, nhẹ hơn không khí Phần dung dịch đem cô cạn thu được 15,83g muối khan Nồng độ mol/l
NO (đkc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X:
dung dịch X và 4,48 lít khí duy nhất NO (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được 109,8 gam muối khan
% số mol của Al trong hỗn hợp ban đầu là
11
Trang 18LTĐH Chuyên đề Nhóm Nitơ
Dạng 4 D ựa v à o đ ộ c h ê n h l ệ c h e l e c t ro n đ ể t ín h s ố m o l c ủ a F e
ở đktc)
Câu 2: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B đứng trước H trong dãy điện hoá, có hoá trị không đổi Chia X thành 2 phần
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 11gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi bằng dung dịch HCl thu
mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là :
Câu 4: Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi trong dung dịch HCl dư thu được
Câu 5: Hoà tan 4,95g hỗn hợp X gồm Fe và Kim loại R có hoá trị không đổi trong dung dịch HCl dư thu được 4,032
Câu 6: Cho 0,96 gam bột Mg vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 1M Khuấy đều
khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 7: Cho hỗn hợp X gồm 0,02 mol Al và 0,045 mol Zn tác dụng với 100ml dung dịch Y chứa AgNO3 và
trị của V là
Câu 8: Hỗn hợp X gồm 3 kim loại hoạt động A, B, C (có hóa trị không đổi) Chia X làm hai phần bằng nhau Hòa
trong hỗn hợp ban đầu là
Dạng 5 H ỗ n h ợ p (H + , NO 3 - ) t ươn g đ ư ơn g a xi t HNO 3
tích NO thu được là
Câu 2: Cho 1 lượngbột Cu dư vào 200ml hỗn hợp HNO3 0,5M và H2SO4 0,25M tạo ra V lít khí NO Nếu cô cạn dung dịch trong điều kiện thích hợp thì được muối khan Thể tích V lít và lượng muối khan lần lượt là
A V1 = 0,75 V2 B V1 = V2 C V1 = 1,5 V2 D 3V3 = 2V2
khí NO sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là
Trang 19LTĐH Chuyên đề Nhóm Nitơ
NO Số gam muối khan thu được là
được dung dịch X và sản phẩm khử NO duy nhất Cô cạn dung dịch A thu được khối lượng muối khan là:
muối amoni Cô cạn dung dịch A thu được khối lượng muối khan là:
các muối khan Giá trị của x và y là:
thu được V lit khí NO duy nhất Giá trị của V:
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng là 0,5m (gam) và chỉ tạo khí NO (sản phẩm khử duy nhất ) Giá trị của m là
khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối trong dung dịch B thu được là:
bị hoà tan trong dung dịch Y ( biết phản ứng chỉ tạo ra khí NO duy nhất) là:
224ml một chất khí (Các thể tích khí đo ở đktc) Kim loại R là:
Câu 18: Để m gam phoi sắt ngoài không khí, sau một thời gian sắt bị oxi hoá thành hỗn hợp X gồm 4 chất có khối
Câu 4: Dãy chất nào sau đây khi nhiệt phân không tạo khí làm xanh quỳ ẩm
13
Trang 20LTĐH Chuyên đề Nhóm Nitơ
Câu 5: Thuốc nổ đen là hỗn hợp nào sau đây?
được (đktc) là
31,5 gam Hiệu suất của phản ứng là
Câu 14: Nhiệt phân hoàn toàn m gam một muối amoni của axit cacbonic rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào 50 gam dung
Câu 4 (A-2007) Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với
dung dịch
dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là
đều là 100%)
Trang 21Câu 8 (A-2007) Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X
V là
14
Trang 22dung dịch chỉ
chứa một chất tan và kim loại dư C hất tan đó là
là
Câu 14 (CĐ-2007) Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là
Câu 15 (CĐ-2007) Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac
t , xt
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là
Câu 21 (B-2008) Thành phần chính của quặng photphorit là
bằng
hoá học không bị chuyển dịch khi
Trang 23Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là:
15
Trang 24LTĐH Chuyên đề Nhóm Nitơ
Câu 25 (B-2008) Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm
0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
Câu 26 (B-2008) Thành phần chính của quặng photphorit là
0,896 lít
khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
Câu 29 (B-2008) Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36
lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản
Câu 30 (CĐ-2008) Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X
(tỉ
khối của X so với khí hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 31 (CĐ-2008) Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi
Kim loại
M là
Câu 33 (CĐ-2008) Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau: - Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh
duy nhất) Quan hệ giữa x và y là
Câu 35 (A-2009) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân urê có công thức là (NH4)2CO3
B Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
C Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có
pH bằng
khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trịtối thiểu của V là
khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Giá trị của m:
dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 42 (A-2009) Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương