Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề 001 Câu 1 Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,25 mol NaOH Dung dịch thu được chứa các chất là A Na2HPO4, NaH2[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề 001 Câu 1 Cho 0,1 mol P2O5vào dung dịch chứa 0,25 mol NaOH Dung dịch thu được chứa các chất là
A Na2HPO4, NaH2PO4 B Na3PO4, NaOH
C Na3PO4, Na2HPO4 D H3PO4, NaH2PO4
Câu 2 Đun nóng m gam dung dịch glucozơ nồng độ 20% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,48 gam Ag Giá trị của m là
Câu 3 Phản ứng nào sau đây không được dùng để điều chế CH3COOH?
A Cho CH4tác dụng với O2 (to, xt) B Lên men giấm C2H5OH
C Cho CH3OH tác dụng với CO D Oxi hóa CH3CHO
Câu 4 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 7 nguyên tử C
(b) Một số este có mùi thơm được dung làm chất tạo mùi hương trong công nghiệp thực phẩm
(c) Dung dịch saccarozơ không làm mất màu nước brom
(d) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện
(e) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn hơn cao su thường
(g) Các aminoaxit thiên nhiên hầu hết là các α-amino axit
(h) Fructozơ có phản ứng cộng H2tạo ra poliancol
Số phát biểu đúng là
Câu 5 Chất nào sau đây là đồng phân của fructozơ?
Câu 6 X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức, không no chứa một liên kết đôi C=C (X, Y đều mạch
hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp E chứa X, Y (số mol X lớn hơn số mol Y) cần dùng 7,28 lít O2 (đktc) Mặt khác đun nóng 0,08 mol E với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và hỗn hợp F chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng F với CuOthu được hỗn hợp chứa 2 andehit, lấy toàn bộ hỗn hợp 2 anđehit này tác dụng với AgNO3/NH3 thu được 28,08 gam Ag Giá trị m là
Câu 7 Chất nào sau đây thuộc loại amin?
A (CH3)2N B H2NCH2COOH C CH3COONH4 D CH3CH2OH
Câu 8 Chất nào sau đây là monosacarit ?
Câu 9 Khi đun nóng dung dịch chất X, thu được kết tủa Y là thành phần chính của vỏ các loài sò, ốc,
hến Chất X là
A CaCO3 B Ba(HCO3)2 C Ca(HCO3)2 D NaHCO3
Câu 10 Cho các polime: poli(vinyl clorua), nilon-6, xenlulozơ, polibutađien, amilopectin Số polime
thuộc loại polime thiên nhiên là
Câu 11 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 ml dung dịch NaOH 40% Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng
Trang 2thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp.
Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 − 20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên
Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?
A Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp.
B Trong thí nghiệm trên, có xảy ra phản ứng xà phòng hóa chất béo.
C Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.
D Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra.
Câu 12 Cho các phản ứng:
(a) FeCO3+ H2S O4 đặc t
◦
−→khí X + khí Y +
(b) NaHCO3+ KHS O4−→khí X +
(c) Cu+ HNO3 đặc
t ◦
−→khí Z +
(d) FeS + H2S O4 loãng−→khí G +
(e) NH4NO2 t
◦
−→khí H +
(g) AgNO3 t
◦
−
→khí Z + khí I +
Trong các khí sinh ra ở các phản ứng trên, số chất khí tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 13 Este nào sau đây khi thực hiện phản ứng thủy phân thu được sản phẩm không tham gia phản
ứng tráng gương?
A Propyl fomat B Metyl acrylat C Phenyl fomat D Vinyl axetat.
Câu 14 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm 3 kim loại là
A Al, Fe, Ag B Fe, Cu, Ag C Al, Cu, Ag D Al, Fe, Cu.
Câu 15 Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60oC- 70o
C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là
A glixerol B axit axetic C ancol etylic D anđehit axetic.
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, axit axetic, anđehit fomic và etylen glicol.
Sau phản ứng thu được 21,28 lít khí CO2(đktc) và 20,7 gam H2O Thành phần phần trăm theo khối lượng của etylen glicol trong hỗn hợp X là
Câu 17 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Câu 18 Cho 0,45 mol H2NC3H5(COOH)2(axit glutamic) vào 275 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 19 Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Câu 20 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3 (có tỉ lệ mol lần lượt là 5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa
A NaHCO3 và (NH4)2CO3 B Na2CO3
C NaHCO3 và Ba(HCO3)2 D NaHCO3
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là este của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b
mol CO2và c mol H2O(b - c = 4a) Hiđro hóa m1gam X cần 6,72 lít H2(đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,75 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được
m2gam chất rắn Giá trị của m2 là
Trang 3Câu 22 [Giảm tải, HS không phải làm] Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3và CaC2 Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 4,48 lít CO2(đktc) và 9,45 gam H2O Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, khi hết V lít hoặc 2V lít thì đều thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 23 Loại quặng nào sau đây chứa hàm lượng sắt cao nhất?
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol một chất béo X cần dùng vừa đủ 6,36 mol O2 Mặt khác, cho lượng X trên vào dung dịch nước Br2dư thấy có 0,32 mol Br2tham gia phản ứng Nếu cho lượng X trên tác dụng hết với NaOH thì khối lượng muối khan thu được là
Câu 25 Sắt không bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại nào sau đây trong không khí ẩm?
Câu 26 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 27 Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 28 Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
Câu 29 Dung dịch chất nào sau đây có thể được sử dụng để tách Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Cu và Ag?
Câu 30 Trong hợp chất NaCrO2, crom có số oxi hóa là
Câu 31 Điện phân nóng chảy hoàn toàn 14,9 gam muối clorua của một kim loại kiềm R, thu được 2,24
lít khí (đktc) ở anot Kim loại R là
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
(1) Hỗn hợp gồm Fe3O4và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch HCl dư
(2) Cho Al vào dung dịch NaOH thấy xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan
(3) Cho Ba(OH)2vào dung dịch NaHCO3thấy có kết tủa trắng và khí bay lên
(4) Fe tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được Fe(NO3)3
(5) Hỗn hợp gồm Ba và Al2O3(tỉ lệ mol 1 : 2) tan hết trong nước dư
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Hòa tan hoàn toàn 14,52 gam hỗn hợp X gồm NaHCO3, KHCO3và MgCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí CO2(đktc) và dung dịch chứa m gam muối KCl Giá trị của m là
Câu 34 Cho các phương trình hóa học sau:
(1) X + NaOH t
o
−→Y + Z (2) Y + 2HCl −→T + NaCl
Chất X có thể là
A H2N − CH2− COO − CH2− CH3 B ClH3N − CH2− COO − CH3
C CH2 = CH − COONH3− CH3 D H2N − CH2− CONH − CH(CH3) − COOH
Câu 35 Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ
từ 4 ml dung dịch H2S O4đặc và lắc đều Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm
Trang 4Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2 Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí, Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch K MnO4đựng trong ống nghiệm (ống số 3)
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở bước 1, nếu thay ancol etylic bằng ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen
(b) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tạp chất trong khí sinh ra
(c) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng
(d) Trong thí nghiệm trên, ở ống số 3 không xuất hiện chất rắn
(e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước
Số phát biểu đúng là
Câu 36 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tinh bột và saccarozơ đều là polisaccarit.
B Dung dịch hồ tinh bột hoà tan được Cu(OH)2
C Hiđro hóa glucozơ và fructozơ đều thu được sobitol.
D Xenlulozơ tạo phức màu xanh tím với dung dịch I2
Câu 37 Cho cacbon vào dung dịch HNO3đặc, nóng thu được hỗn hợp X gồm hai chất khí Thành phần của X là
A CO2và NO B CO2và NO2 C CO2 và N2 D CO và NO2
Câu 38 Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
Câu 39 Trung hòa dung dịch chứa 5,9 gam amin X no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch HCl, thu
được 9,55 gam muối Số công thức cấu tạo của X là
Câu 40 Để m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 34,4 gam hỗn
hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng Cho 6,72 lít CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y
và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 1,7 mol HNO3 thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Tỉ khối của T
so với H2là 16,75 Giá trị của m là
Câu 41 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 42 Cho 12 gam hỗn hợp bột kim loại Fe và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
Câu 43 Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
Câu 44 Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X
là
Câu 45 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhiệt phân AgNO3
(2) Nung FeS2trong không khí
(3) Cho khí CO đi qua bột CuO nung nóng ở nhiệt độ cao
(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch AgNO3(dư)
Trang 5(5) Cho Fe vào dung dịch CuS O4.
(6) Cho Zn vào dung dịch CrCl3(dư)
(7) Nung Ag2S trong không khí
(8) Cho Ba vào dung dịch CuS O4(dư)
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 46 Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
A HCOOH và HCOOCH3 B CH3OH và C2H5OH
Câu 47 Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin.
Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 1,14 mol, thu được H2O; 0,1 mol N2và 0,91 mol CO2 Mặt khác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH phản ứng là m gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 48 Khi đốt cháy hoàn toàn 7,02 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,24 mol O2 , thu được CO2và m gam H2O Giá trị của m là
Câu 49 Cho 3 gam H2NCH2COOHtác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 50 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2Ovà Al2O3(tỉ lệ mol tương ứng là 4:3) vào nước, thu đưuọc dung dịch X Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Thể tích dung dịch HCl (ml) 300 600 Khối lượng kết tủa (gam) a a + 2,6 Giá trị của a và m lần lượt là
A 15,6 và 55,4 B 15,6 và 27,7 C 23,4 và 56,3 D 23,4 và 35,9.
HẾT